Home » Tiện ích

Các thuật ngữ kinh tế thường dùng (E-H)

Các thuật ngữ kinh tế thường dùng (E-H)

Earnings per share – Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu. Lợi nhuận ròng sau thuế được chia cho số lượng các cổ phần thường. Equity – Vốn cổ phần Khi sử dụng với ý nghĩa tài chính, vốn cổ phần có...
Từ vựng trong Nghệ thuật, Văn học

Từ vựng trong Nghệ thuật, Văn học

Nghệ thuật là sự sáng tạo ra những sản phẩm vật thể hoặc phi vật thể chứa đựng những giá trị lớn về tư tưởng-thẩm mỹ, mang tính chất văn hóa làm rung động cảm xúc, tư tưởng tình cảm cho...
Các thuật ngữ kinh tế thường dùng (A-B)

Các thuật ngữ kinh tế thường dùng (A-B)

Nhiều thuật ngữ dưới đây dựa trên tài liệu chuẩn nội bộ và danh mục các định nghĩa của tờ Wall Street Journal. Các định nghĩa khác được chọn từ cuốn Hướng dẫn viết tin kinh tế Columbia Knight-Bagehot,...
4.000 Thuật Ngữ Tiếng Anh Trong Kinh Tế Quan Trọng Và Thông Dụng Nhất (P1)

4.000 Thuật Ngữ Tiếng Anh Trong Kinh Tế Quan Trọng Và Thông Dụng Nhất (P1)

4.000 thuật ngữ Tiếng Anh kinh tế quan trọng và hữu ích đối với những ai nghiên cứu về kinh tế và tiếng anh kinh tế 1 Abatement cost Chi phí kiểm soát; chi phí chống (ô nhiễm) Chi phí làm giảm sự khó...
4.000 Thuật Ngữ Tiếng Anh Trong Kinh Tế Quan Trọng Và Thông Dụng Nhất (P2)

4.000 Thuật Ngữ Tiếng Anh Trong Kinh Tế Quan Trọng Và Thông Dụng Nhất (P2)

4.000 thuật ngữ Tiếng Anh kinh tế quan trọng và hữu ích đối với những ai nghiên cứu về kinh tế và tiếng anh kinh tế 501 Collusive price leadership Chỉ đạo giá kết cấu. Xem PRICE LEADERSHIP. 502 Comecon Hội...
4.000 Thuật Ngữ Tiếng Anh Trong Kinh Tế Quan Trọng Và Thông Dụng Nhất (P3)

4.000 Thuật Ngữ Tiếng Anh Trong Kinh Tế Quan Trọng Và Thông Dụng Nhất (P3)

4.000 thuật ngữ Tiếng Anh kinh tế quan trọng và hữu ích đối với những ai nghiên cứu về kinh tế và tiếng anh kinh tế 901 Dummy variable Biến giả. Một biến nhị phân (có – không) được đưa...
4.000 Thuật Ngữ Tiếng Anh Trong Kinh Tế Quan Trọng Và Thông Dụng Nhất (P4)

4.000 Thuật Ngữ Tiếng Anh Trong Kinh Tế Quan Trọng Và Thông Dụng Nhất (P4)

4.000 thuật ngữ Tiếng Anh kinh tế quan trọng và hữu ích đối với những ai nghiên cứu về kinh tế và tiếng anh kinh tế 1210 Financial Times Actuaries Share Indices Chỉ số giá cổ phiếu thống kê của báo...
4.000 Thuật Ngữ Tiếng Anh Trong Kinh Tế Quan Trọng Và Thông Dụng Nhất (P5)

4.000 Thuật Ngữ Tiếng Anh Trong Kinh Tế Quan Trọng Và Thông Dụng Nhất (P5)

4.000 thuật ngữ Tiếng Anh kinh tế quan trọng và hữu ích đối với những ai nghiên cứu về kinh tế và tiếng anh kinh tế 1429 Hedgers Những người tự bảo hiểm. 1430 Hard-core unemployed Những...
4.000 Thuật Ngữ Tiếng Anh Trong Kinh Tế Quan Trọng Và Thông Dụng Nhất (P6)

4.000 Thuật Ngữ Tiếng Anh Trong Kinh Tế Quan Trọng Và Thông Dụng Nhất (P6)

4.000 thuật ngữ Tiếng Anh kinh tế quan trọng và hữu ích đối với những ai nghiên cứu về kinh tế và tiếng anh kinh tế 1562 Industrial complex analysis Phân tích tổ hợp công nghiệp. Một kỹ thuật...
4.000 Thuật Ngữ Tiếng Anh Trong Kinh Tế Quan Trọng Và Thông Dụng Nhất (P8)

4.000 Thuật Ngữ Tiếng Anh Trong Kinh Tế Quan Trọng Và Thông Dụng Nhất (P8)

4.000 thuật ngữ Tiếng Anh kinh tế quan trọng và hữu ích đối với những ai nghiên cứu về kinh tế và tiếng anh kinh tế 1840 Licensed deposit takers Cơ quan được cấp giấy phép nhận tiền gửi. Theo...