<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?>
<rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>dich thuat tieng anh, Dich thuat viet anh,  Dich thuat anh viet</title>
	<atom:link href="http://dichthuatvietanh.com/feed" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://dichthuatvietanh.com</link>
	<description>Dich thuat anh viet, Dich thuat viet anh, dich thuat tieng anh</description>
	<lastBuildDate>Tue, 15 Nov 2011 17:25:40 +0000</lastBuildDate>
	<language>en</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>http://wordpress.org/?v=3.2.1</generator>
<meta xmlns="http://www.w3.org/1999/xhtml" name="robots" content="noindex,follow" />
<xhtml:meta xmlns:xhtml="http://www.w3.org/1999/xhtml" name="robots" content="noindex" />
		<item>
		<title>Dịch thuật Việt Anh</title>
		<link>http://dichthuatvietanh.com/dich-thuat-viet-anh</link>
		<comments>http://dichthuatvietanh.com/dich-thuat-viet-anh#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 15 Nov 2011 17:19:52 +0000</pubDate>
		<dc:creator>thoa</dc:creator>
				<category><![CDATA[Dịch vụ]]></category>
		<category><![CDATA[Ngôn ngữ dịch thuật]]></category>
		<category><![CDATA[dich thuat anh viet]]></category>
		<category><![CDATA[dich thuat tieng anh]]></category>
		<category><![CDATA[dich thuat viet anh]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://dichthuatvietanh.com/?p=372</guid>
		<description><![CDATA[Xã hội ngày càng hội nhập, công việc ngày càng được hiện đại hóa và bạn không thể tránh khỏi những lúc phải tiếp xúc với những ngôn ngữ quốc tế. Đến với Việt Tín, bạn sẽ được sử dụng dịch vụ dịch thuật Việt Anh tốt nhất, với đội ngũ biên dịch viên là [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<p>Xã hội ngày càng hội nhập, công việc ngày càng được hiện đại hóa và bạn không thể tránh khỏi những lúc phải tiếp xúc với những ngôn ngữ quốc tế.<br />
Đến với Việt Tín, bạn sẽ được sử dụng dịch vụ <a href="http://dichthuatvietanh.com">dịch thuật Việt Anh</a> tốt nhất, với đội ngũ biên dịch viên là những giáo sư tiến sĩ hoạt động chuyên sâu về nhiều lĩnh vực của xã hội,  những giảng viên của các trường đại học hàng đầu Việt nam có đủ trình độ, dày dặn kinh nghiệm và uy tín trong lĩnh vực dịch thuật. Công ty chúng tôi cung cấp cho khách hàng, các tổ chức, cá nhân dịch vụ <a href="http://dichthuatvietanh.com">dịch thuật Việt Anh</a>, <a href="http://dichthuatanhviet.com/dich-thuat-anh-viet">dịch thuật Anh Việt</a> và rất nhiều ngôn ngữ khác với các chuyên mục dịch như  dịch thuật công chứng và sao y, dịch tài liệu kĩ thuật, tài liệu kinh tế, tài liệu y tế, dịch website, tài liệu pháp luật, dịch hồ sơ thầu, dịch phim, dịch sách và nhân viên phiên dịch một cách nhanh nhất, chất lượng đảm bảo và giá cả phù hợp.<br />
 Ưu tiên, phục vụ nhu cầu của khách hàng là nhiệm vụ hàng đầu của chúng tôi. Với tinh thần làm việc cao nhất, chúng tôi luôn đảm bảo cho quý khách một bản dịch chất lượng cao về mọi lĩnh vực. Công ty dịch thuật Việt Tín cam kết là sự lựa chọn tốt nhất của quý khách hàng.<br />
Dịch vụ của công ty: <a href="http://dichthuatanhviet.com/dich-thuat-anh-viet">dịch thuật Anh Việt</a>, <a href="http://dichthuattienganh.com.vn/dich-thuat-tieng-anh">dịch thuật tiếng Anh</a></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://dichthuatvietanh.com/dich-thuat-viet-anh/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>“End” và “Finish” trong tiếng Anh được hiểu thế nào?</title>
		<link>http://dichthuatvietanh.com/end-va-finish-trong-tieng-anh-duoc-hieu-the-nao</link>
		<comments>http://dichthuatvietanh.com/end-va-finish-trong-tieng-anh-duoc-hieu-the-nao#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 07 Nov 2011 16:58:38 +0000</pubDate>
		<dc:creator>thoa</dc:creator>
				<category><![CDATA[Tin tức]]></category>
		<category><![CDATA[dich thuat anh viet]]></category>
		<category><![CDATA[dich thuat tieng anh]]></category>
		<category><![CDATA[dich thuat viet anh]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://dichthuatvietanh.com/?p=351</guid>
		<description><![CDATA[Là động từ, Finish được hiểu với nghĩa hoàn thành một việc gì đó còn End là kết thúc, chấm dứt một việc dù có thể chưa có kết quả&#8230; Linh: Anh John à, trong kỳ trước, sau khi giải đáp sự khác nhau giữa Start/Begin, có rất nhiều bạn đọc tỏ ý muốn tìm [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<p><img class="alignnone" title="dich thuat anh viet" src="http://dichthuatviettin.com/images/products/2011_04/203/finish.jpg" alt="finish “End” và “Finish” trong tiếng Anh được hiểu thế nào?" width="218" height="163" />Là động từ, Finish được hiểu với nghĩa hoàn thành một việc gì đó còn End là kết thúc, chấm dứt một việc dù có thể chưa có kết quả&#8230;</p>
<p>Linh: Anh John à, trong kỳ trước, sau khi giải đáp sự khác nhau giữa Start/Begin, có rất nhiều bạn đọc tỏ ý muốn tìm hiểu thêm về các cặp từ có nghĩa giống nhau rất khó phân biệt cách dùng. Linh thấy đã có Start/Begin, hay là hôm nay anh John hãy chia sẻ cách sử dụng của End/Finish đi?</p>
<div>John: Về sự khác nhau giữa End và Finish, đây là một câu hỏi rất khó đã từng nhận được rất nhiều câu trả lời với các khía cạnh khác nhau. Thật ra cũng không có một định nghĩa chính xác nào để phân biệt rõ ràng sự khác biệt giữa 2 từ này cả. Sau đây John xin được chia sẻ theo cách hiểu của mình:</div>
<p>-         Khi được sử dụng là một danh từ, Finish và End có sự khác biệt rõ hơn một chút. Đối với sự kết thúc vật lý (điểm kết thúc của một đoạn đường, sợi dây…) thì Finish không thể dùng thay End. Endmang nghĩa đột ngột hơn, dứt khoát hơn. Finish được sử dụng với những kết thúc có chủ định, do đã “hoàn thành” mục tiêu đã đề ra chứ không hẳn là bắt buộc phải kết thúc:</p>
<p>o       Stop at the finish (dừng tại vạch kết thúc) &#8211; Không có nghĩa là đến vạch đó là hết đường mà phải dừng lại, vẫn có thể đi tiếp được.</p>
<p>o       Stop at the end of the road (đi đến hết đường thì dừng lại) &#8211; Chỗ đó là chỗ kết thúc của con đường rồi, đến chỗ đó thì bắt buộc phải dừng lại không thể đi tiếp.</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>Linh:</p>
<p>-         Là động từ, Finish được hiểu với nghĩa hoàn thành một việc gì đó còn End là kết thúc, chấm dứt một việc dù có thể chưa có kết quả. Khác biệt này có thể nhận thấy qua ví dụ:</p>
<p>o       They couldn’t finish the race. They had to end it because of heavy rain (Họ đã không thể kết thúc (hoàn thành) cuộc đua được. Họ đã phải dừng lại vì có cơn mưa to quá) &#8211; Câu trước dùng Finish vì tình huống ở đây là họ dừng lại, không hoàn thành cuộc đua để chọn ra người thắng thua, cuộc đua chưa có kết quả, nhấn mạnh đến tính kết quả. Vế sau dùng End vì chỉ muốn nói đến việc quyết định dừng cuộc đua vì có lý do khách quan, chưa có kết quả thắng thua gì cả.</p>
<p>o       Không thể dùng End cho câu đầu và Finish cho câu sau được vì nếu thích, họ có thể dừng (could end) cuộc đua bất cứ lúc nào nhưng để kết thúc, hoàn thành (finish) cuộc đua, chọn ra người thắng thua cần phải có một quá trình các tay đua đua với nhau.</p>
<p>&nbsp;</p>
<div>John:</div>
<p>-         Để hiểu rõ hơn ta hãy xét ví dụ:</p>
<p>o       They finish work at 5 o’clock (họ xong việc &#8211; thôi không làm việc nữa và về nhà chẳng hạn &#8211; lúc 5 giờ). &#8211; Có nghĩa là họ thu xếp hoàn thành các công việc cần thiết nói chung vào 5 giờ hàng ngày để về nhà. Nếu muốn, họ có thể làm thêm giờ hoặc làm thêm việc khác.</p>
<p>o       He ended his career with a very big live show (anh ta đã kết thúc sự nghiệp với một buổi biểu diễn rất lớn). &#8211; Có nghĩa là kết thúc luôn, sau đó anh ta không còn tiếp tục sự nghiệp nữa.</p>
<p>Linh: Các bạn hãy tự phân tích các ví dụ sau nhé:</p>
<p>o       Come to visit me when school year ends.</p>
<p>(Hãy đến thăm bà khi kết thúc năm học nhé.)</p>
<p>o       We will finish school at the end of this year.</p>
<p>(Cuối năm nay là chúng tôi sẽ học xong.)</p>
<p>o       There’s always light at the end of the tunnel.</p>
<p>(Luôn có ánh sáng ở cuối đường hầm &#8211; “Khổ tận cam lai”)</p>
<p>o       Finish your homework and then you can watch TV.</p>
<p>(Làm xong bài tập về nhà đi rồi mới được xem TV.)</p>
<p>o       I haven’t finished my book yet because I just don’t know how to end the story.</p>
<p>(Tôi vẫn chưa hoàn thành cuốn sách vì tôi không biết phải kết thúc câu chuyện như thế nào nữa.)</p>
<p>o       The children finished off all the cakes right after the party ended.</p>
<p>(Bọn trẻ đã ăn hết bánh ngay sau khi buổi tiệc kết thúc.)</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://dichthuatvietanh.com/end-va-finish-trong-tieng-anh-duoc-hieu-the-nao/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Cách phát âm “t” trong tiếng Anh &#8211; Mỹ</title>
		<link>http://dichthuatvietanh.com/cach-phat-am-t-trong-tieng-anh-my</link>
		<comments>http://dichthuatvietanh.com/cach-phat-am-t-trong-tieng-anh-my#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 07 Nov 2011 16:56:52 +0000</pubDate>
		<dc:creator>thoa</dc:creator>
				<category><![CDATA[Tin tức]]></category>
		<category><![CDATA[dich thuat anh viet]]></category>
		<category><![CDATA[dich thuat tieng anh]]></category>
		<category><![CDATA[dich thuat viet anh]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://dichthuatvietanh.com/?p=348</guid>
		<description><![CDATA[Trong một số trường hợp, người Mỹ hay “nuốt” âm t. Âm t lại là một âm mạnh, hay xuất hiện nên giọng Anh &#8211; Mỹ có một số cách phát âm âm t này khác đi&#8230; Trong một số trường hợp, người Mỹ hay “nuốt” âm t. Âm t lại là một âm mạnh, [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<p><img class="alignnone" title="dich thuat viet anh" src="http://dichthuatviettin.com/images/products/2011_05/205/003.JPG" alt=" Cách phát âm “t” trong tiếng Anh   Mỹ" width="205" height="125" />Trong một số trường hợp, người Mỹ hay “nuốt” âm t. Âm t lại là một âm mạnh, hay xuất hiện nên giọng Anh &#8211; Mỹ có một số cách phát âm âm t này khác đi&#8230;</p>
<div>Trong một số trường hợp, người Mỹ hay “nuốt” âm <em>t</em>. Âm <em>t</em> lại là một âm mạnh, hay xuất hiện nên giọng Anh &#8211; Mỹ có một số cách phát âm âm <em>t</em> này khác đi&#8230;</div>
<p>Linh: Anh John ơi, hôm vừa rồi Linh nghe một ông người nước ngoài nói chuyện qua điện thoại mà suýt “điên” luôn.</p>
<p>Nào là “Please arrange the innerview at” gì gì mà “two twenny”, nghe cứ kiểu gì ấy!</p>
<p>John: À, đó là giọng Anh Mỹ thôi mà, nếu nhanh nên Linh thấy hơi lạ đúng không? Trong một số trường hợp thì người ta hay “nuốt” âm t. Người Mỹ nổi tiếng nói tiếng Anh “lười” mà. Âm t lại là một âm mạnh, hay xuất hiện nên giọng Anh &#8211; Mỹ có một số cách phát âm âm t này khác đi.</p>
<p>Linh: Hay nhỉ hay nhỉ! Anh John có thể dạy Linh để từ giờ có thể nghe giọng Mỹ dễ hơn được không?</p>
<p align="center"><img src="http://dantri4.vcmedia.vn/vtfPRccccccccccccodZ/Image/2011/05/T-Anh-1_fc569.jpg" alt="T Anh 1 fc569 Cách phát âm “t” trong tiếng Anh   Mỹ" width="450" align="center" title="Cách phát âm “t” trong tiếng Anh   Mỹ" /></p>
<p align="center">
<p>John: Theo anh để ý thì người Mỹ họ có một số quy tắc như sau:</p>
<p>1. t nguyên là t:</p>
<p>Trường hợp này thì khá là đơn giản. Khi t đứng đầu từ hoặc khi không đứng đầu từ nhưng lại được nhấn trọng âm vào nó thì người Mỹ cũng phải phát âm t là t. Ví dụ như ten, tooth, content…</p>
<p>2. t phát âm thành d:</p>
<p>Khi t đứng giữa từ, không bị nhấn trọng âm thì thường người ta phát âm t nhẹ hẳn đi và t trở thành d. Ví dụ:</p>
<p>Water thành /&#8217;wɔ:də/, daughter thành /ˈdɔdər/, later thành /leɪdə(r)/, meeting thành /&#8217;mi:diɳ/, better thành /´bedə/…</p>
<p>T cũng được phát âm thành d khi nối âm t từ cuối từ này vào nguyên âm của từ đứng sau nó (âm đầu này không được nhấn trọng âm). Ví dụ như trong A lot of, bought a…</p>
<p>3. t “câm:”</p>
<p>Một số trường hợp, người nói lười đến nỗi không những không đổi t thành d mà còn bỏ luôn cả t, không phát âm nữa. Điển hình là khi trước nó là âm n (lưu ý là các trường hợp ở 2 và 3 chỉ áp dụng khi không gặp trọng âm thôi nhé):</p>
<p>Twenty sẽ thành twenny, interview nghe như innerview, international nghe như innernational…</p>
<p align="center"><img src="http://dantri4.vcmedia.vn/vtfPRccccccccccccodZ/Image/2011/05/T-Anh-2_e9315.jpg" alt="T Anh 2 e9315 Cách phát âm “t” trong tiếng Anh   Mỹ" width="530" align="center" title="Cách phát âm “t” trong tiếng Anh   Mỹ" /></p>
<p align="center">
<p>Một trường hợp khác nữa là khi kết thúc từ bằng t, nếu không ảnh hướng đến nghĩa của từ thì bạn khó có thể nghe được người ta phát âm chữ t đó ra. T thường thành “câm” trong các trường hợp như: what, put, set not…</p>
<p>Linh: Cũng hay quá nhỉ. Để phát âm chuẩn tiếng Anh không thôi đã khó rồi, nhưng cũng cần biết thêm các giọng khác để nghe và giao tiếp dễ hơn đúng không anh John?</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://dichthuatvietanh.com/cach-phat-am-t-trong-tieng-anh-my/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Một vài cách dùng với “need”</title>
		<link>http://dichthuatvietanh.com/mot-vai-cach-dung-voi-need</link>
		<comments>http://dichthuatvietanh.com/mot-vai-cach-dung-voi-need#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 07 Nov 2011 16:54:22 +0000</pubDate>
		<dc:creator>thoa</dc:creator>
				<category><![CDATA[Tin tức]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://dichthuatvietanh.com/?p=345</guid>
		<description><![CDATA[Didn’t need và Needn’t have (+past participle) đều được sử dụng để nói về các sự kiện trong quá khứ. Needn’t have được dùng để diễn tả sự không cần thiết của một sự kiện đã xảy ra. Didn’t need được dùng với nghĩa tương tự nhưng với những sự kiện chưa xảy ra. Anh [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<p><a href="http://dichthuatvietanh.com/wp-content/uploads/thumbnail.php_.jpg"><img class="alignnone size-full wp-image-346" title="thumbnail.php" src="http://dichthuatvietanh.com/wp-content/uploads/thumbnail.php_.jpg" alt="thumbnail.php  Một vài cách dùng với “need”" width="226" height="223" /></a>Didn’t need và Needn’t have (+past participle) đều được sử dụng để nói về các sự kiện trong quá khứ. Needn’t have được dùng để diễn tả sự không cần thiết của một sự kiện đã xảy ra. Didn’t need được dùng với nghĩa tương tự nhưng với những sự kiện chưa xảy ra.</p>
<p>Anh John ơi, có một bạn nữ ở địa chỉ <a href="mailto:phammo169@***.com">phammo169@***.com</a> hỏi anh:</p>
<p>Anh có thể giải thích cho em sự khác nhau giữa “didn&#8217;t need to” và “needn&#8217;t have” được không? Em cảm ơn anh nhiều ạ!</p>
<p>John: Câu này anh nghĩ Linh cũng có thể trả lời được mà, sao phải “để dành” cho anh chứ?</p>
<p>Linh: Anh không thấy là bạn ấy hỏi đích danh anh à, câu nào cũng “anh” với “anh” chứ có “chị” nào đâu!</p>
<p>John: Chắc tại mọi người biết Linh hay bắt nạt anh nên mới “không thèm nói chuyện” với Linh. John xin trả lời bạn như sau:</p>
<p>Didn’t need và Needn’t have (+ P2) đều được sử dụng để nói về các sự kiện trong quá khứ.</p>
<p>Needn’t have được dùng để diễn tả sự không cần thiết của một sự kiện đã xảy ra. Didn’t need được dùng với nghĩa tương tự nhưng với những sự kiện chưa xảy ra. Tuy nhiên cần lưu ý rằng Didn’t need đôi khi cũng được dùng với những sự kiện đã xảy ra (giống như Needn’t have) vì vậy cần căn cứ vào ngữ cảnh để xác định chính xác.</p>
<p>ohn: Chúng ta có thể rõ hơn qua một vài ví dụ sau:</p>
<p>-         You needn’t have washed all the dishes. We have a dishwasher.</p>
<p>Đáng ra cô không cần phải rửa hết đống bát đĩa đó đâu. Chúng ta có máy rửa bát mà. &#8211; Sự kiện “rửa bát” đã được thực hiện rồi.</p>
<p>-         I didn’t need to wait for her. She called to say that she couldn’t come.</p>
<p>Tôi đã không cần phải đợi cô ấy. Cô ấy đã gọi báo rằng cô ấy không thể tới. &#8211; Sự kiện “đợi cô ấy” thực sự chưa xảy ra vì cô ấy đã báo rằng không thể tới nên tôi không cần đợi nữa.</p>
<p>Hãy so sánh câu này với câu sau:</p>
<p>-         I needn’t have waited for her. She didn’t come at all.</p>
<p>Đáng ra tôi không cần phải đợi cô ấy. Cô ấy đã chẳng tới. &#8211; Sự kiện “đợi cô ấy” đã xảy ra rồi và sự kiện đó đáng lẽ ra không cần thiết phải có.</p>
<p>John: Nhân câu hỏi của bạn, John cũng xin nói thêm một chút về Needn&#8217;t và Don&#8217;t need to. Gần như không có sự khác biệt giữa 2 cách nói này.</p>
<p>Needn&#8217;t và Don&#8217;t need to được sử dụng khi “cho phép” ai đó không cần phải làm việc gì trong một tương lai gần hoặc khi nói ai đó không nên làm việc gì. Nói vậy có lẽ hơi khó hiểu, hãy xem các ví dụ sau:</p>
<p>-         You don’t need to/needn’t water the garden. It’s going to rain very soon.</p>
<p>Anh không cần phải tưới cây đâu. Trời sắp mưa rồi. (cho phép không cần phải tưới cây)</p>
<p>-         You don’t need to/needn’t shout. I still can hear you from here.</p>
<p>Không cần phải hét lên như thế. Từ đây tôi vẫn có thể nghe thấy anh. (không nên hét lên như thế, thật mất lịch sự)</p>
<p>John: Need cũng có thể được dùng như một danh từ trong những trường hợp như thế này:</p>
<p>-         There’s no need to water the garden. It’s going to rain very soon.</p>
<p>-         There’s no need to shout. I still can hear you from here.</p>
<p>Tuy nhiên khi nói về những thực trạng, những thực tế chung chung, chúng ta thường dùng don’t need to:</p>
<p>-         You don’t need to be rich to get a wife!</p>
<p>Không cần giàu anh vẫn có thể lấy vợ mà!</p>
<p>-         You don’t need to pay for medical care if you have insurance.</p>
<p>Anh không cần trả tiền khám chữa bệnh nếu anh có bảo hiểm.</p>
<p>Linh: There’s no need to say more. Thanks to you, I think we all get it now! (Không cần phải nói thêm nữa đâu. Nhờ anh mà Linh nghĩ rằng mọi người đều hiểu cả rồi!)</p>
<p>&nbsp;</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://dichthuatvietanh.com/mot-vai-cach-dung-voi-need/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>NJStar Chinese WP – Phần mềm soạn thảo văn bản tiếng Trung</title>
		<link>http://dichthuatvietanh.com/njstar-chinese-wp-phan-mem-soan-thao-van-ban-tieng-trung</link>
		<comments>http://dichthuatvietanh.com/njstar-chinese-wp-phan-mem-soan-thao-van-ban-tieng-trung#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 24 Oct 2011 04:22:39 +0000</pubDate>
		<dc:creator>thoa</dc:creator>
				<category><![CDATA[Tiện ích]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://dichthuatvietanh.com/?p=341</guid>
		<description><![CDATA[Đây phải nói là một phần mềm tuyệt vời dùng để soạn thảo văn bản tiếng Trung, nó có giao diện và các chức năng giống như Microsoft Word. Ngoài ra nó được hỗ trợ những tính năng chuyên dùng như : - Hỗ trợ nhiều kiểu gõ khác nhau, như Pinyin, Zhuyin… cho bạn [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<p>Đây phải nói là một phần mềm tuyệt vời dùng để soạn thảo văn bản tiếng Trung, nó có giao diện và các chức năng giống như Microsoft Word.</p>
<div>
<p><a title="Click here to view full size" href="http://sinhvien.daihochaiphong.com/showthread.php?t=3163#"><img title="Click here to view full size" src="http://img269.imageshack.us/img269/1599/njsnrr1.jpg" alt="njsnrr1 NJStar Chinese WP – Phần mềm soạn thảo văn bản tiếng Trung" width="526" height="305" border="0" /></a><br />
Ngoài ra nó được hỗ trợ những tính năng chuyên dùng như :<br />
- Hỗ trợ nhiều kiểu gõ khác nhau, như Pinyin, Zhuyin… cho bạn lựa chọn trong thực đơn Input.</p>
<p><a title="Click here to view full size" href="http://sinhvien.daihochaiphong.com/showthread.php?t=3163#"><img title="Click here to view full size" src="http://img23.imageshack.us/img23/4143/njsinputnrr.jpg" alt="njsinputnrr NJStar Chinese WP – Phần mềm soạn thảo văn bản tiếng Trung" width="526" height="316" border="0" /></a></p>
<p>- Hỗ trợ cả tiếng Trung giản thể và phồn thể:<br />
Vào thực đơn View :<br />
Chọn Traditional Chinese để soạn chữ phồn thể :</p>
<p><a title="Click here to view full size" href="http://sinhvien.daihochaiphong.com/showthread.php?t=3163#"><img title="Click here to view full size" src="http://img197.imageshack.us/img197/4601/njsviewnrr.jpg" alt="njsviewnrr NJStar Chinese WP – Phần mềm soạn thảo văn bản tiếng Trung" width="526" height="316" border="0" /></a></p>
<p>Chọn Simplified Chinese để soạn thảo chữ giản thể :</p>
<p><a title="Click here to view full size" href="http://sinhvien.daihochaiphong.com/showthread.php?t=3163#"><img title="Click here to view full size" src="http://img7.imageshack.us/img7/1798/njsview1nrr.jpg" alt="njsview1nrr NJStar Chinese WP – Phần mềm soạn thảo văn bản tiếng Trung" width="526" height="316" border="0" /></a></p>
<p>Bạn có thể lợi dụng chức năng này để chuyển đổi chữ giản thể sang phồn thể và ngược lại. Khi có văn bản tiếng Trung bằng giản thể, bạn chỉ cần copy rồi paste vào trang văn bản của NTStar là nó sẽ tự động chuyển sang phồn thể cho bạn, nếu bạn đang để ở chế độ soạn chữ phồn thể và ngược lại</p>
<p>Ở thực đơn View bạn cũng có thể chuyển đổi toàn bộ thực đơn của NTStar sang phồn thể hoặc giản thể bằng cách chọn 中文信息界面 (zhōng wén xìn xī jiè miàn)</p>
<p>- Hỗ trợ chuyển đổi văn bản tiếng Trung sang Pinyin : Khi chuyển đổi sang Pinyin bạn cần bôi đen đoạn văn bản tiếng Trung mà bạn cần chuyển đổi, sau đó vào thực đơn Tools chọn Convert Hanzi to Pinyin (xem minh họa bằng các hình dưới)</p>
<p><a title="Click here to view full size" href="http://sinhvien.daihochaiphong.com/showthread.php?t=3163#"><img title="Click here to view full size" src="http://img7.imageshack.us/img7/4503/njshanzinrr1.jpg" alt="njshanzinrr1 NJStar Chinese WP – Phần mềm soạn thảo văn bản tiếng Trung" width="526" height="316" border="0" /></a></p>
<p><a title="Click here to view full size" href="http://sinhvien.daihochaiphong.com/showthread.php?t=3163#"><img title="Click here to view full size" src="http://img23.imageshack.us/img23/6339/njshanzinrr2.jpg" alt="njshanzinrr2 NJStar Chinese WP – Phần mềm soạn thảo văn bản tiếng Trung" width="526" height="316" border="0" /></a></p>
<p><a title="Click here to view full size" href="http://sinhvien.daihochaiphong.com/showthread.php?t=3163#"><img title="Click here to view full size" src="http://img7.imageshack.us/img7/3873/njshanzinrr3.jpg" alt="njshanzinrr3 NJStar Chinese WP – Phần mềm soạn thảo văn bản tiếng Trung" width="526" height="316" border="0" /></a></p>
<p>Sau khi chuyển đổi sang Pinyin các bạn cần kiểm tra lại, vì chữ Trung có nhiều chữ có cách đọc khác nhau, tùy theo cấu trúc câu và ngữ cảnh, nên khi convert sang Pinyin phần mềm thường chỉ convert sang các cách đọc thông dụng, vì thế cần kiểm tra để sửa lại cho đúng với câu.</p>
<p>- Hỗ trợ từ điển bằng tiếng Anh : Khi di chuột vào một chữ tiếng Trung nào thì lập tức nó sẽ hiện lên ý nghĩa của từ đó bằng tiếng Anh cho bạn.</p>
<p><a title="Click here to view full size" href="http://sinhvien.daihochaiphong.com/showthread.php?t=3163#"><img title="Click here to view full size" src="http://img229.imageshack.us/img229/9726/njstudiennrr.jpg" alt="njstudiennrr NJStar Chinese WP – Phần mềm soạn thảo văn bản tiếng Trung" width="526" height="316" border="0" /></a></p>
<p>Ngoài ra nó còn có rất nhiều chức năng khác .</p>
<p>Các bạn có thể <strong>Download tại: </strong><a href="http://www.mediafire.com/?hz1yihm0hnw" target="_blank">http://www.mediafire.com/?hz1yihm0hnw</a></p>
</div>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://dichthuatvietanh.com/njstar-chinese-wp-phan-mem-soan-thao-van-ban-tieng-trung/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Các thành ngữ Nhật &#8211; Việt</title>
		<link>http://dichthuatvietanh.com/cac-thanh-ngu-nhat-viet</link>
		<comments>http://dichthuatvietanh.com/cac-thanh-ngu-nhat-viet#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 24 Oct 2011 04:22:06 +0000</pubDate>
		<dc:creator>thoa</dc:creator>
				<category><![CDATA[Tiện ích]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://dichthuatvietanh.com/?p=339</guid>
		<description><![CDATA[Với những nét tương đồng về văn hóa, Việt Nam và Nhật Bản ngày càng quan hệ thân thiết hơn trong lĩnh vực kinh tế, thương mại. để hiểu rõ hơn về nước bạn thì ngôn ngữ chính là cầu kết nối hai nền văn hóa với nhau. Dưới đây là một vài thành ngữ [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<p>Với những nét tương đồng về văn hóa, Việt Nam và Nhật Bản ngày càng quan hệ thân thiết hơn trong lĩnh vực kinh tế, thương mại. để hiểu rõ hơn về nước bạn thì ngôn ngữ chính là cầu kết nối hai nền văn hóa với nhau. Dưới đây là một vài thành ngữ Nhật &#8211; Việt hay được xử dụng</p>
<p><span style="font-size: x-small;">1）貴い寺は門から知れる。</span></p>
<div><span style="color: #333333; font-family: Verdana,Arial,Helvetica,sans-serif; font-size: x-small;"><br />
</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;">Người ta biết chùa uy nghiêm ngay từ cổng chùa. Trông mặt bắt hình dong !</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
2）備えあれば憂いなし。</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
Nếu có chuẩn bị thì không phải lo lắng. Cẩn tắc vô áy náy !</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
3）腐っても魚周。</span></div>
<div><span style="color: #333333; font-family: Verdana,Arial,Helvetica,sans-serif; font-size: x-small;"><br />
</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;">Dẫu có ươn cũng là cá Diêu Hồng. Cọp chết để da, người ta chết để tiếng !</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
4）善は急げ。</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
Thiện thì phải gấp. Những việc mình cho là tốt thì nhanh chóng tiến hành !</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
5）知を以て貴しとなす。</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
Xem trọng hòa khí. Một điều nhịn chín điều lành !</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
6）禍を転じて福となす。</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
Hết họa thành phúc. Qua cơn bi cực đến hồi thái lai !</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
7）類は友を呼ぶ。</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
Đồng loại thì gọi bạn. Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã !</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
8）良薬は口に苦し。</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
Thuốc tốt thì đắng miệng. Thuốc đắng dã tật !</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
9）七転び八立つ。</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
7 lần ngã, 8 lần đứng dậy. Ba chìm bảy nổi !</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
10）情けは人の為ならず。</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
Sự cảm thông không chỉ vì người khác. Yêu người mới được người yêu !</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
11）天は二物を与えず。</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
Trời không cho 2 vật. Phước bất trùng lai !</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
12）好きこそ物の上手慣れ。</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
Chính vị thích mà nhanh quen việc. Dốc hết nỗ lực để làm việc yêu thích, tay nghề sẽ nhanh tiến bộ !</span></div>
<div><span style="color: #333333; font-family: Verdana,Arial,Helvetica,sans-serif; font-size: x-small;"><br />
</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;">13）人事を尽くして天命を侍つ。</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
Dốc lòng vì người đợi thiên mệnh. Trời không phụ người hiền !</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
14）正直は一生の宝。</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
Sự chân thật là bảo vật một đời. Sự thật đáng giá ngàn vàng !</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
15）柔よく剛を制す。</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
Nhu thường thắng cương. Lạt mềm buộc chặt !</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
16）勝って兜の緒を締めよ。</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
Lúc thắng phải xiết chặt dây mũ. Thắng không kiêu, bải không nản !</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
17）思い立ったが吉日。</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
Quyết tâm là ngày tốt. Việc hôm nay chớ để ngày mai !</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
18）長所は短所。</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
Ưu điểm cũng là khuyết điểm.</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
19）果報は寝て待て。</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
Nằm chờ quả táo may mắn. Há miệng chờ sung !</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
hjhjhj ! tui post lên cho ae tìm hiểu! Rất mong được chỉ giáo thêm!! </span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
Hẹn tái ngộ</span></div>
<div><span style="font-size: x-small;"><br />
</span></div>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://dichthuatvietanh.com/cac-thanh-ngu-nhat-viet/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Tên gọi các tổ chức, liên đoàn, hiệp hội thế giới</title>
		<link>http://dichthuatvietanh.com/ten-goi-cac-to-chuc-lien-doan-hiep-hoi-the-gioi</link>
		<comments>http://dichthuatvietanh.com/ten-goi-cac-to-chuc-lien-doan-hiep-hoi-the-gioi#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 24 Oct 2011 04:21:29 +0000</pubDate>
		<dc:creator>thoa</dc:creator>
				<category><![CDATA[Tiện ích]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://dichthuatvietanh.com/?p=337</guid>
		<description><![CDATA[dịch tên các tổ chức, liên doàn, hiệp hội thế giới ra tiếng Anh, tiếng Trung 1) AL (The League of Arab States)—- Liên đoàn các nước A – rập ( 阿拉伯国家联盟 ) (Ālābó guójiā liánméng) – A Lạp Bác Quốc Gia Liên Minh 2) ADB (Asian Development Bank)—- Ngân hàng phát triển châu Á ( 亚洲开发银行 ) (Yàzhōu [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<p>dịch tên các tổ chức, liên doàn, hiệp hội thế giới ra tiếng Anh, tiếng Trung</p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td colspan="2">1) AL (The <em>League</em> of <em>Arab</em> States)—- Liên đoàn các nước A – rập ( 阿拉伯国家联盟 ) (Ālābó guójiā liánméng) – A Lạp Bác Quốc Gia Liên Minh</p>
<p>2) ADB (<em>Asian Development Bank</em>)—- Ngân hàng phát triển châu Á ( 亚洲开发银行 ) (Yàzhōu kāifā yínháng) – Á Châu Khai Phát Ngân Hàng</p>
<p>3) AFTA (<em>ASEAN Free Trade Area</em>)—- Khu thương mại tự do ASFAN( 东盟自由贸易区 )  (Dōngméng zìyóu màoyì qū) – Đông Minh Tự Do Mậu Dịch Khu</p>
<p>4) ANZUS—- Khối quân sự Mỹ, Ô-xtrây-li-a,Niu Di-lân ( 澳新美安全条约 ) (Ào xīn měi ānquán tiáoyuē) – Úc Tân Mỹ An Toàn Điều Ước</p>
<p>5) APEC (<em>Asia-Pacific Economic Cooperation</em>)—- Ủy ban hợp tác kinh tế châu Á và Thài Bình Dương ( 亚太经济合作组织 ) (Yàtài jīngjì hézuò zǔzhī) – Á Thái Kinh Tế Hợp Tác Tổ Chức</p>
<p>6) ASEAN (<em>Association of Southeast Asia Nations</em>)—- Các nước Đông Nam Á ( 东南亚国家联盟 ) (Dōngnányà guójiā liánméng) – Đông Nam Á Quốc Gia Liên Minh</p>
<p>7) ASIAD (Asian Games)—- Đại hội thể thao châu Á ( 亚洲运动会 ) (Yàzhōu yùndònghuì) – Á Châu Vận Động Hội<br />
BIS (<em>Bank for International Settlements</em>)—- Ngân hàng thanh toán quốc tế ( 国际清算银行 ) (Guójì qīngsuàn yínháng) – Quốc Tế Thanh Toán Ngân Hàng</p>
<p> <img src='http://dichthuatvietanh.com/wp-includes/images/smilies/icon_cool.gif' alt="icon cool Tên gọi các tổ chức, liên đoàn, hiệp hội thế giới" class='wp-smiley' title="Tên gọi các tổ chức, liên đoàn, hiệp hội thế giới" /> CCC (<em>Civilian Conservation Corps</em>)—- Hội đồng hợp tác hải quan quốc tế ( 国际关税合作理事会 ) – (Guójì guānshuì hézuò lǐshì huì ) – Quốc Tế Quan Thuế Hợp Tác Lí Sự Hội</p>
<p>9) ICRC (International Committee of the Red Cross)—- Hội chữ thập đỏ quốc tế ( 国际红十字会 ) (Guójì hóng shízì huì) – Quốc Tế Hồng Thập Tự Hội</p>
<p>10) CIDSE (International Cooperation for Development and Solidarity)—- Tổ chức hợp tác quốc tế vì sự phát triển và đoàn kết ( 国际社会经济发展合作组织 ) – (Guójì shèhuì jīngjì fāzhǎn hézuò zǔzhī) – Quốc Tế Xã Hội Kinh Tế Phát Triển Hợp Tác Tổ Chức</p>
<p>11) IOC(CIO) (<em>International Olympic Committee</em>) —- Ủy ban Olympic quốc tế ( 国际奥林匹克委员会 ) (Guójì àolínpǐkè wěiyuánhuì) – Quốc Tế Áo Lâm Thất Khắc Ủy Vận Hội</p>
<p>12) CISAC (The International Confederation of Authors and Composers Societies) —- Hiệp hội các tác giả và nhạc sĩ thế giới ( 作家及作曲家协会国际联合会 ) (Zuòjiā jí zuòqǔ jiā xiéhuì guójì liánhé huì) – Tác Gia Cập Khúc Gia Hiệp Hội Quốc Yế Liên Hiệp Hội</p>
<p>13) EEC (<em>European Economic Community</em>)—- Cộng đồng kinh tế châu Âu ( 欧洲经济共同体 ) – (Ōuzhōu jīngjì gòngtóngtǐ) – Âu Châu Kinh Tế Cộng Đồng Thể</p>
<p>14) EFTA (<em>European Free Trade Association</em>)—- Hội buôn bán tự do châu Âu ( 欧洲自由贸易联盟 ) (Ōuzhōu zìyóu màoyì liánméng) – Âu Châu Tự Do Mậu Dịch Liên Minh</p>
<p>15) ECOSOC (Economic and Social Council)—- Hội đồng kinh tế và xã hội LHQ ( 联合国经济及社会理事会 ) – (Liánhéguó jīngjì jí shèhuì lǐshì huì) – Liên Hợp Quốc Kinh Tế Cập Xã Hội Lí Sự Hội</p>
<p>16) ESCAP (United Nations Economic and Social Commission for Asia and the Pacific)—- Ủy ban kinh tế và xã hội của châu Á và Thái Bình Dương ( 亚太地区经济 – 社会委员会 ) (Yàtài dìqū jīngjì – shèhuì wěiyuánhuì) – Á Thái Địa Khu Kinh Tế  Xã Hội Ủy Viên Hội</p>
<p>17) EU (<em>European Union</em>)—- Liên minh châu Âu ( 欧洲联盟 ) (Ōuzhōu liánméng) – Âu Châu Liên Minh</p>
<p>18) FAO (<em>Food and Agriculture Organization</em>)—- Tổ chức lương thực và nông nghiệp của LHQ ( 联合国粮食及农业组织 ) – (Liánhéguó liángshí jí nóngyè zǔzhī) – Liên Hợp Quốc Lương Thực Cập Nông Nghiệp Tổ Chức</p>
<p>19) FIFA (<em>Fédération Internationale de Football Association</em>)—- Liên Đoàn bóng đá quốc tế ( 国际足球协会联合会 ) – （Guójì zúqiú xiéhuì liánhé huì）- Quốc tế Đá Bóng Hiệp Hội Liên Hợp Hội</p>
<p>20)G – 7 (Group of Seven)—- Bảy nước công nghiệp ( 七国工业集团 ) (Qī guó gōngyè jítuán) – Thất Quốc Công Nghiệp Tập Đoàn</p>
<p>21) IAEA (<em>International Atomic Energy Agency</em>)—- Cơ quan năng lượng nguyên tử quốc tế ( 国际原子能机构 ) (Guójì yuánzǐnéng jīgòu) – Quốc Tế Nguyên Tử Năng Cơ Cấu</p>
<p>22) IATA (The Air Transport Association)—- Tổ chức vận tải hàng không quốc tế ( 国际航空运输协会 ) (Guójì hángkōng yùnshū xiéhuì) – Quốc Tế Hàng Không Vận Du Hiệp Hội</p>
<p>23) IEA (<em>International Energy Agency</em>)—- Cơ quan năng lượng quốc tế ( 国际能源机构 ) (Guójì néngyuán jīgòu) – Quốc tế Năng Nguyên Cơ Cấu</p>
<p>24) INTERCOSMOS—- Chương trình hợp tác nghiên cứu vũ trụ ( 宇宙研究合作计划 ) (Yǔzhòu yánjiū hézuò jìhuà) – Vũ Trụ Nghiên Cứu Hợp Tác Kế hàng</p>
<p>25) IBRD (<em>International Bank for Reconstruction and Development</em>)—- Ngân hàng quốc tế để khôi phục và phát triển ( Ngân hàng thế giới ) ( 国际建设开发银行 ) (Guójì jiànshè kāifā yínháng) – Quốc Tế Kiến Thiết Khai Phát Ngân Hàng</p>
<p>26) IFAD (<em>International Fund for Agricultural Development</em>)—- Quỹ phát triển nông nghiệp của LHQ ( 联合国农业发展基金组织 ) (Liánhéguó nóngyè fāzhǎn jījīn zǔzhī) – Liên Hợp Quốc Nông Nghiệp Phát Triển Cơ Kim Tổ Chức</p>
<p>27) ILO—- Tổ chức lao động quốc tế ( 国际劳动委员会 ) (<em>International Labour Organization</em>) – (Guójì láodòng wěiyuánhuì) – Quốc Tế Lao Động Ủy Viên Hội</p>
<p>28) ICAO (<em>International Civil Aviation Organization</em>)—- Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế ( 国际民用航运组织 ) (Guójì mínyòng hángyùn zǔzhī) – Quốc Tế Dân Dụng Hàng Vận Tổ Chức</p>
<p>29) IMF (<em>International Monetary Fund</em>)—- Quỹ tiền tệ quốc tế ( 国际货币基金组织 ) (Guójì huòbì jījīn zǔzhī) – Quốc Tế Hóa Tệ Cơ Kim Tổ Chức</p>
<p>30) IUS (International Union of Students)—- Hội liên hiệp Học sinh đại học quốc tế ( 国际大学生联盟 ) (Guójì dàxuéshēng liánméng) – Quốc Tế Đại Học Sinh Liên Minh</p>
<p>31) IPU (<em>Inter-Parliamentary Union</em>)—- Tổ chức liên minh Quốc hội ( 国会联盟组织 ) (Guóhuì liánméng zǔzhī) – Quốc Hội Liên Minh Tổ Chức</p>
<p>32) LAEA —- Tổ chức năng lượng nguyên tử thế giới ( 世界原子能组织 ) (Shìjiè yuánzǐnéng zǔzhī) – Thế Giới Nguyên Tử Năng Tổ Chức</p>
<p>33) NATO(OTAN) (<em>North Atlantic Treaty Organisation</em>)—- Khối Bắc Đại Tây Dương ( 北大西洋公约组织 )(Běi dàxīyáng gōngyuē zǔzhī) – Bắc Đại Tây Dương Công Yêu Tổ Chức</p>
<p>34) OANA (The Organization of Asia-Pacific News Agencies)—- Tổ chức các hãng thông tấn châu Á – Thái Bình Dương ( 亚洲太平洋通讯社组织 ) (Yàzhōu tàipíngyáng tōngxùnshè zǔzhī) – Á Châu Thái Bình Dương Thông Tấn Xã Tổ Chức</p>
<p>35) OAS(OEA) (<em>Organization of American States</em>)—- Tổ chức các nước châu Mỹ ( 美洲国家组织 ) (Měizhōu guójiā zǔzhī) – Mỹ Châu Quốc Gia Tổ Chức</p>
<p>36) OAU (<em>Organization of African Unity</em>)—- Tổ chức thống nhất Châu Phi ( 非洲统一组织 ) (Fēizhōu tǒngyī zǔzhī) – Phi Châu Thống Nhất Tổ Chức</p>
<p>37) OCA (<em>Olympic Council of Asia</em>) —- Hội đồng Olympic Châu Á ( 亚奥理事会 ) (Yà ào lǐshì huì) – Á Áo Lí Sự Hội</p>
<p>38) ODA —- Tổ chức viện trợ phát triển châu Á ( 亚洲开发组织 )  (Yàzhōu kāifā zǔzhī) – Á Châu Khai Phát Tổ Chức</p>
<p>39) OIJ (Organisation Internationale des Journalistes)—- Tổ chức các nhà báo ( 国际新闻工作者组织 ) (Guójì xīnwén gōngzuò zhě zǔzhī) – Quốc Tế Tân Văn Công Tác Giá Tổ Chức</p>
<p>40) OPEC (<em>Organization of the Petroleum Exporting Countries</em>)—- Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ  ( 石油输出国组织 ) (Shíyóu shūchū guó zǔzhī) – Thạch Du Du Xuất Quốc Tổ Chức</p>
<p>41) OAPEC (<em>Organization of Arab Petroleum Exporting Countries</em>) —- Tổ chức các nước A – rập xuất khẩu dầu mỏ ( 阿拉伯石油输出国组织 ) (Ālābó shíyóu shūchū guó zǔzhī) – A Lạp Bác Thạch Du Du Xuất Quốc Tổ Chức</p>
<p>42) OECD (Organisation for Economic Co-operation and Development) —- Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế ( 经济合作与开发组织 ) (Jīngjì hézuò yǔ kāifā zǔzhī) – Kinh Tế Hợp Tác Dư Khai Phát Tổ Chức</p>
<p>43) PAM —- Chương trình lương thực thế giới ( 世界粮食计划署 ) (Shìjiè liángshí jìhuà shǔ) – Thế Giới Lương Thực Kế Hoạch Thự</p>
<p>44) PECC (The <em>Pacific Economic Cooperation Council</em>)—- Tổ chức hội nghị hợp tác kinh tế Thái Bình Dương ( 太平洋经济合作会议组织 ) (Tàipíngyáng jīngjì hézuò huìyì zǔzhī) – Thái Bình Dương Kinh Tế Hợp Tác Hội Nghị Tổ Chức</p>
<p>45) SELA(LAES) (<em>Latin American Economic System</em>)—- Hệ thống kinh tế Mỹ La-tinh ( 拉丁美洲经济体系 ) (Lādīng měizhōu jīngjì tǐxì) – La Tinh Mỹ Châu Kinh Tế Thể Kế</p>
<p>46) SNG (Commonwealth of Independent States) —- Cộng đồng các nước cộng hòa độc lập ( 独联体 ) (独联体) – Độc Liên Thể</p>
<p>47) UN(ONU) (<em>United Nations</em>) —- Liên hợp quốc ( LHQ ) ( 联合国 ) (Liánhéguó) – Liên Hợp Quốc</p>
<p>48) UNDP (<em>United Nations Development Programme</em>)—- Chương trình phát triển của LHQ ( 联合国开发计划署 ) (Liánhéguó kāifā jìhuà shǔ) – Liên Hợp Quốc Khai Phát Kế Hoạch Thự</p>
<p>49) UNCTAD (<em>United Nations Conference on Trade and Development</em>.)—- Hội nghị của LHQ về thương mại và phát triển ( 联合国贸易发展委员会 ) (Liánhéguó màoyì fāzhǎn wěiyuánhuì) – Liên Hợp Quốc Mậu Dịch Phát Triển Ủy Viên Hội</p>
<p>50) UNEP (<em>united nations environment programme</em>)—- Chương trình môi trường của LHQ ( 联合国环境规划署 ) (Liánhéguó huánjìng guīhuà shǔ)</p>
<p>51) UNFPA (United Nations Population Fund)—- Quỹ LHQ về hoạt động dân số ( 联合国人口活动基金会 ) (Liánhéguó rénkǒu huódòng jījīn huì) – Liên Hợp Quốc Nhân Khẩu Hoạt Động Cơ Kim Hội</p>
<p>52) UNICEF (The United Nations Children’s Fund) —- Quỹ nhi đồng LHQ ( 联合国儿童基金会 ) (Liánhéguó értóng jījīn huì) – Liên Hợp Quốc Nhi Đồng Cơ Kim Hội</p>
<p>53) UNHCR (<em>United Nations High Commissioner for Refugees</em>) —- Cao ủy LHQ về vấn đề những người tị nạn ( 联合国难民事务高级专员办事处 ) (Liánhéguó nànmín shìwù gāojí zhuānyuán bànshì chù)</p>
<p>54) UNIDO (<em>United Nations Industrial Development Organization</em>)—- Tổ chức của LHQ về phát triển công nghiệp ( 联合国工业发展组织 ) (Liánhéguó gōngyè fāzhǎn zǔzhī) – Liên Hợp Quốc Công Nghiệp Phát Triển Tổ Chức</p>
<p>55) UNESCO (<em>United Nations Educational, Scientific and Cultural Organization</em>)—- Tổ chức của LHQ về giáo dục, khoa học và văn hóa ( 联合国教育、科学及文化组织 ) (Liánhéguó jiàoyù, kēxué jí wénhuà zǔzhī) Liên Hợp Quốc Giáo Dục, Khoa Học Cập Văn Hóa Tổ Chức</p>
<p>56) WB (<em>World Bank</em>) —- Ngân hàng thế giới ( 世界银行 ) (Shìjiè yínháng) – Thế Giới Ngân Hàng</p>
<p>57) WEF (<em>World Economic Forum</em>) —- Diễn đàn kinh tế thế giới ( 世界经济论坛 ) (Shìjiè jīngjì lùntán) – Thế Giới Kinh Tế Luận Đàm</p>
<p>58) WHO(OMS) (<em>World Health Organization</em>)—— Tổ chức Y tế thế giới ( 世界(公共)卫生组织 ) (Shìjiè (gōnggòng) wèishēng zǔzhī) – Thế Giới (công cộng) Vệ Sinh Tổ Chức<br />
59) WTO (<em>World Trade Organization</em>)—— Tổ chức thương mại thế giới ( 世界贸易组织 ) – （Shìjiè màoyì zǔzhī）- Thế Giới Mậu Dịch Tổ Chức</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2"></td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2"></td>
</tr>
</tbody>
</table>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://dichthuatvietanh.com/ten-goi-cac-to-chuc-lien-doan-hiep-hoi-the-gioi/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>1000 câu giao tiếp tiếng Anh – Trung</title>
		<link>http://dichthuatvietanh.com/1000-cau-giao-tiep-tieng-anh-trung</link>
		<comments>http://dichthuatvietanh.com/1000-cau-giao-tiep-tieng-anh-trung#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 24 Oct 2011 04:21:01 +0000</pubDate>
		<dc:creator>thoa</dc:creator>
				<category><![CDATA[Tiện ích]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://dichthuatvietanh.com/?p=335</guid>
		<description><![CDATA[Tiếng Anh và tiếng Trung là hai ngôn ngữ được xử dụng nhiều nhất trên thế giới. dưới đây là 1000 câu giao tiếp thông dụng dịch từ tiếng Anh sang tiếng Trung 日常用语1000句 1. I see． 我明白了。 2. I quit! 我不干了! 3. Let go! 放手! 4. Me too． 我也是。 5. My god! 天哪! 6. [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<p>Tiếng Anh và tiếng Trung là hai ngôn ngữ được xử dụng nhiều nhất trên thế giới. dưới đây là 1000 câu giao tiếp thông dụng dịch từ tiếng Anh sang tiếng Trung</p>
<p><strong>日常用语</strong><strong>1000</strong><strong>句</strong><strong></strong></p>
<p>1. I see． 我明白了。<br />
2. I quit! 我不干了!<br />
3. Let go! 放手!<br />
4. Me too． 我也是。<br />
5. My god! 天哪!<br />
6. No way! 不行!<br />
7. Come on． 来吧(赶快)<br />
8. Hold on． 等一等。<br />
9. I agree。 我同意。<br />
10. Not bad． 还不错。<br />
11. Not yet． 还没。<br />
12. See you． 再见。<br />
13. Shut up! 闭嘴!<br />
14. So long． 再见。<br />
15. Why not? 好呀! (为什么不呢?)<br />
16. Allow me． 让我来。<br />
17. Be quiet! 安静点!<br />
18. Cheer up! 振作起来!<br />
19. Good job! 做得好!<br />
20. Have fun! 玩得开心!<br />
21. How much? 多少钱?<br />
22. I’m full． 我饱了。<br />
23. I’m home． 我回来了。<br />
24. I’m lost． 我迷路了。<br />
25. My treat． 我请客。<br />
26. So do I． 我也一样。<br />
27. This way。 这边请。<br />
28. After you． 您先。<br />
29. Bless you! 祝福你!<br />
30. Follow me． 跟我来。<br />
31. Forget it! 休想! (算了!)<br />
32. Good luck! 祝好运!<br />
33. I decline! 我拒绝!<br />
34. I promise． 我保证。<br />
35. Of course! 当然了!<br />
36. Slow down! 慢点!<br />
37. Take care! 保重!<br />
38. They hurt． (伤口)疼。<br />
39. Try again． 再试试。<br />
40. Watch out! 当心。<br />
41. What’s up? 有什么事吗?<br />
42. Be careful! 注意!<br />
43. Bottoms up! 干杯(见底)!<br />
44. Don’t move! 不许动!<br />
45. Guess what? 猜猜看?<br />
46. I doubt it 我怀疑。<br />
47. I think so． 我也这么想。<br />
48. I’m single． 我是单身贵族。<br />
49. Keep it up! 坚持下去!<br />
50. Let me see．让我想想。<br />
51. Never mind．不要紧。<br />
52. No problem! 没问题!<br />
53. That’s all! 就这样!<br />
54. Time is up． 时间快到了。<br />
55. What’s new? 有什么新鲜事吗?<br />
56. Count me on 算上我。<br />
57. Don’t worry． 别担心。<br />
58. Feel better? 好点了吗?<br />
59. I love you! 我爱你!<br />
60. I’m his fan。 我是他的影迷。<br />
61. Is it yours? 这是你的吗?<br />
62. That’s neat． 这很好。<br />
63. Are you sure? 你肯定吗?<br />
64. Do l have to 非做不可吗?<br />
65. He is my age． 他和我同岁。<br />
66. Here you are． 给你。<br />
67. No one knows . 没有人知道。<br />
68. Take it easy． 别紧张。<br />
69. What a pity! 太遗憾了!<br />
70. Any thing else? 还要别的吗?<br />
71. To be careful! 一定要小心!<br />
72. Do me a favor? 帮个忙，好吗?<br />
73. Help yourself． 别客气。<br />
74. I’m on a diet． 我在节食。<br />
75. Keep in Touch． 保持联络。<br />
76. Time is money． 时间就是金钱。<br />
77. Who’s calling? 是哪一位?<br />
78. You did right． 你做得对。<br />
79. You set me up! 你出卖我!<br />
80. Can I help you? 我能帮你吗?<br />
81. Enjoy yourself! 祝你玩得开心!<br />
82. Excuse me，Sir． 先生，对不起。<br />
83. Give me a hand! 帮帮我!<br />
84. How’s it going? 怎么样?<br />
85. I have no idea． 我没有头绪。<br />
86. I just made it! 我做到了!<br />
87. I’ll see to it 我会留意的。<br />
88. I’m in a hurry! 我在赶时间!<br />
89. It’s her field． 这是她的本行。<br />
90. It’s up to you． 由你决定。<br />
91. Just wonderful! 简直太棒了!<br />
92. What about you? 你呢?<br />
93. You owe me one．你欠我一个人情。<br />
94. You’re welcome． 不客气。<br />
95. Any day will do． 哪一天都行夕<br />
96. Are you kidding? 你在开玩笑吧!<br />
97. Congratulations! 祝贺你!<br />
98. T can’t help it. 我情不自禁。<br />
99. I don’t mean it. 我不是故意的。<br />
100. I’ll fix you Up． 我会帮你打点的。<br />
101. It sounds great!． 听起来很不错。<br />
102. It’s a fine day。 今天是个好天。<br />
103. So far，So good． 目前还不错。<br />
104. What time is it? 几点了?<br />
105. You can make it! 你能做到!<br />
106. Control yourself! 克制一下!<br />
107. He came by train． 他乘火车来。<br />
108. He is ill in bed． 他卧病在床。<br />
109. He lacks courage． 他缺乏勇气。<br />
110. How’s everything? 一切还好吧?<br />
111. I have no choice． 我别无选择。<br />
112. I like ice-cream． 我喜欢吃冰淇淋。<br />
113. I love this game． 我钟爱这项运动。<br />
114. I’ll try my best． 我尽力而为。<br />
115. I’m On your side． 我全力支持你。<br />
116. Long time no see! 好久不见!<br />
117. No pain，no gain． 不劳无获。<br />
118. Well，it depends 噢，这得看情况。<br />
119. We’re all for it． 我们全都同意。<br />
120. What a good deal! 真便宜!<br />
121. What should I do? 我该怎么办？<br />
122. You asked for it! 你自讨苦吃!<br />
123. You have my word． 我保证。<br />
124. Believe it or not! 信不信由你!<br />
125. Don’t count on me．别指望我。<br />
126. Don’t fall for it! 别上当!<br />
127. Don’t let me down． 别让我失望。<br />
128. Easy come easy go． 来得容易，去得快。<br />
129. I beg your pardon． 请你原谅。<br />
130. I beg your pardon? 请您再说一遍(我没有听清)。<br />
131. I’ll be back soon． 我马上回来。<br />
132. I’ll check it out． 我去查查看。<br />
133. It’s a long story． 说来话长。<br />
134. It’s Sunday today． 今天是星期天。<br />
135. Just wait and see! 等着瞧!<br />
136. Make up your mind． 做个决定吧。<br />
137. That’s all I need． 我就要这些。<br />
138. The view is great． 景色多么漂亮!<br />
139. The wall has ears． 隔墙有耳。<br />
140. There comes a bus． 汽车来了。<br />
141. What day is today? 今天星期几?<br />
142. What do you think? 你怎么认为？<br />
143. Who told you that? 谁告诉你的?<br />
144. Who’s kicking off? 现在是谁在开球?<br />
145. Yes，I suppose So． 是的，我也这么认为。<br />
146. You can’t miss it 你一定能找到的。<br />
147. Any messages for me? 有我的留言吗?<br />
148. Don’t be so modest． 别谦虚了。<br />
149. Don’t give me that! 少来这套!<br />
150. He is a smart boy． 他是个小机灵鬼。<br />
151. He is just a child． 他只是个孩子。<br />
152. I can’t follow you． 我不懂你说的。<br />
153. I felt sort of ill. 我感觉有点不适。<br />
154. I have a good idea! 我有一个好主意。<br />
155. It is growing cool． 天气渐渐凉爽起来。<br />
156. It seems all right． 看来这没问题。<br />
157. It’s going too far． 太离谱了。<br />
158. May I use your pen? 我可以用你的笔吗?<br />
159. She had a bad cold． 她患了重感冒。<br />
160. That’s a good idea． 这个主意真不错。<br />
161. The answer is zero． 白忙了。<br />
162. What does she like? 她喜欢什么?<br />
163. As soon as possible! 越快越好!<br />
164. He can hardly speak． 他几乎说不出话来。<br />
165. He always talks big． 他总是吹牛。<br />
166. He won an election． 他在选举中获胜。<br />
167. I am a football fan． 我是个足球迷。<br />
168. If only I could fly． 要是我能飞就好了。<br />
169. I’ll be right there． 我马上就到。<br />
170. I’ll see you at six． 我六点钟见你。<br />
171. IS it true or false? 这是对的还是错的?<br />
172. Just read it for me． 就读给我听好了。<br />
173. Knowledge is power． 知识就是力量。<br />
174. Move out of my way! 让开!<br />
175. Time is running out． 没时间了。<br />
176. We are good friends． 我们是好朋友。<br />
177. What’s your trouble? 你哪儿不舒服?<br />
178. You did fairly well! 你干得相当不错1<br />
179. Clothes make the man． 人要衣装。<br />
180. Did you miss the bus? 你错过公共汽车了?<br />
181. Don’t lose your head。 不要惊慌失措。<br />
182. He can’t take a joke． 他开不得玩笑。<br />
183. He owes my uncle $100．他欠我叔叔100美元。<br />
184. How are things going? 事情进展得怎样?<br />
185. How are you recently? 最近怎么样?<br />
186. I know all about it． 我知道有关它的一切。</p>
<p>187. It really takes time． 这样太耽误时间了。<br />
188. It’s against the law． 这是违法的。<br />
189. Love me，love my dog． (谚语)爱屋及乌。<br />
190. My mouth is watering． 我要流口水了。<br />
191. Speak louder，please． 说话请大声点儿。<br />
192. This boy has no job． 这个男孩没有工作。<br />
193. This house is my own． 这所房子是我自己的。<br />
194. What happened to you? 你怎么了?<br />
195. You are just in time. 你来得正是时候。<br />
196. You need to workout． 你需要去运动锻炼一下。<br />
197. Your hand feels cold． 你的手摸起来很冷。。<br />
198. Don’t be so childish. 别这么孩子气。<br />
199. Don’t trust to chance! 不要碰运气。<br />
200. Fasten your seat belt． 系好你的安全带。<br />
201. He has a large income. 他有很高的收入。<br />
202. He looks very healthy． 他看来很健康。<br />
203. He paused for a reply． 他停下来等着·回答。<br />
204. He repaired his house． 他修理了他的房子。<br />
205. He suggested a picnic. 他建议搞一次野餐。<br />
206. Here’s a gift for you． 这里有个礼物送给你。<br />
207. How much does it cost? 多少钱?<br />
208. I caught the last bus. 我赶上了最后一班车。<br />
209. I could hardly speak． 我简直说不出话来。<br />
210. I’ll have to try that． 我得试试这么做。<br />
211. I’m very proud of you． 我为你感到非常骄傲。<br />
212. It doesn’t make sense. 这没有意义(不合常理)。<br />
213. Make yourself at home． 请不要拘礼。<br />
214. My car needs washing． 我的车需要洗一洗。<br />
215. None of your business! 与你无关!<br />
216. Not a sound was heard. 一点声音也没有。<br />
217. That’s always the case． 习以为常了。<br />
218. The road divides here. 这条路在这里分岔。<br />
219. Those are watermelons． 那些是西瓜。<br />
220. What a nice day it is! 今天天气真好!<br />
221. What’s wrong with you? 你哪里不对劲?<br />
222. You are a chicken． 你是个胆小鬼。<br />
223. A lovely day，isn’t it? 好天气，是吗?<br />
224. He is collecting money． 他在筹集资金。<br />
225. He was born in New York． 他出生在纽约。<br />
226. He was not a bit tired． 他一点也不累。<br />
227. I will be more careful． 我会小心一些的，<br />
228. I will never forget it． 我会记着的。<br />
229. It is Just what I need． 这正是我所需要的。<br />
230. It rather surprised me． 那事使我颇感惊讶。<br />
231. Just around the comer． 就在附近。<br />
232. Just for entertainment． 只是为了消遣一下。<br />
233. Let bygones be bygones． 过去的，就让它过去吧。<br />
234. Mother doesn’t make up． 妈妈不化妆。<br />
235. Oh，you are kidding me． 哦，你别拿我开玩笑了。<br />
236. She has been to school. 她上学去了。<br />
237. Skating is interesting． 滑冰很有趣。<br />
238. Supper is ready at six． 晚餐六点钟就好了。<br />
239. That’s a terrific idea! 真是好主意!<br />
240. What horrible weather! 这鬼天气!<br />
241. Which would you prefer? 你要选哪个?<br />
242. Does she like ice-cream? 她喜欢吃冰淇淋吗?<br />
243. First come first served． 先到先得。<br />
244. Great minds think alike． 英雄所见略同。<br />
245. He has a sense of humor． 他有幽默感。<br />
246. He is acting an old man． 他正扮演一个老人。<br />
247. He is looking for a job． 他正在找工作。<br />
248. He doesn’t care about me． 他并不在乎我。<br />
249. I develop films myself． 我自己冲洗照片。<br />
250. I felt no regret for it． 对这件事我不觉得后悔。<br />
251. I get up at six o’clock． 我六点起床。<br />
252. I meet the boss himself． 我见到了老板本人。<br />
253. I owe you for my dinner. 我欠你晚餐的钱。<br />
254. I really enjoyed myself． 我玩得很开心。<br />
255. I’m fed up with my work! 我对工作烦死了!<br />
256. It’s no use complaining. 发牢骚没什么用。<br />
257. She’s under the weather． 她心情·不好。<br />
258. The child sobbed sadly． 小孩伤心地抽泣着。<br />
259. The rumor had no basis． 那谣言没有·根据。<br />
260. They praised him highly． 他们大大地表扬了他。<br />
261. Winter is a cold season. 冬天是一个，寒冷的季节。<br />
262. You can call me any time． 你可以随时打电话给我。<br />
263. 15 divided by3 equals 5． 15除以3等于5。<br />
264. All for one，one for all． 我为人人，人人为我。<br />
265. East,west，home is best． 金窝，银窝，不如自己的草窝。<br />
266. He grasped both my hands. 他紧握住我的双手。<br />
267. He is physically mature． 他身体己发育成熟。<br />
268. I am so sorry about this. 对此我非常抱歉(遗憾)。<br />
269. I can’t afford a new car． 我买不起一部新车。<br />
270. I do want to see him now． 我现在确实很想去见他。<br />
271. I have the right to know. 我有权知道。<br />
272. I heard some one laughing. 我听见有人在笑。<br />
273. I suppose you dance much． 我想你常常跳舞吧。<br />
274. I walked across the park． 我穿过了公园。<br />
275. I’ll just play it by ear． 我到时随机应变。<br />
276. I’m not sure I can do it． 恐怕这事我干不了。<br />
277. I’m not used to drinking． 我不习惯喝酒。<br />
278. Is the cut still painful? 伤口还在痛吗?<br />
279. It’s too good to be true! 好得难以置信。<br />
280. Jean is a blue-eyed girl． 珍是个蓝眼睛的女孩。<br />
281. Let’s not waste our time． 咱们别浪费时间了。<br />
282. May I ask some questions? 我可以问几个问题吗?<br />
283. Money is not everything． 金钱不是一切。<br />
284. Neither of the men spoke． 两个人都没说过话。<br />
285. Stop making such a noise． 别吵了。<br />
286. That makes no difference． 没什么区别。<br />
287. The price is reasonable． 价格还算合理。<br />
288. They crowned him king． 他们拥立他为国王。<br />
289. They’re in red and white. 他们穿着红白相间的衣服。<br />
290. We all desire happiness. 我们都想要幸福。<br />
291. We just caught the plane 我们刚好赶上了飞机。<br />
292. What shall we do tonight? 我们今天晚上去干点儿什么呢?<br />
293. What’s your goal in life 你的人生目标是什么?<br />
294. When was the house built? 这幢房子是什么时候建造的?<br />
295. Why did you stay at home? 为什么呆在家里?<br />
296. Would you like some help? 今天真漂亮!<br />
297. You mustn’t aim too high 你不可好高骛远。<br />
298. You’re really killing me! 真是笑死我了!<br />
299. You’ve got a point there． 你说得挺有道理的。<br />
300. Being criticized is awful! 被人批评真是痛苦!<br />
301. Did you enter the contest? 你参加比赛了吗?<br />
302. Do you accept credit cards? 你们收信用卡吗?<br />
303. Don’t cry over spilt milk． 不要做无益的后悔。<br />
304. Don’t let chances pass by． 不要让机遇从我们身边溜走。<br />
305. He owned himself defeated． 他承认自己失败了。<br />
306. He seems at little nervous． 他显得有点紧张。<br />
307. He strolls about the town． 他在镇上四处遛达。<br />
308. Her tooth ached all night. 她牙疼了一整夜。<br />
309. How about a drink tonight? 今晚喝一杯怎样?<br />
310. I can do nothing but that. 我只会做那件事。<br />
311. I get hold of you at last． 我终于找到你了。<br />
312. I have a surprise for you． 我有一个意想不到的东西给你看。<br />
313. I like all kinds of fruit． 我喜欢各种各样的水果。<br />
314. I saw it with my own eyes． 我亲眼所见。<br />
315. I will arrange everything． 我会安排一切的。<br />
316. I wish I knew my neighbor． 我很想认识我的邻居。<br />
317. I would like to check out． 我想结帐。<br />
318. It has be come much cooler． 天气变得凉爽多了。<br />
319. It’s time you went to bed． 你早就该睡觉了。<br />
320. No spitting on the street． 禁止在大街上吐痰。<br />
321. She was totally exhausted． 她累垮了。<br />
322. Show your tickets，please． 请出示你的票。<br />
323. Thank you for your advice． 谢谢你的建议。<br />
324. That’s the latest fashion． 这是最流行的款式。<br />
325. The train arrived on time． 火车准时到达。<br />
326. There go the house lights． 剧院的灯光灭了。<br />
327. They are paid by the hour． 他们按时取酬。<br />
328. Things are getting better． 情况正在好转。<br />
329. Wake me up at five thirty． 请在五点半叫醒我。<br />
330. We are all busy with work． 我们都忙于工作。<br />
331. Where do you want to meet? 你想在哪儿见面?<br />
332. You can get what you want． 你能得到你想要的。<br />
333. A barking dog doesn’t bite! 吠犬不咬人。<br />
334. Are you free this Saturday? 你这个星期六有空吗?<br />
335. Be careful not to fall ill． 注意不要生病了。<br />
336. Being a mother is not easy． 做一个母亲是不容易的。<br />
337. Brevity is the soul of wit． 简洁是智慧的精华。<br />
338. Cancer is a deadly disease． 癌症是一种致命的疾病。<br />
339. Did you fight with others? 你又和别人打架了吗?<br />
340. Don’t dream away your time． 不要虚度光阴。<br />
341. Don’t keep me waiting long． 不要让我等得太久。<br />
342. He has a remarkable memory． 他有惊人的记忆力。<br />
343. He has completed the task． 他完成了这个任务。<br />
344. He has quite a few friends． 他有不少的朋友。<br />
345. He is capable of any crime． 他什么样的坏事都能干得出来。<br />
346. He walks with a quick pace． 他快步走路。<br />
347. He was not a little tired． 他很累。<br />
348. His looks are always funny． 他的样子总是滑稽可笑。<br />
349. How about going to a movie? 去看场电影怎么样?<br />
350. I think I’ve caught a cold． 我想我得了感冒。<br />
351. I was taking care of Sally. 我在照顾萨莉。<br />
352. I wish I lived in NEWYORK． 我希望住在纽约。<br />
353. I’m very glad to hear that． 很高兴听你这样说。<br />
354. I’m your lucky fellow then. 我就是你的幸运舞伴啦!<br />
355. It’s none of your business! 这不关你的事儿!<br />
356. No littering on the campus． 在校园内不准乱丢废物。<br />
357. She is a good-looking girl. 她是一个漂亮女孩。<br />
358. She mended the broken doll． 她修补了破了的洋娃娃。<br />
359. So I just take what I want． 那么我只拿我所需要的东西。<br />
360. Spring is a pretty season， 春天是一个好季节。<br />
361. The figure seems all Right． 数目看起来是对的。<br />
362. The stars are too far away． 星星太遥远了。<br />
363. The whole world knows that． 全世界都知道。<br />
364. Tomorrow will be a holiday． 明天放假。<br />
365. We walk on the garden path． 我们走在花园小径上。<br />
366. What you need is just rest． 你需要的就是休息。<br />
367. What’s your favorite steps? 你最喜欢跳什么舞?<br />
368. You’d better let her alone． 你们最好是让她一个人呆会儿。<br />
369. A lost chance never returns． 错过的机会永不再来。<br />
370. Don’t let this get you down． 不要为此灰心丧气。<br />
371. He shot the lion with a gun. 他用枪把狮子打死了。<br />
372. I don’t think you are right． 我认为你是不对的。<br />
373. I have never seen the movie． 我从未看过那部电影。<br />
374. I haven’t seen you for ages． 我好久没见到你了。<br />
375. I was alone，but not lonely． 我独自一人，但并不觉得寂寞。<br />
376. I went there three days ago． 我三天前去过那儿。<br />
377. It’s a friendly competition． 这是一场友谊赛。<br />
378. It’s very thoughtful of you． 你想得真周到。<br />
379. May I speak to Lora，please? 我能和劳拉说话吗?<br />
380. Mr.Wang is fixing his bike． 王先生在修他的自行车。<br />
381. My brother is see king a job． 我弟弟正在找工作。<br />
382. Nancy will retire next year． 南希明年就退休了。<br />
383. Neither you nor he is wrong． 你没错，他也没错。<br />
384. Opportunity knocks but once． 机不可失，时不再来。<br />
385. She dressed herself hastily． 她匆忙穿上衣服。<br />
386. She hired a car by the hour． 她租了一辆按钟点计费的汽车。<br />
387. Someone is ringing the bell． 有人在按门铃。<br />
388. The Smiths are my neighbors. 史密斯一家是我的邻居。<br />
389. These shoes don’t fit right． 这双鞋不太合适。<br />
390. This is only the first half． 这才是上半场呢。<br />
391. This pen doesn’t write well． 这钢笔不好写。<br />
392. Would you like a cup of tea? 你想喝杯茶吗?<br />
393. You really look sharp today． 你今天真漂亮。<br />
394. Another cat came to my house． 又有一只猫来到我家了。<br />
395. Check your answers with mine． 把你的答案跟我的核对一下。<br />
396. Don’t keep the truth from me． 别瞒着我事实真相。<br />
397. Everything has its beginning． 凡事都有开端。<br />
398. He came to the point at once． 他一下子就说到了点子上。<br />
399. He fell behind with his work． 他工作落后了。<br />
400. He is the happiest man alive. 他是世界上最快乐的人。<br />
401. He neither smokes nor drinks． 他既不抽烟也不喝酒。<br />
402. He ran his horse up the hill． 他策马跑上小山。<br />
403. He reminds me of his brother. 他使我想起了他的弟弟。<br />
404. He was efficient in his work． 他工作效率高。<br />
405. He will do anything but work． 只要不是干活，他干什么都行。<br />
406. His father runs a restaurant． 他的父亲经营一家餐馆。<br />
407. I have something to tell you． 我有事要告诉你。<br />
408. I smelled a smell of cooking． 我闻到了烧菜做饭的味道。<br />
409. I want to see the film again． 我真想再看一遍。<br />
410. I’ve got too much work to do． 我要做的工作太多了。<br />
411. Let’s go for a walk，shall we? 咱们出去走走，好吗?<br />
412. Please let me check the bill． 请让我核对一下帐单。<br />
413. Plenty of sleep is healthful． 充足的睡眠有益于健康。<br />
414. The sun comes up in the east． 太阳从东方升起。<br />
415. This is because we feel pain． 这是因为我们能感到疼痛。<br />
416. What do you desire me to do? 你想要我做什么?<br />
417. What you said was quite true. 你所说的完全符合事实。<br />
418. You can either stay or leave． 你或者留下或者离开。<br />
419. Your life is your own affair． 你的生活是你自己的事。<br />
420. All that glitters is not gold． 发闪光的不全是黄金。<br />
421. Are you going to have a party? 你要举行聚会吗?<br />
422. Aren’t you concerned about it? 难道你不担心吗?<br />
423. Don’t forget to keep in touch． 别忘了保持联系。<br />
424. He broke his words once again. 他又一次违背了诺言。<br />
425. He is in his everyday clothes． 他穿着平常的衣服。<br />
426. He is taller than I by ahead． 他比我高一头。<br />
427. He led them down the mountain． 他带他们下山。<br />
428. He was trained to be a lawyer． 他被培养成一名律师。<br />
429. I am afraid that l have to go． 我要走了。<br />
430. I don’t have any cash with me． 我身上没带现金。<br />
431. I have been putting on weight． 我开始发胖了。<br />
432. I have just finished the book． 我刚刚读完这本书。<br />
433. I was late for work yesterday， 我昨天上班迟到了。<br />
434. It appears to be a true story． 这故事似乎是真的。<br />
435. I’ve got to start working out． 我必须开始做健身运动了。<br />
436. Japan is to the east of China． 日本在中国的东部。<br />
437. John asked Grace to marry him， 约翰向格雷斯求婚。<br />
438. My watch is faster than yours． 我的表比你的表快。<br />
439. New China was founded in l949． 1949年新中国成立。<br />
440. Thanks for your flattering me． 多谢你的夸奖。<br />
441. They charged the fault on him． 他们把过失归咎于他。<br />
442. This car is in good condition． 这车性能很好。<br />
443. This work itself is very easy． 这件工作本身很容易。<br />
444. Truth is the daughter of time． 时间见真理。<br />
445. We look forward to your visit． 期待您的光临。<br />
446. What do you think of this one? 您觉得这个怎么样子<br />
447. What’s the weather like to day? 今天天气怎么样?<br />
448. A red tie will match that suit． 红领带会配那件衣服。<br />
449. A wet road is usually slippery． 潮湿的路往往是滑的。<br />
450. Example is better than precept。 身教胜于言传。<br />
451. Go right back to the beginning． 直接回到起始位置。<br />
452. He does everything without aim． 他做事都漫无目标。<br />
453. He is respectful to his elders． 他对长辈很恭敬。<br />
454. He knows English better than I． 他比我懂英语。<br />
455. He resolved to give up smoking． 他决心戒烟。<br />
456. His talk covered many subjects． 他的报告涉及很多课题。<br />
457. I fear that he drinks too much． 我担心他喝的酒太多了。<br />
458. I have my hair cut every month． 我每个月都理发。<br />
459. I want to have a part-time job． 我想有一份兼职工作。<br />
460. I’m sorry to have bothered you． 对不起，打扰你了。<br />
461. It is not so easy as you think． 这事没有你想象的那么简单。<br />
462. Keep your temper under control． 不要发脾气。 ．<br />
463. Lying and stealing are immoral． 说谎和偷窃都是不道德的。<br />
464. My efforts resulted in nothing． 我的努力毫无结果。<br />
465. My false teeth are stuck to it． 我的假牙还在上边呢!<br />
466. She is a composer for the harp． 她是位写竖琴曲的作曲家<br />
467. Take me to the airport，please． 请送我去机场。<br />
468. Talking with you is a pleasure. 和你谈话很愉快<br />
469. The eggs are sold by the dozen． 鸡蛋按打卖。<br />
470. The price just covers the cost． 这个价格正好抵消成本。<br />
471. The sweater is of good quality. 这件毛衣质地很好。<br />
472. The teacher got a little angry． 老师有点生气了。<br />
473. Think carefully before you act． 三思而后行。<br />
474. Walt invented the steam engine． 瓦特发明了蒸汽机。<br />
475. We are divided in our opinions． 我们意见分歧。<br />
476. What ever I said，he’d disagree． 不论我说什么他都不同意。<br />
477. Who ever comes will be welcomed． 来的人我们都欢迎。<br />
478. You look as if you didn’t care． 你看上去好像满不在乎。<br />
479. You should look at it yourself． 你应该亲自看看它。<br />
480. Draw your chair up to the table． 把你的椅子拉到桌子旁边来。<br />
481. He covered himself with a quilt． 他给自己盖上一条被。<br />
482. He found my lecture interesting． 他觉得我讲课有趣。<br />
483. He had a good many friends here． 他在这儿有很多朋友。<br />
484. He is only about five feet high. 他大概只有五英尺高。<br />
485. Her family are all music lovers． 她全家人都是音乐爱好者。<br />
486. I am busy．How is your business? 我很忙。你的生意做得怎样?<br />
487. I don’t think much of the movie． 我认为那电影不怎么样。<br />
488. I feel like eating an ice-cream． 我想吃一个冰淇淋。<br />
489. I found him seated on the bench． 我发现他在椅子上坐着<br />
490. I gave much time to the old car． 我在这辆破车上花了不少时间。<br />
491. I lost the door key about here. 我在这附近掉了门钥匙。<br />
492. I’m not guessing，I really know． 我不是在猜想，我真的知道。<br />
493. It’s time to tell her the truth． 是该告诉她真相的时候了。<br />
494. Let’s watch TV with a candle on． 咱们点上蜡烛看电视吧。<br />
495. Most games cost about that much． 大部分游戏差不多都是这个价钱。<br />
496. My parents want me to go abroad． 我父母想让我出国。<br />
497. She has been collecting stamps． 她一直收集邮票。<br />
498. There are many stars in the sky． 天上有很多星星。<br />
499. We get to London this afternoon． 我们是今天下午到达伦敦的。<br />
500. What about having a pizza first? 先吃点比萨饼怎么样?<br />
501. You’d better look before you leap． 你最好三思而后行。<br />
502. You know what I’m talking about. 我想你知道我在说什么。<br />
503. He has been sick for three weeks． 他已经病了几周了。<br />
504. He inspected the car for defects． 他详细检查车子有无效障。<br />
505. I count you as one of my friends 我把你算作我的一个朋友。<br />
506. I go to school by bike every day. 我每天骑自行车上学。<br />
507. I have a large collection of CDs. 我收集了很多唱片。<br />
508. I won’t be able to see him today. 今天我不可能去看他。<br />
509. I’ll call a taxi in case of need． 如果需要的话，我会叫出租车的。<br />
510. Is there any sugar in the bottle? 瓶子里还有糖吗?<br />
511. It’s a secret between you and me. 这是你我之间的秘密。<br />
512. It’s very kind of you to help me． 你帮助我真是太好了。<br />
513. Let’s divide the cake into three． 我们将蛋糕分成三份吧。<br />
514. Patience is a mark of confidence. 耐心是自信心的一种表现。<br />
515. Susan is going to finish college． 苏珊将完成大学学业。<br />
516. That is my idea about friendship． 这是我关于友谊的看法。<br />
517. The book you ask for is sold out． 你要的那本书已经售完了。<br />
518. The boy was too nervous to speak． 那男孩紧张得说不出话来。<br />
519. The play may begin at any moment． 戏随时都有可能开始。<br />
520. The salve will heal slight burns． 这种药膏能治疗轻微烧伤。<br />
521. The sea sparkled in the sunlight． 阳光下，大海波光粼粼。<br />
522. The teacher tested us in English． 老师用英文考我们。<br />
523. There is a bridge over the river. 河上有一座桥。<br />
524. They rode their respective bikes． 他们各自骑着自己的自行车。<br />
525. They will arrive in half an hour． 他们将于半小时之内到达。<br />
526. Time is more valuable than money. 时间比金钱宝贵。<br />
527. We are all in favor of this plan． 我们都赞同这项计划。<br />
528. We reached London this afternoon． 我们是今天下午到达伦敦的。<br />
529. We two finished a bottle of wine． 我俩喝完了一瓶酒。<br />
530. what a lovely little girl she is! 她是一个多么可爱的小女孩耶!<br />
531. Will you pick me up at my place? 你能到我的住处来接我吗?<br />
532. You may choose whatever you like． 你可以喜欢什么就选什么。<br />
533. You’re suffering from an allergy? 你过敏吗?<br />
534. Beyond all questions you are right. 毫无疑问，你是对的。<br />
535. But I plan to weed the yard today. 我计划今天除院子里的草。<br />
536. But who will do all the house work? 但是这些家务活谁来做呢?<br />
537. Close the door after you，please． 请随手关门。<br />
538. Come to see me whenever you like。 你可以随时来见我。<br />
539. Don’t pull the chairs about,boys! 不要把椅子拖来拖去，孩子们!<br />
540. He drives more carefully than you． 他开车比你小心。<br />
541. He invited me to dinner yesterday． 他昨天请我吃晚饭了。<br />
542. He struck his attacker on the ear． 他打了那个攻击者一耳光。<br />
543. He suddenly appeared in the party． 他突然在晚会上出现了。<br />
544. Her handbag goes with her clothes. 她的手袋和她的衣服很搭配。<br />
545. Here we are．Row M, seats l and 3． 哦，到了。M排，l号和3号。<br />
546. His boss might get angry with him． 他的老板也许会生他的气。<br />
547. I expect to be there this evening． 我打算今天晚上到那儿去。<br />
548. I really need to lose some weight． 我真的需要减肥了。<br />
549. I think you have the Wrong number． 我想你打错号码了。<br />
550. I would rather stay at home alone． 我宁愿独自呆在家。<br />
551. I’d like to look at some sweaters． 我想看看毛衣。<br />
552. Its origin is still a mystery now． 它的起源至今仍是个谜。<br />
553. Money is no more than our servant． 金钱不过是我们的仆人。<br />
554. Once you begin，you must continue． 一旦开始，你就得继续。<br />
555. She is poor but quite respectable． 她虽穷，人品却很端正。<br />
556. She spent a lot of money on books． 她花了很多钱来买书。<br />
557. The girl in red is his girlfriend． 穿红衣服的那个女孩是他的女朋友。<br />
558. There is a chair below the window． 窗户下面有一把椅子。<br />
559. They employed him as a consultant． 他们雇用他为顾问。<br />
560. To be honest with you，I’m twenty． 老实说，我20岁。<br />
561. We often call him by his nickname． 我们经常叫他的绰号。<br />
562. Will you be free tomorrow evening? 你明晚有空吗?<br />
563. Would you like to leave a message? 你要留话吗?<br />
564. You can never turn the clock back． 时光不能倒流。<br />
565. You may as well tell me the truth． 你还是把事实告诉我为好。<br />
566. Are your grandparents still living? 你的祖父母还在么?<br />
567. Can you recognize that woman，Mary? 你能认出那个女人是谁了吗，玛丽?<br />
568. Do you have any suggestions for me? 你对我有什么建议么?<br />
569. He is tough，but I am even tougher. 他是一个硬汉子，不过我要比他更硬。<br />
570. He made his way through the forest． 他设法穿过了森林。<br />
571. He suggests you leave here at once． 他建议你立刻离开这儿。<br />
572. He was married to a friend of mine． 他和我的一个朋友结了婚。<br />
573. He will blame you for carelessness． 他会责备你的粗心大意。<br />
574. I can give you a number of excuses． 我可以给你说出很多韵理由。<br />
575. I don’t doubt that he will help me． 我不怀疑他会援助我。<br />
576. I hope you enjoy your stay with us． 希望您在这儿过的愉快。<br />
577. I’d like to-repair our differences． 我愿意消除一下我们之间的分歧。<br />
578. It’s nothing to be surprised about． 这事不值得大惊小怪。<br />
579. It’s rude to stare at other people. 盯着别人看是不礼貌的。<br />
580. Bob has always had a crush on Lucy． 鲍伯一直在爱着露茜。<br />
581. Let’s take a short break for lunch． 让我们休息一会儿，去吃午饭。<br />
582. Linda speaks as if she were a boss． 琳达说话总好象她是老板。<br />
583. She became more and more beautiful． 她变得越来越漂亮了。<br />
584. Suppose it rains,what shall we do? 万一下雨，我们该怎么办?<br />
585. The book is protected by copyright． 该书受版权保护。<br />
586. The ice is hard enough to skate on． 冰已经厚得可以划冰了。<br />
587. The price includes postage charges. 价格包括邮资在内。<br />
588. This is a little something for you． 这是我给你们的一点心意。<br />
589. What he likes best is making jokes． 他最喜欢开玩笑。<br />
590. Who but Jack would do such a thing? 除了杰克谁会做这种事呢?<br />
591. You should have a mind of your own． 你必须有自己的主见。<br />
592. You will soon get used to the work． 你很快就会习惯于这项工作的。<br />
593. Columbus discovered America in l492． 哥伦布于1492年发现了美洲。<br />
594. God helps those who he1p themselves． 上帝帮助那些自己帮自己的人。<br />
595. He has a nice sum of money put away． 他存了一大笔钱。<br />
596. He is heavily insured against death． 他给自己投了巨额的人身保险。<br />
597. He used to learn everything by rote． 他过去总是死记硬背。<br />
598. He’s a terrible man when he’s angry． 他生气的时候很可怕。<br />
599. I am on my way to the grocery store． 我正在去杂货店的路上。<br />
600. I am sick of always waiting for you! 你，老让我等你，真是烦透了。<br />
601. I appreciate John’s helping in time． 我感谢约翰的及时帮助。<br />
602. I bought it the day it was released. 它发行的当天我就买了。<br />
603. I doubted whether the story is true． 我怀疑那故事是不是真的。<br />
604. I learnt that I had passed the test． 我获悉我测验及格了。<br />
605. I will seek from my doctor’s advice． 我将请教医生的意见。<br />
606. Ice cream is popular among children． 冰淇淋深受孩子们的欢迎。<br />
607. I’d like to get this film developed． 我要冲洗这卷胶卷。<br />
608. In a word，I am tired of everything． 总之，我对一切都很厌倦。<br />
609. Let us do it by ourselves，will you? 我们自己做这件事，可以吗?<br />
610. May I know the quantity you require? 请问你们需要多少数量的货物?<br />
611. Nobody has ever solved this problem． 没有人曾解决过这个问题。<br />
612. Our school covers 100 square meters． 我们学校占地面积平方米。<br />
613. People enjoyed the stamps very much． 人们非常喜爱这些邮票。<br />
614. The editor over looked a print error． 这位编辑漏掉了一个印刷错误。<br />
615. The sudden barking frightened Clara． 突然的狗叫声吓坏了克拉拉。<br />
616. The teams are coming onto the field． 队员们都进场了。<br />
617. There is a mark of ink on his shirt． 他的衬衣上有一块墨迹。<br />
618. There isn’t any water in the bottle． 瓶子里一点水也没有。<br />
619. This joke has gone a little too far． 这个玩笑开得有点-过分了。<br />
620. We arrived in London this afternoon。 我们是今天下午到达伦敦的。<br />
621. We can’t go out because of the rain． 我们不能出去因为下雨了。<br />
622. We should make good use of our time． 我们应该充分利用我们的时间。<br />
623. We should save unnecessary expenses.我们应节省不必要的开支。<br />
624. You may have heard of Birth Control.你们也许听说过控制人口出生的措施。<br />
625. After a pause he continued his story.停顿一下之后他继续说他的。<br />
626. As you know, I am a very kind person. 你知道，我是个很和善的人。<br />
627. He dare not tell us his evil conduct.他不敢告诉我们他的恶行。<br />
628. I can express myself in good English. 我可以用很好的英语来表达自己的观点。<br />
629. I’ll furnish my house with furniture. 我要为我的房子置办家具。<br />
630. It seemed as if there was no way out. 看情形似乎没有出路了。<br />
631. It’s the hottest day I’ve had so far. 这是迄今为止我经历的最热的一天。<br />
632. Mr. Smith is in charge of this class. 史密斯老师负责该班。<br />
633. Mr. Smith taught English at a school. 史密斯先生在一所学校教英语。<br />
634. None of us is afraid of difficulties.我们当中没有一个人害怕困难。<br />
635. Our school is in the east of Beijing. 我们学校在北京的东部。<br />
636. She really wishes her clock had rung. 她真希望今天早上她的闹钟响了。<br />
637. She teaches foreign students Chinese. 她教外国学生汉语。<br />
638. The question will be settled tonight. 这个问题将在今晚解决。<br />
639. The weight is too much for my height. 相对于我的身高来说，体重太重了!<br />
640. There are mice in Mrs. Lee’s kitchen! 李太太的厨房里有老鼠!<br />
641. There is no one but hopes to be rich. 没有人不想发财。<br />
642. There’ll be some sport reviews on TV. 电视上会有一些体育评论。<br />
643. This company is our regular customer. 这家公司是我们的老客户。<br />
644. This is a good example of his poetry. 这是他诗作的一个好例子。<br />
645. What we read influences our thinking. 我们所阅读的书本会影响我们的思想。<br />
646. Words can’t express what I felt then. 无法用语言形容我当时的感受。<br />
647. You really have an ear for pop music. 你确实对流行音乐很有欣赏力。<br />
648. A bad workman quarrels with his tools.手艺差的工人总是抱怨工具不好使。<br />
649. Can you adapt yourself to the new job? 你能适应新的工作吗?<br />
650. Does the computer ever make a mistake.? 计算机出错吗?<br />
651. Don’t be uneasy about the consequence.不必为后果忧虑不安。<br />
652. Even a child can answer this question.即使小孩儿都能回答这个问题。<br />
653. He has many strange ideas in his mind. 他脑子里尽足奇思怪想。<br />
654. He is commonly supposed to be foolish.他是公认的傻瓜。<br />
655. He sat with his arms across the chest. 他双臂交叉于胸前的坐在那里。<br />
656. He set up a fine example to all of us. 他为我们树立了一个好榜样。<br />
657. His cake is four times as big as mine. 他的蛋糕是我的四倍大。<br />
658. I do not care whether it rains or not. 我不管天会不会下雨。<br />
659. I have a lot in common with my sister. 我和我姐姐有很多相同之处。<br />
660. I haven’t even touched your tooth yet. 我还没有碰到你的牙齿呢。<br />
661. I’m looking forward to a prompt reply.盼迅速答复。<br />
662. It is an excellent novel in every way. 无论从哪方面来看，这都是一本优秀的小说。<br />
663. It is clear that the cat has eaten it!很明显，是猫偷吃的!<br />
664. Nothing but death can part the couple.除了死之外，什么也拆不散这一对。<br />
665. Now she looks pale as if she were ill.现在她脸色难看，好像病了一样。<br />
666. She was injured badly in the accident.她在这次意外中受到重伤。<br />
667. The secret was spread among the crowd.秘密在人群当中传播开来。<br />
668. The two brothers look very much alike. 这兄弟俩看上去很相像。<br />
669. Their interest is listening to others. 他们的兴趣是听别人说话。<br />
670. There was a notice in the supermarket. 超市里有一个布告。<br />
671. This one cannot compare with that one. 这个与那个无法比较。<br />
672. To know everything is to know nothing. 样样通，样样松。<br />
673. To tell the truth, I don’t like disco. 说实话，我不喜欢迪斯科。<br />
674. True and False have opposite meanings. 真与假含义完全相反。<br />
675. What’s the point of going to college? 上大学有何用?<br />
676. Where can we make the insurance claim? 我们可以在哪里提出保险赔偿?这个无法与那个比较。<br />
677. Why don’t I pick you up at your house? 为什么不让我去接你呢?<br />
678. Why don’t you attend an aerobic class? 你为什么不去参加一个有氧健身班呢?<br />
679. You can kill two birds with one stone.一举两得。<br />
680. You can’t go in no matter who you are. 不管你是谁，都不能进去。<br />
681. You should learn these words by heart. 你应该把这些词背熟。<br />
682. Could I have those two tickets, please?这两张票给我行不行?<br />
683. He has to take care of his sick mother. 他得照顾他生病的母亲。<br />
684. He hired a workman to repair the fence.他雇用了一个工人修理围墙。<br />
685. I can’t make this machine run properly.我无法使这部机器正常运转。<br />
686. I don’t know if I’ll have the patience.我不知道我有没有耐心。<br />
687. I don’t like what you are saying.我不喜欢你说的话。<br />
688. I fell in love with her at first sight.我第一眼见到她就爱上了她。<br />
689. I have just heard from my sister, Mary.我刚收到我妹妹玛丽的一封信。<br />
690. If you would only try, you could do it.只要你肯尝试，你一定能做这件事。<br />
691. It is no use learning without thinking.学而不思则惘。<br />
692. It was a lazy, breezy autumn afternoon.这是一个懒散的，起风的秋日下午。<br />
693. Jack is the strongest boy in the class.杰克是全班最强壮的男孩。<br />
694. Please fetch a chair from another room.请到别的房间取一把椅子。<br />
695. The doctor began to operate on the boy.医生开始给那个男孩动手术。<br />
696. The doctor is taking my blood pressure.医生正给我量血压。<br />
697. The machines will not operate properly.那些机器不能正常运转。<br />
698. The students declared against cheating.学生们表示反对作弊。<br />
699. There is hope so long as he is with us. 只要他在就有希望。<br />
700. He talks as if he were the head of the office.他说话的口气像办公室主任似的。<br />
701. His cake is three times bigger than mine.他的蛋糕比我的大三倍。<br />
702. I am looking forward to your early reply. 希望早日得到你的答复。<br />
703. I could say nothing but that I was sorry.我除了说“对不起”之外，什么也说不出来。<br />
704. I don’t know how to express my gratitude. 我不知道怎样来表达我的感激之情。<br />
705. I have to catch a plane. Could you hurry?你能快点吗?我好久没有她的消息了。<br />
706. I haven’t heard from her for a long time.我好久没有她的消息了。<br />
707. I would like to wash the clothes for you. 我愿意帮你洗这些衣服。<br />
708. Let me see your driver’s license, please. 请让我看看你的驾驶执照。<br />
709. She goes to work every day except Sunday. 除星期天外，他每天去上班。<br />
710. Take a seat please, make yourself at home.请坐，随便一点。<br />
711. The damage was caused by external forces. 损害是由外力引起的。<br />
712. The doctor advised me to give up smoking.医生建议我戒烟。<br />
713. The flowers make the room more beautiful.花使房间变得更加美了。<br />
714. There is a good restaurant on the street.那条大街上有一个很好的餐馆。<br />
715. They covered 120 miles in a single night.他们仅一夜就走了120英里路。<br />
716. Try to look on the bright side of things.尽量从好的方面看。<br />
717. What’s your plan for the summer vacation?你暑假打算干什么?<br />
718. You may pick whichever one you like best.你可以挑你最喜欢的。<br />
719. You’re welcome to stay with us next time.欢迎您下次再光临我们的饭店。<br />
720. There was a murder in London yesterday. 昨天伦敦发生了一起谋杀案。<br />
721. They stared at the huge tiger with awe. 他们敬畏地看着那头巨虎。<br />
722. He never misses a chance to see a movie.他从不错过看电影的机会。<br />
723. I cannot put up with my noisy roommates.我受不了我那些吵闹的室友了。<br />
724. I will be back by the end of next month.我下个月底会回来。<br />
725. I’m good at freestyle and breast stroke.我擅长自由泳和蛙泳。<br />
726. It was your turn to wash them yesterday. 昨天轮到你把它们洗干净。<br />
727. Let’s go out to have a dinner, shall we?咱们出去吃饭吧，好吗?<br />
728. Please push the ladder against the wall.请把梯子靠在墙壁上。<br />
729. She is standing in the front of the bus.她站在公共汽车的前部。<br />
730. The doctor asked me to watch what I eat.医生要我注意饮食。<br />
731. The grass is moist early in the morning.清晨的草地湿漉漉的。<br />
732. The test finished. We began our holiday.考试结束了，我们开始放假。<br />
733. This question is too complicated for me.这个问题对我说来太复杂了。<br />
734. Tony speaks English and he plays tennis.托尼会说英语，打网球。<br />
735. What is worth doing is worth doing well.只要你觉得某事值得去做，就一定要把它做好。<br />
736. Would you like to go to a party with me?你想不想和我一起去参加一个聚会?<br />
737. All at once, a rabbit came out of a hole.突然，一只兔子从一个洞中跑了出来。<br />
738. All characters in the book are imaginary.书中所有的人物都是虚构的。<br />
739. Do you feel like going to that new disco? 你想去那个新开的迪厅<br />
740. Ducks know how to swim when they are born.鸭子天生会游泳<br />
741. He spent most of his life gathering money.他一生大部分时间用来积聚钱财。<br />
742. He usually stays at home with his pet dog.他通常跟他的爱犬待在家里。<br />
743. How peaceful and beautiful the country is!多么平静美丽的国家呀!<br />
744. I am told that you dance wonderfully well.我听说你的舞跳得特棒。<br />
745. I have had several conversations with him.我已经和他谈过几次了。<br />
746. It is the best film that I have ever seen.这是我所看过的最好的电影。<br />
747. It’s only a party in honor of my birthday.这只是为了庆祝我的生日而举行的晚会。<br />
748. Learning English is like building a house.学英语象盖房子。<br />
749. Listening with your heart is good for you.专心聆听别人说话对你有好处。<br />
750. My grandpa died of hunger in the old days. 我爷爷在旧社会死于饥饿。<br />
751. She feared staying alone in the farmhouse. 她害怕一个人留在农舍里。<br />
752. She guided the tourists around the castle.她引导旅游者参观了这座城堡。<br />
753. She runs everyday in order to lose weight.她每天都跑步是为了减肥。<br />
754. She sang perfectly in the hall last night.她昨晚在大厅唱得非常好。<br />
755. Somebody is always complaining to others.有人总是向别人抱怨。<br />
756. They don’t often have a bad day this year.他们今年的运气还不错。<br />
757. We regard the matter as nothing important. 我们认为这件事情不重要。<br />
758. We’ll take our holiday sometime in August. 我们将在八月份的某个时候休假。<br />
759. Could you direct me to the station, please?请问到车站怎么走?<br />
760. Have you cleared your luggage with customs ?你的行李通关了吗?<br />
761. He bothered me with a great many questions.他对我提了一大堆问题，真烦!<br />
762. He does exercises every day in the morning.他每天早上锻练身体。<br />
763. How do I control myself? I can’t calm down.我怎能控制我自己?我无法冷静下来。<br />
764. I dig songs and I like pop music very much.我特别喜欢歌曲和流行音乐。<br />
765. I’d like to cash a traveler’s check please.我想兑换旅行支票。<br />
766. I’d like to pick sea shells this afternoon.今天下午我想去捡贝壳。<br />
767. It’s odd that they didn’t reply our letter.他们没有给我们回信，这真奇怪。<br />
768. John seldom gets together with his friends.约翰很少与朋友聚在一起。<br />
769. Many people have been out of work recently.最近有许多人失业。<br />
770. Please give my best regards to your family.请代我向你们全家致以最诚挚的问候。<br />
771. Some people have compared books to friends.有些人把书比作朋友。<br />
772. The bat together with the balls was stolen.球拍和球全被偷了。<br />
773. The color of her dress suits her very well.她衣服的颜色很适合她。<br />
774. The days get longer and the nights get shorter.白天变长了，黑夜变短了。<br />
775. The dress doesn’t fit her. She is too thin.这件衣服不适合她，她太瘦了。<br />
776. The examination put a lot of stress on him.那次考试给了他很大的压力。<br />
777. The mother sat the child at a little table.母亲安排孩子坐到小桌旁。<br />
778. There is some difference between the twins.这对双胞胎有点儿不一样。<br />
779. They insisted on staying rather than going.他们坚持留下来，而不愿意走<br />
780. Trust me, the game is really worth playing.相信我，这游戏确实值得一玩。<br />
781. Unlike her friends, she never gave up hope.与她的朋友的不同之处是，她从不放弃希望。<br />
782. Well done! You are always doing a good job!干得不错!你总是干得很出色!<br />
783. We’re planning a tour to Italy this summer.我们计划今年夏天到意大利去旅行。<br />
784. Were there any letters for me this morning?今天早上有我的信吗?<br />
785. Why isn’t Mrs. Lee’s cat catching the mice?李太太的猫为何不在抓这些老鼠呢?<br />
786. Your English is improving little by little.你的英语正在渐渐提高。<br />
787. Could you tell me where I can wash my hands?请问洗手间怎么走?<br />
788. Do you have any plans for the long weekend?你有办法打发这个漫长的周末吗?<br />
789. He decided to bring a suit against his boss.他决定起诉他的老板。<br />
790. He devoted his life to the study of science.他把毕生献给科学研究。<br />
791. He had to choose between death and dishonor.他不得不在死亡和耻辱之间选择。<br />
792. His previous attempts had been unsuccessful.他以前的尝试没有成功。<br />
793. I determined that nothing should be changed.我决定什么都不改变。<br />
794. I don’t think it will lead to a good result.我认为这事不会有什么好结果。<br />
795. I have 4 books and 2 magazines to check out.我有4本书和2本杂志要借。<br />
796. I think I’ve filled in everything correctly.我想各项都填对了。<br />
797. I’m not sure whether I have locked the door.我没把握是否锁了门。<br />
798. It took him a little time to fix that watch.他很快就把表修理好了。<br />
799. My father is at home looking for the ticket.我爸爸正在家里找票呢!<br />
800. Not until last week did I get a work permit.直到上周我才拿到工作许可证。<br />
801. She intends to make teaching her profession.她想以教书为职业。<br />
802. The letter “x” stands for an unknown number.字母x代表未知数。<br />
803. The sight of the dead body scared him stiff.看到尸体把他吓僵了。<br />
804. There are lots of huge buildings in Beijing.在北京有许多高大的建筑物。<br />
805. There is an interesting film on Channel one.在一频道有一部有趣的电影。<br />
806. They plan to immigrate to Finland next year.他们计划明年移居芬兰。<br />
807. We enjoyed driving along the new expressway.我们喜欢沿着新建的高速公路开车。<br />
808. We need to cooperate perfectly to win the game.要想赢得比赛，我们需要密切配合。<br />
809. We need more than listening. We need action!我们需要的不光是听得进意见，我们要的是行动。<br />
810. Yes. I wouldn’t go home early if I were you.是的，如果我是你，我不会早回家。<br />
811. Your answer is satisfying. I feel satisfied.你的答案是令人满意的。我感到很满意。<br />
812. Betty and Susan are talking on the telephone.贝蒂和苏珊正在通电话。<br />
813. Great efforts ensure the success of our work.巨大的努力确保了我们工作的成功。<br />
814. He has tasted the sweets and bitters of life.他已尝遍了人生的甜酸苦辣。<br />
815. He said he was educated in the United States.他说他是在美国受的教育。<br />
816. How do you like our English literature Prof.?你觉得我们的英国文学课的教授怎么样?<br />
817. I am looking forward to your visit next week.我期待着你下周来访。<br />
818. I feel I am the happiest person in the world.我觉得自己是世界上最幸福的人了。<br />
819. I had to sit up all night writing the report.我不得不熬通宵写报告。<br />
820. I hope we can see each other again some time.希望还能有相见的机会。<br />
821. I saw him playing football on the playground.我看见他在操场上踢足球。<br />
822. It is tomorrow that they will have a meeting.就在明天(而不是在别的某一天)他们要开会。<br />
823. Let me tell you some details about clearance.让我告诉你一些通关的细节。<br />
824. The brain needs a continuous supply of blood.大脑需要连续不断地供血。<br />
825. The doctor’s words made him feel comfortable.医生的话让他感觉很舒服。<br />
826. The truth is quite other than what you think.事实真相和你所想的完全不同。<br />
827. They stopped talking when their boss came in.当老板进来的时候；他们停止了交谈。<br />
828. They were glad of the examination being over.他们为考试结束了而高兴。<br />
829. This is by far the largest cake in the world.这是目前世界上最大的蛋糕了。<br />
830. Whichever you choose, you won’t be satisfied.不论你选择哪一个，你都不会满意。<br />
831. Will you connect this wire to the television ?你把这根电线和电视机连上好吗?<br />
832. His words are strongly impressed on my memory.他的话深深地铭记在我的心头。<br />
833. Is this the fight bus for the Capital Library?这辆车到首都图书馆吗?<br />
834. One third of this area is covered with forest.这一地区三分之一的地方都是森林。<br />
835. They are arguing over who should pay the bill.他们为谁应该付款而争论不休。<br />
836. Wait a moment, I’ll be with you in an instant.等一下，我立刻就来。<br />
837. You’ll save time not waiting for the elevator.你可以节省等电梯的时间。<br />
838. A clear conscience laughs at false accusation.只要问心无愧，无端的指责可以一笑置之。<br />
839. I have a headache, and she has a stomachache.我头疼，她胃疼。<br />
840. He glared at Bill, ready to teach him a lesson.他怒视着比尔，准备教训他一顿。<br />
841. I assure you that you will feel no pain at all.我保证你根本不会觉得疼的。<br />
842. I can’t afford to go to a restaurant every day.每天都去餐馆吃饭，我真是支付不起。<br />
843. I left at 6:00 so that I could catch the train.我六点钟出门，以便赶上火车。<br />
844. I’m afraid I have some rather bad news for you.我恐怕有些很坏的消息要告诉你。<br />
845. Learn to say the fight thing at the fight time.学会在适当的时候说适当的话。<br />
846. No wonder you can’t sleep when you eat so much.你吃这么多难怪睡不着。<br />
847. Please ask her to call me back when she’s back.她回来时请让她给我回个电话。<br />
848. There are a lot of people in the swimming pool.游泳池里挤满了人。<br />
849. They have to work hard to support their family.他们必须努力工作来支持他们的家。<br />
850. This way, he can kill two birds with one stone.这样他就能两全其美。<br />
851. We are all taking medicine against the disease.我们都服药治疗疾病。<br />
852. Would you please go to a dancing party with me?请你跟我一起去参加一个舞会好吗?<br />
853. He usually drops in at my place on his way home.他常常在回家的路上顺便来看看我。<br />
854. His vanity was hurt by their talking so frankly.他们坦率的谈话伤害了他的虚荣心。<br />
855. How would you go to Beijing, by air or by train?你怎样去北京，是乘飞机还是坐火车?<br />
856. I cannot express how glad I am to hear from him.我无法表达我接到他的信时有多高兴。<br />
857. If Tom cannot keep his promise, he’ll lose face.如果汤姆不能信守诺言，他就会丢面子。<br />
858. I’ll still love her even if she doesn’t love me.即使她不爱我，我还仍然爱她。<br />
859. I received an invitation, but I did not accept it.我收到-份请帖，但没有接受。<br />
860. If I were you, I would not be bothered by English.如果我是你，就不会为英语烦恼了。<br />
861. If you don’t work, you will fail to pass the exam.如果你不学习，你考试就会不及格。<br />
862. I’m thinking of hanging the lamp from the ceiling.我打算把灯吊在天花板上。<br />
863. It is more important to be healthy than bony slim.健康永远比皮包骨头好。<br />
864. Long ago, people believed that the world was flat.很久以前人们相信地球是平的。<br />
865. Old tunes are sweetest and old friends are surest.老调最甜美，老友最可靠。<br />
866. She makes it clear that she doesn’t like swimming.她明确地表示她不喜欢游泳。<br />
867. The constitution guards the liberty of the people.宪法保护人民的自由。<br />
868. The doctor examined the soldier’s wound carefully.大夫仔细检查了战士的伤口。<br />
869. The harder I study, the better my English will be.我越努力，我的英语就会越好。<br />
870. The sun was shining and the sky was crystal clear.阳光闪烁，天空湛蓝。<br />
871. This cellar room is very damp in the rainy season.这间地下室在雨季非常潮湿。<br />
872. Computers are becoming a part of our everyday life.电子计算机正渐渐成为我们日常生活的一部分。<br />
873. Every man is fool sometimes, but none at all times.每个人都有愚蠢的时候，但是没有一个人永远愚蠢。<br />
874. He dreamed of traveling to remote South Sea Islands.他曾梦想到遥远的南海诸岛去旅游。<br />
875. How can I climb up that wall! I wish I were a bird!我怎么能够爬得上那堵墙?我要是一只鸟就好了!<br />
876. However, Susan has not really made up her mind yet.然而，苏珊却还没有决定。<br />
877. I really think a little exercise would do you good.我真的觉得做点运动对你有好处。<br />
878. I will never forget the days that I spent with you.我永远都不会忘记和你一起度过的日子。<br />
879. we got a bad headache, and my nose is running.我头痛得厉害，还流鼻涕。<br />
880. Many young girls dream of being a fashion model.许多年轻女孩梦想成为时装模特儿。<br />
881. Most of the earth’s surface is covered by water.大部分的地球表面被水覆盖着。<br />
882. Somebody’s knocking at the door. I’ll answer it.有人在敲门，我去开。<br />
883. The number 13 bus will take you to the hospital.13路车会带你去医院。<br />
884. They celebrated his birthday with a dance party.也们举办舞会来祝贺他的生日。<br />
885. They misplaced this book under other categories.他们把它错放到另一个类别去了。<br />
886. They played a shameful part in the whole affair.他们在这一事件中扮演了可耻的角色。<br />
887. As a matter of fact, he was pretending to be ill.实际上，他是在装病。<br />
888. I will speak against anything I know to be wrong.我会对所有我认为不对的事情直言不讳。<br />
889. In spite of the heavy rain, she went to the shop.尽管下着大雨，她还是去了商店。<br />
890. No matter what happened, he would not say a word.不管发生什么事，他也不会说一句话。<br />
891. No one knows the location of the hidden treasure.谁也不知道藏宝地点在哪里。<br />
892. The old lady enjoys a quiet life with her family.老太太和她的家人安享宁静的生活。<br />
893. The population of the city is close to a million.这个城市的人口接近一百万。<br />
894. We are prohibited from smoking on school grounds.我们被禁止在校园内抽烟。<br />
895. Growth, however, brings new problems and concerns.不过，发展也带来了新的问题和顾虑。<br />
896. He appears to be your friend but I doubt if he is.他看上去像是你的朋友，但我怀疑他是否是真心的。<br />
897. I am so full that I would burst with another bite.我吃得如此之饱，我感觉我再吃一口肚子就要胀破了。<br />
898. I have two cats. One is white, the other is black.我有两只猫，一只是白猫，另一只是黑猫。<br />
899. I’m sorry, these 2 books are 3 days overdue.小姐，对不起，这两本书已经过期3天了。<br />
900. Jalu has forgotten falling off his bicycle.詹露早忘掉他从白行车上摔下来这件事了。<br />
901. Manners are quite different from country to country.各国的礼仪各不相同。<br />
902. Not only did I know her, but I was her best friend.我不仅认识她，还是她最好的朋友。<br />
903. The best-known movie awards are the Academy Awards.最著名的电影奖是奥斯卡金像奖。<br />
904. We’ve got to do something about the neighbor’s dog!我们得对邻居的狗采取点行动了!<br />
905. Will you come and join us for dinner on Sunday?星期天来和我们共进晚餐好吗?<br />
906. Do you think people are a company’s greatest wealth?你认为人是公司最大的财富吗?<br />
907. He thinks himself somebody, but we think him nobody.他自以为是重要人物，但我们觉得他什么也不是。<br />
908. I believe I haven’t reached the summit of my career.我相信我还没有达到事业的巅峰。<br />
909. It is no matter whether you get there early or late.你早到晚到都没有关系。<br />
910. It’s against the rules to handle the ball in soccer.在足球中以手触球就是犯规。<br />
911. The nurse assisted the doctor in the operating room.护士在手术室协助医生动手术。<br />
912. What I do on my own time is nobody else’s business.我在自己的时间里干什么根本不关别人的事。<br />
913. What I want to do is different from those of others.我想做的与别人不同。<br />
914. You forget to write down the date of your departure.您忘了写离店日期了。<br />
915. “I wish I’d known about that rule earlier”, she said.“我要是早点知道这个规矩就好了!”她说。<br />
916. Could you tell me your secret for a long, happy life?你能告诉我长时间地过着快乐的生活的秘诀吗?<br />
917. He holds a position of great responsibility upon him.他担任着一个责任重大的职务。<br />
918. It is said he has secret love affairs with two women!据说他背地里和两个女人有关系！<br />
919. Number 13 buses run much more frequently, don’t they?13路车跑得更勤，是不是?<br />
920. They are only too delighted to accept the invitation.他们非常乐意接受邀请。<br />
921. We are going to have the final examination next week.我们下周举行期末考试。<br />
922. And now medical care helps to keep people alive longer.现在的医疗保健使得人们活得更长。<br />
923. Do you think you’ll be able to go to sleep fight away?你认为你马上就能睡着吗?<br />
924. I am in charge of the company when the manager is out.经理不在时山我来管理公司。<br />
925. I borrowed a notebook from Tom and I lent it to Marry.我从汤姆那儿借了一本笔记本，我又把它借给玛丽了。<br />
926. I’m doing some washing and John is cooking dinner.我正在洗衣服，约翰在做晚饭。<br />
927. Were there any exciting incidents during your journey?你们在旅行中有没有什么令人激动的事情?<br />
928. As far as policy is concerned, I have to say something.谈到政策，我得说几句。<br />
929. Could you tell me what the maximum weight allowance is?您能告诉我行李的最大重量限额是多少吗?<br />
930. He came out of the library, a large book under his arm.他夹着本厚书，走出了图书馆。<br />
931. The brothers differ from each other in their interests.这几个兄弟各有所好。<br />
932. Although we can’t see these atoms, they really do exist.虽然我们看不见原子，但它们的确存在。<br />
933. I am familiar with the casual atmosphere in the company.我对公司中这种放松的氛围感到很熟悉。<br />
934. Most people eat, write, and work with their fight hands.大多数人吃饭，写字，工作都用右手。<br />
935. Only by working hard can we succeed in doing everything.只有努力，才能成功。<br />
936. Take it easy, you will be all right in a couple of days.。别担心，你两天之内就会痊愈的。<br />
937. The Beatles represented part of the spirit of their age.甲壳虫乐队代表了他们时代的部分精神。<br />
938. There being no one to help me, I had to do it all alone.因为没有人帮助我，我不得不独立完成这项工作。<br />
939. How much cloth does it take to make a skirt for the girl?女孩做一条裙子要用多少布?<br />
940. With all these mouths to feed, he didn’t know what to do.由于有那么多人要供养，他不知道怎么办才好。<br />
941. I forgot to prepare the speech I’m supposed to give today.我忘了准备今天的我该做的演讲了。<br />
942. It’s supposed to start at 6:30 sharp, but I doubt it will.应该是六点半整的，但是我觉得够呛。<br />
943. On behalf of my company, I would like to welcome you here.我代表我们公司欢迎你来这里。<br />
944. She’s been quite different since coming back from America.从美国回来之后，她变化很大。<br />
945. Today it is common that women and girls make up in public.今天，在公共场所看到妇女和姑娘化妆打扮是很普遍的事。<br />
946. I have to transfer to No. ll bus, but where is the bus stop?我需要换乘11路公共汽车，但是汽车站在哪儿?<br />
947. I supposed him to be very clever but he was in fact a fool.我以为他很聪明，其实他是个蠢货。<br />
948. The rabbit ran to the woods and did not come back any more.兔子跑进了森林再也没有出来了。<br />
949. Tom and Mary congratulated us on the birth of our daughter.汤姆和玛丽为我们女儿的出生向我们表示祝贺。<br />
950. I can’t help eating sweets whenever they are in my presence.我无论什么时候一看到甜食就忍不住要吃。<br />
951. l am vacuuming the floor now and have several shirts to iron.我正在用真空吸尘器清理地板，还有好几件衬衫要熨。<br />
952. I will love you until the seas run dry and the rocks crumble.我将爱你直到海枯石烂。<br />
953. There is a broken small old gray stone bridge over the river河上有一座破烂不堪的、古老的、灰色的小石桥。<br />
954. No wonder people say that computers are taking over the world.难怪有人说电子计算机正渐渐接管世界。<br />
955. The enormous increase of population will create many problems.巨大的人口增长将产生很多问题。<br />
956. There’s nothing better for you than plenty of water and sleep.你最好多喝水多休息。<br />
957. You should always depend on yourself rather than someone else.你应该是依靠你自己，而不足别人。<br />
958. I would like to express to all of you here our sincere welcome.让我向在座诸位致以最真挚的欢迎。’<br />
959. Many people prefer living in the country to living in the town.许多人喜欢住在农村而不喜欢住在城市。<br />
960. Since I’m here, I’d like to try a typical dish of this country.既然来了，我想吃这个国家特有的食物。<br />
961. Walking up and down the stairs would beat any exercise machine.上下楼梯可比什么健身器都要好。<br />
962. Had it not been for the alarm clock she wouldn’t have been late.如果不是因为闹钟不响的话，她就不会迟到了。<br />
963. How ever you may work hard, the boss will not be fully satisfied.无论你有多努力，老板总不会完全满意。<br />
964. If he had not broken his tooth, he would not be in hospital now.如果他没有把牙齿弄坏，现在就不在医院了。<br />
965. You might as well throw your money away as spend it in gambling.你与其把钱花在赌博上，不如把它丢掉的好。<br />
966. Can you put me in the picture about the World Cup Football Match?你能给我讲讲关于世界杯足球赛的状况吗?<br />
967. I’m usually just using the search engines to look up information.我通常只是用搜索引擎找一些资料。<br />
968. He goes home early everyday for fear that his wife would be angry.他每天很早就回家，免得老婆生气。<br />
969. I regret to inform you that we are unable to offer you employment.很遗憾地告诉你，我们无法雇用你。<br />
970. I will continue my learning, though I am tired of learning English.尽管我很烦英语，我还是要学它。<br />
971. Li Bai is one of the greatest poets that have ever lived in China.李白是中国有史以来最伟大的诗人之一。<br />
972. Many people complain that computers are taking over their jobs.许多人抱怨说计算机正在接管人的工作。<br />
973. The cupboards in her kitchen were full of things she did not need.她厨房的橱柜中放满了她不需要的东西。<br />
974. What be said did not annoy me much, for I knew he did not mean it.</p>
<p>我并不在乎他所说的，我知道他不是那个意思。<br />
975. He asked me some personal questions, but I would never answer them.他问了我几个个人问题，我根本不愿回答。<br />
976. I don’t care where we go as long as we don’t have to stand in line.不管去哪里，只要不用站着排队就行。<br />
977. She likes Mike a lot, but she doesn’t want to get married so early.她喜欢迈克，但她不想那么早就结婚。<br />
978. Why don’t you find a job and end this dependence upon your parents?你为何不找个职业．不再依靠你的父母呢?<br />
979. Will you please try to find out for me what time the train arrives?能不能请你帮我查查火车什么时候到?<br />
980. A good knowledge of English will improve your chances of employment.英语好将有助于增加你们的就业机会。<br />
981. If she finds out you spilled ink on her coat, she’ll blow her stack.</p>
<p>如果她发现你在她上衣上洒了墨水，她会大发脾气的。<br />
982. I would be very grateful for information about entry to your college.</p>
<p>若能寄给我贵校的入学申请材料我将十分感激。<br />
983. Mr. Smith knew Jack didn’t look at the others because he was nervous.</p>
<p>史密斯先生知道杰克不敢看别人是因为紧张。<br />
984. On being introduced to somebody, a British person often shakes hands.</p>
<p>英国人被介绍给别人的时候常常和对方握握手。<br />
985. I want to take a walk along the river bank, singing my favorite songs.</p>
<p>我想在河边散步，唱我喜欢的歌。<br />
986. Many people believe that overweight results from overeating and stress.</p>
<p>很多人认为肥胖超重是因为吃得过多和压力造成的。<br />
987. Yet all these things, different as they seem, have one thing in common</p>
<p>.然而所有这些东西，看上去虽不同，但却有一个共同点。<br />
988. All my best memories come back clearly to me, some can even make me cry.</p>
<p>所有美好的记忆又在我脑海清晰地浮现了，有些甚至还令我哭泣。<br />
989. This is the most wonderful day of my life, because I’m here with you now.</p>
<p>今天是我一生中最美好的一天，因为我现在和你在一起。<br />
990. When I was young, I’d listen to the radio, waiting for my favorite songs.</p>
<p>当我还是个小女孩的时候，我常听着收音机，等待我最喜欢的歌。<br />
991. I’m certain he’ll go to see the film, because he’s bought a ticket.</p>
<p>我肯定他会去看电影的，冈为他把票都买好了。<br />
992. Unfortunately you’ll have to pay the fine before you check those books out.</p>
<p>在你借书之前你要先付清罚款。<br />
993. Hi! You guys keep talking so loudly that I have to speak at the top my voice!</p>
<p>哎!你们一直这样大声讲话，我都不得不扯着嗓子说话了。<br />
994. We should not only know the theory but also how to apply it to practice.</p>
<p>我们不仅要知道理论，还要知道怎样把理论应用于实践。<br />
995. Combining exercise with the diet may be the most effective way to lose weight.</p>
<p>运动与节食结合也许是减肥最有效的途径。<br />
996. The maximum weight allowance is 60 kilos per traveler, excluding hand luggage.</p>
<p>每个旅客托运的行李最大重量限额是60公斤，手提行李除外。<br />
997. You are just putting on a little weight. I believe you’ll get that off easily.</p>
<p>你只是稍微胖了些．很快就会恢复的。<br />
998. In many countries, more and more companies are replacing people with computers.</p>
<p>在许多国家有越来越多的公司使用电子计算机来代替人。<br />
999. There are mice next to the refrigerator, under the sink and inside the cupboard!</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://dichthuatvietanh.com/1000-cau-giao-tiep-tieng-anh-trung/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>ừ lóng Trung Quốc – Các từ lóng bắt đầu bằng chữ “A”</title>
		<link>http://dichthuatvietanh.com/u-long-trung-quoc-cac-tu-long-bat-dau-bang-chu-a</link>
		<comments>http://dichthuatvietanh.com/u-long-trung-quoc-cac-tu-long-bat-dau-bang-chu-a#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 24 Oct 2011 04:20:18 +0000</pubDate>
		<dc:creator>thoa</dc:creator>
				<category><![CDATA[Tiện ích]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://dichthuatvietanh.com/?p=333</guid>
		<description><![CDATA[Đôi khi trong giao tiếp người ta thường dùng những từ nói bóng nói gío làm cho người nghe phải suy ngẫm nhằm che dấu ý muốn diễn đạt. Dưới đây là một số từ lóng tiếng trung thường được xử dụng 阿木林 ā mù lín – thằng ngốc, thằng đần 阿乡 ā xiāng – nông thôn, [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<p>Đôi khi trong giao tiếp người ta thường dùng những từ nói bóng nói gío làm cho người nghe phải suy ngẫm nhằm che dấu ý muốn diễn đạt. Dưới đây là một số từ lóng tiếng trung thường được xử dụng</p>
<ul>
<li>阿木林 ā mù lín – thằng ngốc, thằng đần</li>
<li>阿乡 ā xiāng – nông thôn, quê mùa, nhà quê</li>
<li>挨不上 āi bù shàng – chẳng liên quan đến nhau</li>
<li>挨呲儿 āi cī r – bị mắng, bị la rầy</li>
<li>挨个儿 āi gè r – từng người một</li>
<li>挨剋 āi kēi – bị mắng, bị la rầy</li>
<li>矮半截 ǎi bàn jié – thấp hèn</li>
<li>案子 àn zi – vụ án lớn</li>
</ul>
<p><strong>GIẢI NGHĨA:</strong></p>
<p><strong>阿木林</strong> ā mù lín</p>
<p>Người ngốc; đầu to óc quả nho, đầu gỗ</p>
<p>stupid person; flow-witted person; wooden-headed person</p>
<p>你真是个阿木林，这么简单的事也做不好。</p>
<p>(Nǐ zhēnshi gè āmù lín, zhème jiǎndān de shì yě zuò bù hǎo.)</p>
<p>Anh đúng là thằng đần. Đến việc đơn giản nhất cũng không làm nên hồn!</p>
<p>You’re such a fool. You can’t even do the simplest thing well.</p>
<p><strong>阿乡</strong> ā xiāng</p>
<p>nông thôn, nhà quê, quê mùa</p>
<p>country bumpkin; yokel</p>
<p>他带着阿乡买；东西去了。</p>
<p>(Tā dài zhe ā xiāng qù mǎi dōngxi  le.)</p>
<p>Anh ta dẫn một gã quê mùa đi mua sắm rồi!</p>
<p>He took the country bumpkin shopping.</p>
<p><strong>挨不上</strong> āi bù shàng</p>
<p>chẳng liên quan; độc lập</p>
<p>have no relations; be irrelevant; be extraneous</p>
<p>这两件事根本挨不上。</p>
<p>(Zhè liǎng jiàn shì gēnběn āi bù shàng.)</p>
<p>Hai vấn đề này hoàn toàn chẳng liên quan đến nhau.</p>
<p>The two matters are totally unrelated.</p>
<p><strong>挨呲儿</strong> āi cī r</p>
<p>bị mắng, la rầy</p>
<p>get a talking-to; get a dressing down</p>
<p>小男孩怕挨呲儿便偷偷地把打碎的盘子扔掉</p>
<p>(Xiǎo nánhái pà āi zī er biàn tōutōu de bǎ dǎ suì de pánzi rēng diào)</p>
<p>Đứa trẻ con ngấm ngầm vứt cái đĩa vỡ đi để tránh bị la rầy.</p>
<p>The little boy furtively threw away the broken dish so as not to get a dressing down.</p>
<p><strong>挨个儿</strong> āi gè r</p>
<p>lần lượt, từng người một</p>
<p>one by one; in proper order; successively; in turn</p>
<p>学生们站好队挨个儿上了汽车.</p>
<p>(Xuéshēng men zhàn hǎo duì āigè er shàng le qìchē.)</p>
<p>Học sinh xếp hàng và từng người một lên xe buýt.</p>
<p>The students lined up and got on the bus in single file.</p>
<p><strong>挨剋</strong> āi kēi</p>
<p>bị mắng</p>
<p>get a talking-to; told off; get a dressing-down</p>
<p>瞧,挨剋了吧。你没瞧见你爸正忙着吗,还去给他捣乱。</p>
<p>(Qiáo, āi kè le ba. Nǐ méi qiáojiàn nǐ bà zhèng máng zhe ma, hái qù gěi tā dǎoluàn.)</p>
<p>Thấy chưa, bị mắng rồi đó. Không nhìn thấy bố đang bận khi mà em cắt ngang ông ý à?</p>
<p>See, you got a good talking-to. Didn’t you see your dad was busy when you went to interrupt him?</p>
<p>&nbsp;</p>
<p><strong>矮半截</strong> ǎi bàn jié</p>
<p>thấp hèn, thấp kém hơn</p>
<p>be inferior to others; be worse than others</p>
<p>他认为清洁工的职业并不比别人矮半截.</p>
<p>(Tā rènwéi qīngjié gōng de zhíyè bìng bùbǐ biérén ǎi bànjié.)</p>
<p>Anh ta không nghĩ rằng công việc quét rác của mình thấp hèn hơn các công việc khác.</p>
<p>He doesn’t think his job as a street cleaner is inferior to others.</p>
<p><strong>案子</strong> àn zi</p>
<p>vụ to, vụ án lớn</p>
<p>case; law case</p>
<p>这是一起不小的案子.</p>
<p>(Zhè shì yīqǐ bù xiǎo de ànzi.)</p>
<p>Đây không đơn thuần là một vụ án nhỏ</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://dichthuatvietanh.com/u-long-trung-quoc-cac-tu-long-bat-dau-bang-chu-a/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>600 câu thành ngữ, tục ngữ Trung – Việt đối chiếu</title>
		<link>http://dichthuatvietanh.com/600-cau-thanh-ngu-tuc-ngu-trung-viet-doi-chieu</link>
		<comments>http://dichthuatvietanh.com/600-cau-thanh-ngu-tuc-ngu-trung-viet-doi-chieu#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 24 Oct 2011 04:19:52 +0000</pubDate>
		<dc:creator>thoa</dc:creator>
				<category><![CDATA[Tiện ích]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://dichthuatvietanh.com/?p=331</guid>
		<description><![CDATA[Việt Nam và Trung Quốc có nhiều điểm tương đồng về văn hóa và ngôn ngữ. Vì thế học tiếng Trung Quốc đối với người Việt Nam luôn dễ hơn học ngôn ngữ phương Tây khác. Tuy nhiên, để nói thật hay, dịch thật giỏi thì cần phải đi sâu tìm hiểu văn hóa không [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<p>Việt Nam và Trung Quốc có nhiều điểm tương đồng về văn hóa và ngôn ngữ. Vì thế học tiếng Trung Quốc đối với người Việt Nam luôn dễ hơn học ngôn ngữ phương Tây khác. Tuy nhiên, để nói thật hay, dịch thật giỏi thì cần phải đi sâu tìm hiểu văn hóa không những của Việt Nam mà còn của cả Trung Quốc nữa.</p>
<p><strong>N</strong>gười ta nói “vui như tết”, vì thế khi sự việc chưa đến lúc cuối cùng, thì đừng quá vui mừng sớm. Khi nói câu “Ba mươi chưa phải là tết” người nói tự động viên mình rằng bản thân có thể thay đổi tình cảnh tại những giây phút trót của sự việc, và cũng có ý nhắc nhở người khác đừng vui mừng quá sớm khi sự việc chưa kết thúc.<br />
Khi dịch ngược từ ngôn ngữ Việt sang tiếng <strong>Trung Quốc</strong>, gặp phải những câu nói kiểu “bình dân” này không phải là chuyện đơn giản nếu bản thân không hiểu hết ý của những câu nói đó. Đôi khi chúng ta biết cách sử dụng, nhưng chưa hẳn đã chiết giải được ý nghĩa thực sự của nó.<br />
Có thể dịch câu “Ba mươi chưa phải là tết” bằng hai kiểu:<br />
Kiểu dịch trực tiếp: 三十號還不是過年 (san shí hào hái bù shì guonián).<br />
Kiểu dịch này chỉ là <strong>dịch</strong> từ chữ sang chữ còn không dịch được cái văn hóa tiềm ẩn bên trong câu chữ của người<strong> Việt Nam,</strong> có nghĩa là nếu không am hiểu văn hóa Việt Nam chắc khó mà hiểu được câu đó có ý gì!<br />
Chính vì thế, một kiểu dịch thứ hai là dịch nghĩa : 別言之過早 (bie yán zhi guozảo). (đừng vội nói trước).<br />
Đôi khi chúng ta không tìm được một câu tương tự về ý nghĩa mà có cùng từ ngữ như phần lớn thành ngữ hay tục ngữ thì chỉ còn cách xem người Trung Quốc ở vào hoàn cảnh đó, ý nghĩa đó họ thường dùng câu nào nhất.<br />
Chẳng hạn như câu “Nói hươu nói vượn” với cấu trúc “言之” ta dễ dàng tìm thấy ở trong từ điển câu tương ứng là “言之無物” (yán zhi wú wù). Nếu để nói “Đừng có “nói hươu nói vượn” thì chỉ cần thêm một chữ “別” vào đằng trước thành “別言之無物” giống như cấu trúc của câu “別言之過早”.<br />
Một câu nữa trong tiếng Việt “Vắng chủ nhà, gà mọc đuôi tôm”. Tôi thấy trong các câu tục ngữ thông dụng nhất của Trung Quốc thì có câu “山中无老虎、猴子称大王” (shanzhong wu laohu, houzi cheng dawang) là có nghĩa tương đối sát (Trong núi không có hổ, khỉ coi mình là vua).<br />
Hay câu “Vắng như chùa bà đanh” quả thực không thể dịch trực tiếp sang tiếng T<strong>rung Quốc</strong> được. Câu này về nghĩa ai cũng hiểu chỉ sự vắng vẻ, rất ít khách qua lại. Nhưng bởi vì “chùa bà đanh” là chùa gì? Và tại sao lại vắng vẻ đến vậy thì chỉ có người <strong>Việt Nam </strong>may ra mới biết. Tìm trong từ điển Trung Quốc có một câu tục ngữ tương ứng “门可罗雀” (mén kẻ luóquè) ý nói trước cửa có thể giăng lưới để bắt chim sẻ, khách khứa vắng vẻ như “chùa bà đanh”.<br />
Ngược lại, khi <strong>dịch từ tiếng Trung Quốc</strong> sang tiếng Việt, gặp phải những câu mà khi dịch trực tiếp không có câu nào tương đương về từ ngữ trong tiếng Việt thì cũng chỉ dịch nghĩa dựa trên hoàn cảnh tương đồng mà thôi.<br />
Khi tôi đọc cuốn tiểu thuyết võ hiệp “Tiếu ngạo giang hồ” (笑傲江湖) của<strong> Kim Dung</strong> bằng nguyên bản <strong>tiếng Trung,</strong> sau đó đối chiếu với bản dịch tiếng Việt hiện hành, tôi phát hiện thấy dịch giả đã chuyển đổi rất tài tình những câu thành ngữ tục ngữ, những câu nói bình dân của các nhân vật trong truyện sang những câu tương đương trong tiếng Việt, mà bản thân hai câu đó ở hai ngôn ngữ không có chút chung đụng về mặt từ ngữ.<br />
Chẳng hạn như câu “树高千丈，叶落归根” (shugaoqianzhang, yeluoguigen). Câu này nếu dịch theo kiểu trực tiếp chuyển đổi từ ngữ sẽ thành “Cây cao ngàn trượng, lá rụng về cội”. Tất nhiên ở <strong>Việt Nam </strong>cũng có câu “Lá rụng về cội”, nhưng <strong>dịch giả</strong> lại không mượn câu đó để dịch mà chuyển ý thành câu “Cáo chết ba năm, quay đầu về núi”.<br />
Hoặc câu “三脚猫的把式” (sanjiaomáo de bashi) được dịch giả chuyển ý thành “mèo què chưa sạch nước cản”. Thực ra từ “把式” là chỉ về <strong>võ thuật, </strong>nếu hiểu theo nghĩa đen thì câu này muốn nói đến võ thuật của những hạng “mèo què”. (mèo 3 chân), còn từ “chưa sạch nước cản” thì phải lão luyện lắm mới <strong>dịch thoát ý</strong> đến như vậy.<br />
Ngữ pháp Việt Nam được coi là rất khó ngay cả với chính người Việt Nam. Người ta nói “Phong ba bão táp, không bằng ngữ pháp Việt Nam”. Khi dịch câu này sang tiếng Trung, đã có người ta dịch thành “狂風暴雨不及越南文法” (kuangfeng baoyu buji yuenan wenfa) hoặc “越文語法比暴雨更凶猛” (yuewenyufa bi baoyu geng xiongmeng) hoặc “越南的語法非常困難” (yuennan yufa feichang kunnan) hoặc “非常難學” (feichang nanxue)。Dù sao thì câu này cũng có nhiều từ tương đồng, nên khi dịch dù là dịch thẳng hay dịch nghĩa cũng không đến nỗi khó hiểu cho người Trung Quốc.<strong><br />
</strong></p>
<p><strong> Dưới đây là hơn 600 câu tục ngữ,</strong> <strong>thành ngữ</strong> của tiếng Việt được đối chiếu một cách tương đối sang những câu tục ngữ, thành ngữ của T<strong>rung Quốc.</strong> Ngọc Sắc sưu tầm và <strong>biên dịch</strong> từ nhiều sách vở bao gồm một số từ điển, <strong>thành ngữ</strong>, …và cả sử dụng tài liệu từ mạng Internet nữa.</p>
<p>1 Anh em khinh trước, làng nước khinh sau 家火不起，野火不来<br />
2 Áo gấm đi đêm 锦衣夜行<br />
3 Ăn bát cơm dẻo, nhớ nẻo đường đi 食饭不忘种田人<br />
4 Ăn bẩn sông sâu 不干不净、吃了长命<br />
5 Ăn bơ làm biếng, hay ăn lười làm 好逸恶劳<br />
6 Ăn cám trả vàng 吃人一口， 报人一斗；吃人糠皮， 报人黄金<br />
7 Ăn cây táo rào cây sung (cây xoan ) 吃力扒外<br />
8 Ăn có nhai, nói có nghĩ 食须细嚼、言必三思<br />
9 Ăn cơm chúa, múa tối ngày 饱食终日、无所事事<br />
10 Ăn cơm gà gáy, cất binh nửa ngày 鸡啼饱饭、三竿出兵；起个大早、赶个晚集<br />
11 Ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng 吃一家饭、管万家事<br />
12 Ăn cháo đá bát, qua cầu rút ván 过河拆桥<br />
13 Ăn chẳng có khó đến thân 好事无缘，坏事有分<br />
14 Ăn chọn nơi, chơi chọn bạn 择善而从<br />
15 Ăn độc chốc mép 独食独生疮<br />
16 Ăn không nên đọi, nói chẳng nên lời 笨口拙舌<br />
17 Ăn mày đòi xôi gấc (ăn trực đòi bánh chưng) 乞丐讨肉粽<br />
18 Ăn miếng trả miếng 以眼还眼、以牙还牙<br />
19 Ăn một bát cháo, chạy ba quãng đồng 吃一碗粥、走三里路<br />
20 Ăn ngay nói thật mọi tật mọi lành 天理良心、到处通行<br />
21 Ăn nhạt mới biết thương mèo 落魄方知穷人苦<br />
22 Ăn ốc nói mò; nhắm mắt nói mò 瞎说八道；向壁虚造<br />
23 Ăn quả nhớ kẻ trồng cây 食果不忘种树人<br />
24 Ăn quàng nói bậy, ăn nói lung tung 信口开河 ;信口雌黄; 胡说八道<br />
25 Ăn vụng đổ vạ cho mèo, vu oan giá họa 屈打成招<br />
26 Ăn xổi ở thì , mổ gà lấy trứng 杀鸡取卵；杀鸡取蛋<br />
27 Ba bà chín chuyện; tam sao thất bản 话经三张嘴，长虫也长腿<br />
28 Bà con xa không bằng láng giềng gần 远亲不如近邻<br />
29 Ba đầu sáu tay 三头六臂<br />
30 Ba mặt một lời 三头对案； 三面一词<br />
31 Ba mươi chưa phải là tết 别言之过早<br />
32 Bán trôn nuôi miệng 皮肉生涯<br />
33 Bát nước đổ đi khó lấy lại 覆水难收<br />
34 Bắn đại bác cũng không tới 八竿子打不着<br />
35 Bằng mặt không bằng lòng 貌合神离<br />
36 Bắt cá hai tay 双手抓鱼<br />
37 Bắt cóc bỏ đĩa 炊沙作饭<br />
38 Bắt chó đi cày, 狗咬耗子<br />
39 Bé không vin, cả gẫy cành 小时不教、大时不肖<br />
40 Bệnh nào thuốc nấy 对症下药<br />
41 Biết người biết ta, trăm trận trăm thắng 知己知彼、百战百胜(百战不殆)<br />
42 Bình cũ rượu mới 旧瓶装新酒<br />
43 Bình chân như vại, khoanh tay đứng nhìn 高枕无忧, 袖手傍观<br />
44 Bó đuốc chọn cột cờ 百里挑一<br />
45 Bốc thuốc theo đơn 照方子抓药<br />
46 Bới bèo ra bọ, bới lông tìm vết 吹毛求疵<br />
47 Bụng bảo dạ 自言自语；自说自话<br />
48 Bụng cứ rốn (lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân) 无动于衷<br />
49 Bụng làm dạ chịu 责无旁贷；自作自受；作法自毙<br />
50 Bụng thối như cứt 一肚子坏<br />
51 Bụt chùa nhà không thiêng 家庙不灵<br />
52 Bút sa gà chết 惜墨如金<br />
53 Bữa đực bữa cái 三天打鱼两天晒网<br />
54 Bức vách có tai (bờ tường có mắt) 隔墙有耳<br />
55 Cá không ăn muối cá ươn 不听老人言、吃亏在眼前<br />
56 Cà cuống chết đến đít còn cay 死不改悔<br />
57 Cá lớn nuốt cá bé 大鱼吃小鱼<br />
58 Cá mè một lứa 难兄难弟 (一丘之貉)<br />
59 Cá nằm trên thớt 鱼游釜中<br />
60 Cả thèm chóng chán 一暴十寒<br />
61 Cả vú lấp miệng em; Gái đĩ già mồm, Cái chày cãi cối 强词夺理<br />
62 Cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra 纸包不住针<br />
63 Cái khó ló cái khôn 急中生智<br />
64 Cái nết đánh chết cái đẹp 德重于貌<br />
65 Cãi nhau như mổ bò 大吵大闹<br />
66 Cái sảy nảy cái ung 千里之堤、溃于蚁穴<br />
67 Càng già càng dẻo càng dai 宝刀不老；老当益壮<br />
68 Cáo chết ba năm quay đầu về núi 狐死首丘；树高千丈，叶落归根<br />
69 Cáo đội lốt hổ, cáo mượn oai hùm 狐假虎威<br />
70 Cạy răng không nói một lời 不哼不言<br />
71 Cầm cân nẩy mực 掌枰划线<br />
72 Câm như hến 噤若寒蝉<br />
73 Cẩn tắc vô áy náy 有备无患<br />
74 Cầu được ước thấy 得心应手<br />
75 Cây cao, bóng cả 树高影大<br />
76 Cây có cội, nước có nguồn 木有本，水有源<br />
77 Cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng 树欲静而风不止<br />
78 Cây ngay không sợ chết đứng 真金不怕火炼;身正不怕影子斜<br />
79 Có bệnh mới lo tìm thầy 病急乱投医<br />
80 Có bột mới gột nên hồ 巧妇难为无米之炊<br />
81 Có cô thì chợ cũng đông, cô đi lấy chồng thì chợ cũng vui. 有你不多、没你不少<br />
82 Có chạy đằng trời 插翅难飞<br />
83 Có chí thì nên; có công mài sắt có ngày nên kim 功到自然成;有志竞成<br />
84 Có đầu có đuôi, có ngành có ngọn 有条有理、有头有尾、有板有眼；<br />
85 Có đi có lại mới toại lòng nhau 礼尚往来<br />
86 Có gan ăn cắp, có gan chịu đòn 敢做敢当；有种犯料、有胆到案<br />
87 Có làm thì mới có ăn, không dưng ai dễ đem phần đến cho. 春花秋实<br />
88 Có mắt như mù; có mắt không tròng 有眼无珠、有眼不识泰山<br />
89 Có mới nới cũ, có trăng quên đèn 喜新厌旧<br />
90 Có nuôi con mới biết lòng cha mẹ 不养儿不知父母恩<br />
91 Có tật giật mình 做贼心虚;谈虎色变<br />
92 Có tích mới dịch nên tuồng, có bột mới gột nên hồ 巧妇难为无米炊<br />
93 Có tiền mua tiên cũng được 钱能沟通神； 钱大买钱二炮<br />
94 Có tiếng không có miếng 有名无实<br />
95 Có thực mới vực được đạo 衣食足方能买鬼推磨<br />
96 Cóc đi guốc, khỉ đeo hoa 东施效颦<br />
97 Cóc gẻ mà đòi ăn thịt thiên nga 瘌蛤蟆想吃天鹅肉<br />
98 Coi trời bằng vung 不知天高地厚；狗胆包天；目空一切；无法无天<br />
99 Con có khóc mẹ mới cho bú 孩子哭了，抱给他娘<br />
100 Con chị chưa đi, con dì nó lỡ 姐姐不嫁，耽搁了妹妹<br />
101 Con chị nó đi, con dì nó lớn (tre già măng mọc) 后浪推前浪<br />
102 Con giun xéo mãi cũng quằn 忍无可忍<br />
103 Con không chê cha mẹ khó, chó không chê chủ nghèo 儿不嫌母丑，狗不嫌家贫<br />
104 Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh 万变不离其宗<br />
105 Con ông cháu cha 王孙公子 (公子哥儿)<br />
106 Con sâu làm rầu nồi canh 害群之马<br />
107 Cõng rắn cắn gà nhà 开门揖盗；认贼作父；引狼入室<br />
108 Cõng rắn cắn gà nhà, rước voi về giày mả tổ 背蛇害家鸡、招象踏祖坟<br />
109 Cọp chết để da, người ta chết để tiếng 牛死留皮、人死留名<br />
110 Cốc mò cò xơi (mình làm người hưởng) 火中取栗<br />
111 Cơm áo gạo tiền 衣食住行<br />
112 Cơm gà cá gỏi 炮风烹龙<br />
113 Cơm không ăn, đòi ăn cứt; nhẹ không ưa,ưa nặng 吃硬不吃软;敬酒不吃吃罚酒;<br />
114 Của ít lòng nhiều 千里送鹅毛<br />
115 Của người phúc ta (mượn hoa cúng phật) 借花献佛； 慷他人之慨<br />
116 Của rẻ là của ôi, của đầy nồi là của chẳng ngon 便宜没好货<br />
117 Của thiên trả địa 悖入悖出<br />
118 Cùng đường đuối lý 理屈词穷<br />
119 Cha mẹ sinh con trời sinh tính 龙生九种 (种种个别)<br />
120 Cha nào con ấy 有其父必有其子<br />
121 Cha truyền con nối 一脉相传<br />
122 Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại 坐观成败<br />
123 Cháy nhà ra mặt chuột 图穷匕手见; 水落石出<br />
124 Chạy trời không khỏi nắng 狭路相逢<br />
125 Chân đăm đá chân chiêu 跌跌撞撞<br />
126 Chân ướt chân ráo 风尘未掸<br />
127 Châu chấu đá voi, chỉ buộc chân voi, muối bỏ biển, 杯水车薪<br />
128 Chỉ bảo hết nước hết cái (tận tình khuyên bảo) 苦口婆心<br />
129 Chỉ chó mắng mèo, nói bóng nói gió 指桑骂槐<br />
130 Chỉ mành treo chuông, ngàn cân treo sợi tóc 风中之烛<br />
131 Chó cậy gần nhà, gà cậy gần chuồng (chó cậy thế chủ) 狗仗人势<br />
132 Chó có váy lĩnh; chạch đẻ ngọn đa 铁树开花；白日见鬼<br />
133 Chó cùng dứt giậu, tức nước vỡ bờ 狗急跳墙<br />
134 Chó dữ mất láng giềng 恶犬伤近邻<br />
135 Chó đen giữ mực; đánh chết cái nết không chừa 万变不离其宗<br />
136 Chó ngáp phải ruồi 瞎狗碰上死老鼠<br />
137 Chó nhà có đám 丧家之犬(狗)<br />
138 Chở củi về rừng 运柴回林<br />
139 Chờ được vạ má đã sưng 远水解不了近渴<br />
140 Chớ thấy sóng cả mà ngã tay trèo 莫见浪大松橹桨(lujiang)<br />
141 Chơi bời lêu lổng, du thủ du thực 游手好闲<br />
142 Chơi dao có ngày đứt tay; gieo gió gặt bão 若火烧身；玩火自焚<br />
143 Chơi với chó, chó liếm mặt (nuôi ong tay áo) 养虎遗患<br />
144 Chú khi ni, mi khi khác 表面一套、背后一套<br />
145 Chui đầu vào rọ, tự trói mình 作茧自缚<br />
146 Chúng khẩu đồng từ, ông sư cũng chết 众口一词、百口莫辩<br />
147 Chuột chù chê khỉ rằng hôi 五十步笑百步<br />
148 Chuột sa chĩnh gạo 鼠陷米缸；正中下怀<br />
149 Chuyện bé xé ra to 小题大作<br />
150 Chuyện giòn như pháo rang 谈笑风生<br />
151 Chữ tác đánh chữ tộ 鲁鱼亥豕<br />
152 Chưa đỗ ông nghè, đã đe hàng tổng 未进山门，就想当方丈<br />
153 Chưa gì đã co vòi 畏缩不前<br />
154 Chưa già đã yếu 未老先衰<br />
155 Chưa học bò đã lo học chạy 未学爬、就学走<br />
156 Chưa khỏi rên đã quên thầy thuốc 呻吟未止忘良医<br />
157 Chưa thấy quan tài chưa nhỏ lệ, cà cuống… 不见棺材不落泪<br />
158 Chửi như mất gà 骂大街<br />
159 Chửi như tát nước 破口大骂<br />
160 Dã tràng xe cát, công dã tràng, mò trăng đáy biển 付诸东流；海底捞月、海底捞针<br />
161 Dài dòng văn tự 冗言繁语； 空话连篇；<br />
162 Dãi nắng dầm mưa 风里来，雨里去<br />
163 Dai như đỉa đói 韧如饿蛭<br />
164 Dao sắc không gọt được chuôi 水高漫不过船<br />
165 Dây cà ra dây muống 东拉西扯<br />
166 Dễ như trở bàn tay 易如反掌<br />
167 Dĩ hòa vi quý 与世无争<br />
168 Dò sông dò bể dễ dò, nào ai lấy thước mà đo lòng người 江海一量、人心莫测<br />
169 Dốt đặc cán mai 一窍不通<br />
170 Dở khóc dở cười 哭笑不得<br />
171 Dở ông dở thằng, ngô không ra ngô, khoai không ta khoai 不伦不类<br />
172 Dục tốc bất đạt; nhanh nhảu đoảng 欲速不达<br />
173 Dùi đục chấm mắm tôm 风马牛不相及<br />
174 Đã trót thì phải trét, làm thì làm cho trót 一不做，二不休<br />
175 Đãi cát tìm vàng 沙里淘金<br />
176 Đàn gảy tai trâu，Nước đổ lá khoai, vịt nghe sấm,… 对牛弹琴<br />
177 Đan gầu tát biển 编戽竭海；炊沙作饭<br />
178 Đánh bùn sang ao 井里打水，往河里倒<br />
179 Đánh chểt cái nết không chừa 本性难移<br />
180 Đánh chết cái nết không chừa 江山易改、本性难移<br />
181 Đánh chó khinh chủ 打狗欺主<br />
182 Đánh đòn phủ đầu 先发制人<br />
183 Đánh kẻ chạy đi, không ai đánh kẻ chạy lại 浪子回头金不换<br />
184 Đánh rắn dập đầu 除恶务尽；打落水狗<br />
185 Đánh trống bỏ dùi 看始无终;不了了之<br />
186 Đánh trống lảng 打退堂鼓<br />
187 Đào ngã mận thay 前仆后继<br />
188 Đâm bị thóc, chọc bị gạo 搬唇递舌； 搬弄是非； 两面三刀<br />
189 Đâm lao phải theo lao 将错就错(骑虎难下); 一不做，二不休<br />
190 Đâm lao thì phải theo lao 箭在弦上<br />
191 Đất lề quê thói 随乡入乡<br />
192 Đầu cơ trục lợi 投机取巧<br />
193 Đầu mày cuối mắt; liếc mắt đưa tình 眉来眉去<br />
194 Đầu xuôi đuôi lọt 好来好去 (善始善终)<br />
195 Đẩy chó bụi rậm 煽风点火<br />
196 Đem con bỏ chợ 不管不顾<br />
197 Đèn nhà ai nhà ấy rạng 一个萝卜一个坑<br />
198 Đi đâu ăn mắm ngóe đấy; nhập gia tùy tục 入乡随俗<br />
199 Đi đời nhà ma 呜乎哀哉<br />
200 Đi một ngày đàng, học một sàng khôn 经一事长一智<br />
201 Đi với bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy 物以类聚<br />
202 Đo lọ nước mắm, đếm củ dưa hành 日量鱼露、夜点瓜葱<br />
203 Đói ăn vụng, túng làm càn 铤而走险<br />
204 Đói cho sạch, rách cho thơm 人穷志不穷<br />
205 Đói lòng sung chát cũng ăn 饥不择食<br />
206 Đòn xóc hai đầu 两面三刀；嘴甜心苦<br />
207 Đồng cam cộng khổ 同甘共苦<br />
208 Đông như kiến cỏ 人山人海<br />
209 Đời cha ăn mặn đời con khát nước 前人撤涂迷了后人的眼<br />
210 Đợi chờ mỏi mắt 望眼欲穿<br />
211 Đục nước béo cò 浑水摸鱼<br />
212 Đứng mũi chịu sào 首当直冲<br />
213 Đứng ngồi không yên 坐立不安<br />
214 Được ăn cả ngã về không 孤注一掷<br />
215 Được buổi giỗ, lỗ buổi cày; được lỗ hà, ra lỗ hổng 贪小失大；<br />
216 Được đằng chân lân đằng đầu 得寸进尺<br />
217 Được đằng trôn, đằng x quạ mổ 顾此失彼<br />
218 Được voi đòi tiên 得一望十；这山望着那山高；骑马找马；得陇望蜀<br />
219 Đường ở mồm 有嘴就有路<br />
220 Đứt tay hay thuốc 手破识良药<br />
221 Ếch chết tại miệng 病从口入，祸从口出<br />
222 Ếch nào mà chẳng thịt 肥的瘦的一锅煮<br />
223 Gà nhà bôi mặt đá nhau 同室操戈<br />
224 Gà què ăn quẩn cối xay 瘸鸡只吃磐边谷<br />
225 Gà trống nuôi con 公鸡带小鸡<br />
226 Gãi đúng chỗ ngứa 一针见血;正中下坏<br />
227 Gái góa lo việc triều đình “小二”管“大王”<br />
228 Gáo dài hơn chuôi 戽斗比把儿长；胳膊比腿粗<br />
229 Gắp lửa bỏ tay người 以邻为壑(hè);<br />
230 Gần chùa được ăn oản (gần quan được ăn lộc) 近水楼台先得月<br />
231 Gần đất xa trời 风烛残年<br />
232 Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng 近朱者赤、近黑者黑<br />
233 Gậy ông đập lưng ông 以其人之道，还治其人之身; 搬起石头打自己的脚<br />
234 Ghét của nào trời trao của ấy 怕什么有什么<br />
235 Gừng càng già càng cay 姜还是老的辣<br />
236 Gương tày liếp (vết xe đổ) 前车之鉴；前车可鉴<br />
237 Gương vỡ lại lành 破镜重圆<br />
238 Giá áo túi cơm 酒囊饭袋<br />
239 Giả câm giả điếc 装聋作哑<br />
240 Giả đui giả điếc; giả câm giả điếc 装聋作哑<br />
241 Già néo đứt dây 物极必反<br />
242 Giả ngây giả ngô 装疯卖傻; 装聋作痴<br />
243 Già trái non hạt (già dái non hột); miệng hùm gan sứa;miệng cọp gan thỏ 外强中干；色厉内荏<br />
244 Giả vờ giả vịt 无病呻吟<br />
245 Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh 老鼠过街、人人喊打<br />
246 Giận cá chém thớt 迁怒于人; 睡不着觉怪床歪<br />
247 Giật đầu cá, vá đầu tôm 东拼西凑；挖肉补疮<br />
248 Giấu đầu hở đuôi ( lòi đuôi) 藏头露尾；狐狸尾巴；欲盖弥彰<br />
249 Giậu đổ bìm leo 投井下石<br />
250 Giấu như mèo giấu cứt 守口如瓶<br />
251 Giấu voi đụn rạ (giấu đầu hở đuôi) 欲盖弥彰<br />
252 Giấy trắng mực đen 白纸黑字<br />
253 Gieo nhân nào, gặp quả ấy 种瓜得瓜、种豆得豆<br />
254 Giết người như ngóe 草菅人命 (caojian renming)<br />
255 Gió chiều nào che chiều ấy 风派人物<br />
256 Giơ đầu chịu báng 替死鬼<br />
257 Giở đi mắc núi, giở về mắc sông (tiến thoái lưỡng nan) 进退两难；进退维谷<br />
258 Há miệng chờ sung, ôm cây đợi thỏ 守株待兔<br />
259 Há miệng mắc quai 吃人家的嘴短,拿人家的手软:有口难言,有口难分;<br />
260 Hai năm rõ mười 不言而喻<br />
261 Hành động theo cảm tính 意气用事<br />
262 Hạt gạo trên sàng 硕果仅存<br />
263 Hay làm khéo tay 熟能生巧<br />
264 Hậu sinh khả úy, con hơn cha, trò hơn thầy 青出于蓝<br />
265 Hò voi bắn súng sậy, phô trương thanh thế 虚张声势<br />
266 Hoa lài cắm bãi phân trâu (gáo vàng múc nước giếng bùn) 鲜花插在牛粪上; 佛头着粪<br />
267 Học một biết mười 举一反三；一隅三反<br />
268 Hót cứt cho ai (làm việc người khác làm chưa xong còn xót lại) 擦屁股<br />
269 Hổ dữ không ăn thịt con 虎毒不食子<br />
270 Im như thóc đổ bồ, câm như hến 噤若寒蝉<br />
271 Kén cá chọn canh 挑肥拣瘦; 一人得道鸡犬<br />
272 Kiếm củi ba năm đốt một giờ 前功尽弃;千日打柴一日烧；养兵千日、用在一时<br />
273 Ky cóp cho cọp nó ăn 火中区栗<br />
274 Khôn ba năm dại một giờ 聪明一世糊涂一时<br />
275 Khôn đâu đến trẻ, khỏe đâu đến già 事事有数<br />
276 Không ai giàu ba họ 富无三代享<br />
277 Không bột mà gột lên hồ 平地楼台<br />
278 Không cánh mà bay 不翼而飞<br />
279 Không có lửa làm sao có khói 无风不起浪<br />
280 Không có việc gì khó, chỉ sợ lòng không bền 世上无难事、只怕没人心<br />
281 Không chó bắt mèo ăn cứt ; bắt chó đi cày 赶鸭子上架<br />
282 Không đội trời chung 不共戴天<br />
283 Không phải nghĩ ngợi 不假思索<br />
284 Khua chiêng gõ mõ 摇旗呐喊<br />
285 Khư khư như ông giữ oản 孤行已见<br />
286 Lá lành đùm lá rách 物上其类<br />
287 Lá mặt lá trái, một dạ hai lòng; mặt người dạ thú 当面是人，背后是鬼<br />
288 Lạ nước lạ cái 人地生疏<br />
289 Làm bộ làm tịch 装模做样<br />
290 Làm chơi ăn thật 垂手而得<br />
291 Làm dâu trăm họ 为人作嫁 (众口难调)<br />
292 Làm khách sạch ruột 碍了面皮， 娥了肚皮<br />
293 Làm mướn không công, làm dâu trăm họ 为人作嫁<br />
294 Làm như gãi ngứa 不痛不痒<br />
295 Làm như lễ bà chúa Mường 磨洋工<br />
296 Làm phúc phải tội 好心不得好报<br />
297 Làm ra làm, chơi ra chơi 脚踏实地<br />
298 Làm trò cười cho thiên hạ 出洋相<br />
299 Lành làm gáo, vỡ làm muôi 好的做瓢、破的做勺；物尽其用<br />
300 Lạt mềm buộc chặt (thả ra để bắt) 欲擒故纵<br />
301 Lạy ông tôi ở bụi này; chưa khảo đã xưng 不打自招； 此地无银三百两<br />
302 Lắm mối tối nằm không 筑室道谋<br />
303 Lắm sãi không ai đóng cửa chùa 和尚多了山门没关<br />
304 Lắm thầy nhiều ma 众口难调<br />
305 Lập lờ đánh lận con đen 移花接木；滥竽充数<br />
306 Lấy dạ tiểu nhân đo lòng quân tử 以小人之心，度君子之腹<br />
307 Lấy độc trị độc 以毒攻毒<br />
308 Lấy mình làm gương; lấy thân làm mẫu 以身作则<br />
309 Lấy ngắn nuôi dài 截长补短<br />
310 Lấy oán báo ơn 恩将仇报<br />
311 Lấy ơn báo oán 以德报怨<br />
312 Lấy thúng úp voi 不自量力；一手遮天<br />
313 Lấy thừa bù thiếu 取长补短<br />
314 Lấy xôi làng cho ăn mày (của người phúc ta) 借花献佛<br />
315 Leo cau đến buồng lại ngã 功败垂成<br />
316 Lên mặt dạy đời ( thích làm thầy thiên hạ) 好为人师<br />
317 Lên như diều gặp gió 扶摇直上<br />
318 Liệu việc như thần 料事如神<br />
319 Linh tinh lang tang, ba lang nhăng, cà lơ phất phơ 吊儿郎当<br />
320 Lo bò trắng răng 杞人优天<br />
321 Lòng tham không đáy 欲窿难填<br />
322 Lông gà phao tỏi 鸡毛蒜皮<br />
323 Lờ năng mó, vó năng kéo<br />
324 Lời lẽ ba phải 模棱两可<br />
325 Lợn lành chữa lợn què 弄巧成拙; 好猪医成死猪<br />
326 Lù khù vác cái lu chạy, tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi. 大巧若拙<br />
327 Lửa cháy đến đít 火烧眉毛<br />
328 Lửa đã đỏ, lại bỏ thêm rơm 火上加油；煽风点火；推波助澜<br />
329 Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén 干柴烈火<br />
330 Lựa gió phất cờ 看风摇旗<br />
331 Lửa thử vàng, gian nan thử sức 疾风劲草；烈火见真金<br />
332 Lực bất tòng tâm 力不从心;望洋兴叹<br />
333 Lửng lơ con cá vàng 半推半就<br />
334 Ma cũ bắt nạt ma mới 欺生<br />
335 Ma sai quỷ khiến, ma đưa lối quỷ dẫn đường 鬼使神差<br />
336 Màn trời chiếu đất 风餐露宿<br />
337 Mạnh ai nấy làm 各自为政<br />
338 Mạnh vì gạo, bạo vì tiền 多钱善贾<br />
339 Mạt cưa mướp đắng đôi bên một phường 同流合污； 同恶相济<br />
340 Mặt cắt không còn giọt máu 面无人色<br />
341 Mặt mày hớn hở, mặt tươi như hoa 眉开眼笑;笑逐颜开<br />
342 Mặt mày ủ dột 愁眉不展; 愁眉锁眼;愁眉苦脸<br />
343 Mặt người dạ thú, thú đội lốt người 衣冠禽兽<br />
344 Mắt nhắm mắt mở 睁一只眼闭一只眼<br />
345 Mất bò mới lo làm chuồng 亡羊补牢；贼走关门<br />
346 Mất cả chì lẫn chài 陪了夫人又折兵<br />
347 Mật ít ruồi nhiều 佛多糕少；粥少僧多<br />
348 Mật ngọt chết ruồi 赤舌烧城<br />
349 Mẹ tròn con vuông 母子平安<br />
350 Mèo giả từ bi khóc chuột 猫哭老鼠假慈悲<br />
351 Mèo khen mèo dài đuôi ; mẹ hát con khen hay 老王卖瓜，自卖自夸<br />
352 Mèo mà gà đồng (bọn trộm cắp, lăng nhăng) 偷鸡摸狗<br />
353 Méo mó có còn hơn không (cá con cờn hơn đĩa không). 聊生于无<br />
354 Mèo mù vớ được cá rán 瞎猫碰上死耗子<br />
355 Mềm nắn rắn buông 欺软怕硬<br />
356 Mệt bở hơi tai 疲于奔命<br />
357 Miệng ăn núi lở 座吃山空<br />
358 Miệng còn hôi sữa, chưa ráo máu đầu 胎毛未脱；乳臭未干<br />
359 Miếng thịt là miếng nhục 嗟来之食<br />
360 Miệng thơn thớt, dạ ớt ngâm 笑里藏刀<br />
361 Mò kim đáy biển 海里捞针<br />
362 Mong như mong mẹ về chợ 盼母市归<br />
363 Mồ cha không khóc khóc nhầm tổ mối 哭错了坟头<br />
364 Mỗi cây mỗi hoa, mỗi nhà mỗi cảnh 家家有本难念的经<br />
365 Môi hở răng lạnh; máu chảy ruột mềm 唇亡齿寒<br />
366 Mồm loa mép giải 油嘴滑舌<br />
367 Mồm mép tép nhảy 油嘴滑舌<br />
368 Một cây làm chẳng nên non 独木不成林<br />
369 Một con chim én không làm nên mùa xuân 独木不成林；孤掌难呜<br />
370 Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ 一匹马不走、十匹马等着<br />
371 Một công đôi việc 一举两得；一箭双雕<br />
372 Một chó sủa bóng, trăm chó sủa tiếng 吠形吠声<br />
373 Một chữ bẻ đôi không biết, dốt đặc cán mai 不识一丁<br />
374 Một lòng một dạ 一心一意； 一心一德、一个心眼<br />
375 Một người làm quan cả họ được nhờ 弹冠相庆;照中有人好做官<br />
376 Một nhát đến tai, hai nhát đến gáy 八字没一撇<br />
377 Một sống một chết, một mất một còn 你死我活<br />
378 Một trời một vực 大相经庭<br />
379 Một việc không xong; không nên trò trống gì 一事无成<br />
380 Một vốn bốn lời (bỏ một đồng cân, khuân về cả vạn) 一本万利<br />
381 Mở cờ trong bụng 心花怒放；眉飞色舞<br />
382 Mở cửa sổ thấy núi 一针见血<br />
383 Mũ ni che tai 置若罔闻<br />
384 Mua dây buộc mình 作茧自缚；庸人自优<br />
385 Múa gậy vườn hoang, làm mưa làm gió 为所欲为<br />
386 Múa rừu qua mắt thợ, đánh trông qua cửa nhà sấm 班门弄斧; 关公面前耍大刀<br />
387 Muối bỏ bể 沧海一粟<br />
388 Muốn ăn gắp bỏ cho người 欲取故予<br />
389 Mười rằm cũng ư, mười tư cũng gật 人云亦云<br />
390 Mượn gió bẻ măng 趁火打劫<br />
391 Mượn lược thầy tu (hỏi đường người mù) 问道于盲<br />
392 Mượn rượu làm càn 借酒做疯<br />
393 Nản lòng thoái chí 心灰意懒<br />
394 Năm ngón tay có ngón dài ngón ngắn 一母之子有愚贤之分、一树之果有酸甜之别；一陇生九种、种种个别<br />
395 Năng nhặt chặt bị (kiến tha lâu đầy tổ) 集液成裘<br />
396 Ném tiền qua cửa sổ 一掷千金<br />
397 Nói có sách, mách có chứng 言之凿凿，言必有据; 有案可稽<br />
398 Nói dối như cuội 弥天大谎<br />
399 Nói hươi nói vượn 言之无物<br />
400 Nói kho cho qua mọi chuyện 息事宁人<br />
401 Nói khoác không biết ngượng mồm 大言不惭<br />
402 Nói một đàng, làm một nẻo 出尔反尔；说一套作一套<br />
403 Nói như rồng leo, làm như mèo mửa 眼高手低<br />
404 Nói phải củ cải cũng nghe 顽石点头<br />
405 Nói sao làm vậy 言行一致<br />
406 Nói toạc móng heo 单刀直入；打开天窗说亮话<br />
407 Nói thách nói tướng 过甚其辞<br />
408 Nói tràn cung mây 不道边际<br />
409 Nói trúng tim đen 一语破的；一针见血<br />
410 Nói vã bọt mép, rát cổ bỏng họng 舌敝唇焦；风言风语<br />
411 Nổi cơn tam bành 火冒三丈；大发雷霆<br />
412 Nối giáo cho giặc 为敌续槊；抱薪救火<br />
413 Nồi tròn úp vung méo 方枘圆凿<br />
414 Nợ như chúa chổm 债台高筑<br />
415 Nuôi khỉ dòm nhà, trộm nhà khó phòng 家贼难防<br />
416 Nuôi ong tay áo, nuôi cáo trong nhà 养虎遗患；养痈成患；家贼难防<br />
417 Nước chảy bèo trôi 随波逐流<br />
418 Nước chảy chỗ trúng 水往地流<br />
419 Nước chảy đá mòn 水滴石穿<br />
420 Nước đến chân mới nhảy 抱佛脚 (平时不烧香、临时抱佛脚)<br />
421 Nước đến chân mới nhảy 江心补漏； 临渴掘井； 临陈磨枪<br />
422 Nước đổ lá khoai; gió thoảng bên tai 风吹马耳<br />
423 Nước mắt cá sấu 鳄鱼眼泪<br />
424 Nước nổi bèo nổi 水涨船高<br />
425 Ngày vui ngắn chẳng tày gang 好景不长<br />
426 Ngậm bồ hòn làm ngọt 吃哑巴亏<br />
427 Ngậm đắng nuốt cay, ngậm bồ hòn làm ngọt 委曲求全<br />
428 Ngậm máu phun người 血口喷人<br />
429 Ngậm miệng ăn tiền 二话不说<br />
430 Nghe hơi nồi chõ; (tin vỉa hè) 道听途说; 街谈巷议<br />
431 Nghèo rớt mùng tơi 一盆如洗<br />
432 Ngô ra ngô, khoai ra khoai 丁是丁、卯是卯<br />
433 Ngồi lê mách lẻo 调嘴学舌<br />
434 Ngồi mát ăn bát vàng 吃现成饭<br />
435 Ngơ ngơ như bò đội nón; trơ như phỗng 呆若木鸡<br />
436 Ngủ gà ngủ vịt 半睡半醒<br />
437 Ngựa quen đường cũ 故态复萌<br />
438 Người ăn thì có, người mó thì không 吃饭的人多、做事的人少<br />
439 Người ba đấng, của ba loài 人分三等、物分七类<br />
440 Người gầy thầy cơm 瘦人是饭王<br />
441 Ngưu tầm ngưu mã tầm mã 臭味相投<br />
442 Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã 物以类聚<br />
443 Nhạt như nước ốc (ao bèo); nhạt toẹt (ăn như nhai sáp) 味同嚼蜡<br />
444 Nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến 说曹操曹操到<br />
445 Nhắm mắt làm ngơ, coi như không thấy 熟视无睹<br />
446 Nhắm mắt theo đuôi 亦步亦趋<br />
447 Nhất bên trọng nhất bên khinh 厚此薄彼<br />
448 Nhẹ dạ cả tin 耳软心活<br />
449 Nhơn nhơn ngoài vòng pháp luật 逍遥法外<br />
450 Như hình như bóng 如影随形；影形不离<br />
451 Như mất sổ gạo 然若失<br />
452 Oan có đầu, nợ có chủ 冤有头、债有主<br />
453 Oan gia đường hẹp 冤家路窄<br />
454 Ốc còn không lo nổi mình ốc 自顾不暇<br />
455 ôm rơm rặm bụng; Chuốc vạ vào thân 自讨苦吃<br />
456 Ông bỏ chân giò, bà thò nậm rượu (có đi có lại) 投桃报李<br />
457 ông nói gà, bà nói vịt 答非所问<br />
458 Ông nói ông phải, bà nói bà hay 公说公有理、婆说[婆有理<br />
459 Ông trời có mắt 老天爷有眼<br />
460 Ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác 好心(人)好报； 恶人恶报<br />
461 Phải một cái, vái đến già 因噎(ye)废食噎<br />
462 Phí phạm của Trời 暴残天物<br />
463 Phòng người ngay, không phòng kẻ gian 防君子不防小人<br />
464 Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí 福不双降，祸不单行<br />
465 Quá lứa lỡ thì 大男大女<br />
466 Quạ nào mà quạ chẳng đen 天下老鸦一般黑<br />
467 Qua sông đấm bồi vào sóng 过河丢拐杖<br />
468 Quan bức dân phản, tức nước vỡ bờ 官逼民反<br />
469 Quân lệnh như sơn 军令如山倒<br />
470 Quân sư quạt mo 狗头军师<br />
471 Quân vô tướng, hổ vô đầu 群龙无首<br />
472 Quýt làm cam chịu 白狗偷吃、黑狗遭殃；黑狗偷时、白狗当灾<br />
473 Rán sành ra mỡ, vắt cổ chày ra nước 一毛不拔 (铁公鸡)<br />
474 Râu ông nọ cắm cằm bà kia 牛头不对马嘴;驴唇不对马嘴<br />
475 Rề rề rà rà, ề ề à à 婆婆妈妈<br />
476 Rổ rá cạp lại 二婚头<br />
477 Rối như canh hẹ 乱成一锅粥; 乱七八糟; 一塌糊涂<br />
478 Rút dây, động rừng;đánh rắn động cỏ 打草惊蛇<br />
479 Rừng nào cọp ấy 法出多门<br />
480 Rượu mời (mừng) không uống uống rượu phạt 敬酒不吃吃罚酒<br />
481 Rượu vào lời ra 酒入言出；酒后吐真言<br />
482 Sách dép theo không kịp 望尘莫及<br />
483 Sai con toán , bán con trâu 一念之差<br />
484 Sai một ly, đi một dặm 一步错，步步错; 差之毫厘谬已千里<br />
485 Sáng nắng chiều mưa 朝令夕改<br />
486 Sổ toẹt hết cả 一笔购销<br />
487 Sống chết mặc bây, tiền thầy bỏ túi 不了了之<br />
488 Sống gửi thác về 生寄死归<br />
489 Sống khôn chết thiêng 生之英、死之灵<br />
490 Sống ngày nào hay ngày ấy 做一天和尚撞一天钟<br />
491 Sống thì con chẳng cho ăn, chết làm xôi thịt làm văn tế ruồi 薄养厚葬<br />
492 Suy bụng ta ra bụng người 推己及人 (将心比心)<br />
493 Sư nói sư phải, vãi nói vãi hay 各执一词<br />
494 Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn 弊帚自珍<br />
495 Tay đứt ruột xót 十指连心<br />
496 Tay làm hàm nhai 自食其力<br />
497 Tẩm ngầm tầm ngầm mà đấm chết voi 不飞则已、已飞冲天<br />
498 Tiên học lễ, hậu học văn 先学礼、后学文<br />
499 Tiên lễ hậu binh 先礼后兵<br />
500 Tiền mất tật mang; xôi hỏng bỏng không 心劳日拙、陪了夫人又折兵<br />
501 Tiền nào việc ấy 专款专用<br />
502 Tiền nhân hậu quả 前因后果<br />
503 Tiền thật mà phết (x) mo 真钱买假货<br />
504 Tiên trách kỷ, hậu trách nhân 先责己、后责人<br />
505 Tiền trảm hậu tấu 先斩后奏<br />
506 Tiền trao cháo múc 交钱交货、一手交钱、一手交货<br />
507 Tiền vào như nước 财源滚滚了财源广进<br />
508 Tiếng dữ đồn xa 恶事行千里<br />
509 Tính đâu ra đây 满打满算<br />
510 Tình ngay, lý gian 瓜田李下<br />
511 Tối lửa tắt đèn 三长两短<br />
512 Tốt đẹp phô ra, xấu xa đạy lại 隐恶扬善<br />
513 Tốt gỗ hơn tốt nước sơn 花架子<br />
514 Tốt mã rẻ cùi 银样邋枪头<br />
515 Tốt quá hóa lốp 过犹不及<br />
516 Tự đánh trống tự thổi kèn 自吹自擂<br />
517 Tự lực cánh sinh 自力更生; 自食其力<br />
518 Thả con săn sắt, bắt con cá rô 抛砖引玉<br />
519 Thà chết trong còn hơn sống đục 宁死不屈<br />
520 Thả hổ về rừng 纵虎归山<br />
521 Tham bát bỏ mâm 拣了芝麻、丢了丝瓜<br />
522 Tham tiền phụ ngãi 见利忘义<br />
523 Tham thì thâm 贪小便宜吃大亏<br />
524 Thao thao bất tuyệt, nói luyến thắng 滔滔不绝<br />
525 Thắng không kiêu, bại không nản 胜不骄、败不馁<br />
526 Thắng làm vua thua làm giặc 成者王侯败者贼<br />
527 Thắt lưng buộc bụng 谨身节用<br />
528 Thậm thà thậm thụt 贼头贼脑<br />
529 Thân lừa ưa nặng (rượu mời không uống uống rượu phạt …) 吃硬不吃软<br />
530 Thập tử nhất sinh 九死一生<br />
531 Thấp tha thấp thỏm 提心吊胆<br />
532 Thất bại là mẹ thành công 失败是成功之母<br />
533 Thầy bói xem voi 盲人摸像<br />
534 Thấy người ăn khoai vác mai đi đào 上行下效<br />
535 Thấy người sang bắt quàng làm họ 攀龙随凤<br />
536 Theo đóm ăn tàn 趋炎附势<br />
537 Thêm mắm thêm muối 加油添醋;添枝加叶<br />
538 Thiên lôi chỉ đâu đánh đấy 唯命是从 (听)<br />
539 Thợ may ăn dẻ, thợ vẽ ăn hồ 偷工减料<br />
540 Thời gian không chờ ai cả 时间不等人<br />
541 Thua keo này, ta bày keo khác 一计不成、又生一记; 东山再起<br />
542 Thua trời một vạn không bằng thua bạn một ly 不甘落后 (后人)<br />
543 Thuận mua vừa bán 公买公卖<br />
544 Thùng rỗng kêu to 雷声大、雨点小<br />
545 Thuốc đắng dã tật, nói thật mất lòng 良药苦口、忠言逆耳<br />
546 Thuyền theo lái, gái theo chồng 嫁鸡随鸡，嫁狗随狗<br />
547 Thượng cẳng tay, hạ cẳng chân 拳打脚踢、拳足交加<br />
548 Thượng vàng hạ cám 杂七杂八<br />
549 Trà dư tửu hậu 茶余饭后<br />
550 Trạng chết chúa cũng băng hà (cá chết lưới rách) 鱼死网破<br />
551 Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa 避坑落井；避雨跳下河里；才脱了阎王；又撞着小鬼<br />
552 Trăm bó đuốc cũng được con ếch 千虑一得<br />
553 Trăm hay không bằng tay quen 习惯成自然<br />
554 Trăm khoanh vẫn khoanh một đốm 万变不离其宗<br />
555 Trăm nghe không bằng một thấy 百闻不如一见<br />
556 Trăm sông đổ cả ra biển 百川归海<br />
557 Trăm voi không được bát xáo 轻诺寡信;过甚其辞<br />
558 Trăng đến rằm trăng tròn 水到渠成<br />
559 Trâu bò húc nhau, ruồi muỗi chết 两牛相斗蚊蝇遭殃<br />
560 Trèo cao ngã đau 扒得高跌得重<br />
561 Treo đầu dê, bán thịt chó 挂羊头、卖狗肉<br />
562 Trong cái rủi có cái may 祸中有福； 塞翁失马<br />
563 Trong nhà không nên không phải đóng cửa bảo nhau 家丑不可外扬<br />
564 Trống đánh xuôi, kèn thổi ngược 南辕北辙<br />
565 Trống đánh xuôi, kèn thổi ngược 南辕北辙;牛头不对马嘴<br />
566 Trông gà hóa cuốc, thần hồn nát thần tính 草木皆兵;杯弓蛇影<br />
567 Trông giỏ bỏ thóc, đo bò làm chuồng, liệu cơm gắp mắp 因地制宜<br />
568 Trông mặt mà bắt hình dong；trông mặt đặt tên 以貌取人<br />
569 Trông mơ giải khát (ăn bánh vẽ) 望梅止渴<br />
570 Trồng nứa ra lau 适得其反<br />
571 Trồng sung ra vả 事半功倍<br />
572 Trở mình như cá rô rán 翻来覆去<br />
573 Trở tay không kịp 措手不及<br />
574 Cố cứu ngựa chết cho sống lại, ý nói lo việc hậu sự là vừa (câu này chưa dịch được)<br />
死马当作活马医<br />
575 Trước lạ sau quen 一回生二回熟<br />
576 Trước mặt là người, sau lưng là quỷ 当面是人，背后是鬼<br />
577 Trước sau như một 表里如一， 一如既往<br />
578 Uổng công vô ích, công cốc 徒劳无功<br />
579 Uống nước nhớ nguồn 饮水思源<br />
580 Úp úp mở mở 半吞半吐<br />
581 Ướt như chuột lột 落汤鸡<br />
582 Vá chằng vá đụp 鹑衣百结<br />
583 Vải thưa che mắt thánh 自欺欺人<br />
584 Vạn sự khởi đầu nan 万事起头南<br />
585 Vàng thau lẫn lộn 鱼龙混杂<br />
586 Vàng thật không sợ lửa, có lý chẳng sợ, cây ngay… 理直气壮<br />
587 Vắng như chùa bà đanh 门可罗雀<br />
588 Vắt chanh bỏ vỏ 得鱼忘荃；鸟尽弓藏；兔死狗烹<br />
589 Vật đổi sao dời, việc qua cảnh đổi 事过境迁<br />
590 Vẽ đường cho hươu chạy 为虎作伥<br />
591 Vẽ vời vô ích (vẽ chuyện), vẽ rắn thêm chân 画蛇添足<br />
592 Vẹn cả đôi đường 两全其美<br />
593 Vét bồ thương kẻ ăn đong (đồng bệnh tương liên) 同病相怜<br />
594 Việc anh anh lo, việc tôi tôi làm (phận ai ấy làm) 井水不犯河水<br />
595 Vỏ quýt dày đã có móng tay nhọn; kẻ cắp gặp bà già 道高一尺、魔高一丈<br />
596 Vong ân phụ nghĩa 忘恩负义<br />
597 Vơ đũa cả nắm (không phân biệt trắng đen) 不分青红皂白；不分是非；不分好坏<br />
598 Vung tay quá trán 大手大脚<br />
599 Vuốt mặt nể mũi (đánh chó ngó chủ). 打狗看主<br />
600 Vừa ăn cướp vừa la làng 贼喊徒贼<br />
601 Vừa đấm vừa xoa 软硬兼施<br />
602 Vững như kiềng ba chân 稳如泰山<br />
603 Xa mặt cách lòng 过河千里远<br />
604 Xa thơm gần thối 数见不鲜<br />
605 Xảy chân còn đỡ, lỡ miệng nan hồi 一言既出、四马难追<br />
606 Xẻ đàn tan nghé; thầy bại tớ cụp đuôi 树倒猢狲散<br />
607 Xem bói ra ma, quét nhà ra rác (vạch lá tìm sâu) 欲加之罪、何患无辞<br />
608 Xôi hỏng bỏng không 鸡飞蛋打<br />
609 Xuôi chèo mát mái, thuận buồm xuôi gió 一帆风顺<br />
610 Xuống dốc không phanh 一落千丈<br />
611 Yêu ai yêu cả đường đi; yêu thì củ ấu cũng tròn 爱屋及乌<br />
612 Yếu trâu còn hơn khỏe bò 瘦死的骆驼比马大</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://dichthuatvietanh.com/600-cau-thanh-ngu-tuc-ngu-trung-viet-doi-chieu/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>

