Home » Tiện ích

NJStar Chinese WP – Phần mềm soạn thảo văn bản tiếng Trung

NJStar Chinese WP – Phần mềm soạn thảo văn bản tiếng Trung

Đây phải nói là một phần mềm tuyệt vời dùng để soạn thảo văn bản tiếng Trung, nó có giao diện và các chức năng giống như Microsoft Word. Ngoài ra nó được hỗ trợ những tính năng chuyên dùng như...
Các thành ngữ Nhật – Việt

Các thành ngữ Nhật – Việt

Với những nét tương đồng về văn hóa, Việt Nam và Nhật Bản ngày càng quan hệ thân thiết hơn trong lĩnh vực kinh tế, thương mại. để hiểu rõ hơn về nước bạn thì ngôn ngữ chính là cầu kết nối...
Tên gọi các tổ chức, liên đoàn, hiệp hội thế giới

Tên gọi các tổ chức, liên đoàn, hiệp hội thế giới

dịch tên các tổ chức, liên doàn, hiệp hội thế giới ra tiếng Anh, tiếng Trung 1) AL (The League of Arab States)—- Liên đoàn các nước A – rập ( 阿拉伯国家联盟 ) (Ālābó guójiā liánméng) – A Lạp...
1000 câu giao tiếp tiếng Anh – Trung

1000 câu giao tiếp tiếng Anh – Trung

Tiếng Anh và tiếng Trung là hai ngôn ngữ được xử dụng nhiều nhất trên thế giới. dưới đây là 1000 câu giao tiếp thông dụng dịch từ tiếng Anh sang tiếng Trung 日常用语1000句 1. I see. 我明白了。 2....
ừ lóng Trung Quốc – Các từ lóng bắt đầu bằng chữ “A”

ừ lóng Trung Quốc – Các từ lóng bắt đầu bằng chữ “A”

Đôi khi trong giao tiếp người ta thường dùng những từ nói bóng nói gío làm cho người nghe phải suy ngẫm nhằm che dấu ý muốn diễn đạt. Dưới đây là một số từ lóng tiếng trung thường được xử...
600 câu thành ngữ, tục ngữ Trung – Việt đối chiếu

600 câu thành ngữ, tục ngữ Trung – Việt đối chiếu

Việt Nam và Trung Quốc có nhiều điểm tương đồng về văn hóa và ngôn ngữ. Vì thế học tiếng Trung Quốc đối với người Việt Nam luôn dễ hơn học ngôn ngữ phương Tây khác. Tuy nhiên, để nói thật...
Các thuật ngữ kinh tế thường dùng (C-D)

Các thuật ngữ kinh tế thường dùng (C-D)

Nhiều thuật ngữ dưới đây dựa trên tài liệu chuẩn nội bộ và danh mục các định nghĩa của tờ Wall Street Journal. Các định nghĩa khác được chọn từ cuốn Hướng dẫn viết tin kinh tế Columbia Knight-Bagehot,...
Các thuật ngữ kinh tế thường dùng (I-O)

Các thuật ngữ kinh tế thường dùng (I-O)

Nhiều thuật ngữ dưới đây dựa trên tài liệu chuẩn nội bộ và danh mục các định nghĩa của tờ Wall Street Journal. Các định nghĩa khác được chọn từ cuốn Hướng dẫn viết tin kinh tế Columbia Knight-Bagehot,...
Các từ vựng thường dùng trong y tế

Các từ vựng thường dùng trong y tế

Y học là khoa học và nghệ thuật chữa bệnh, bao gồm nhiều phương pháp chăm sóc sức khỏe nhằm duy trì, hồi phục cơ thể từ việc phòng ngừa và chữa bệnh. Y học hiện đại ứng dụng các ngành khoa...
Các thuật ngữ kinh tế thường dùng (P-W)

Các thuật ngữ kinh tế thường dùng (P-W)

Paper profit – Lãi lý thuyết. Khoản lãi chưa có thực trong một khoản đầu tư. Khoản lãi này được tính toán dựa trên so sánh giá thị trường hiện tại với chi phí của nhà đầu tư. Poison pill – Chiến...