Các thuật ngữ kinh tế thường dùng (C-D)

Các thuật ngữ kinh tế thường dùng (C-D)

Nhiều thuật ngữ dưới đây dựa trên tài liệu chuẩn nội bộ và danh mục các định nghĩa của tờ Wall Street Journal. Các định nghĩa khác được chọn từ cuốn Hướng dẫn viết tin kinh tế Columbia Knight-Bagehot,...
Các thuật ngữ kinh tế thường dùng (I-O)

Các thuật ngữ kinh tế thường dùng (I-O)

Nhiều thuật ngữ dưới đây dựa trên tài liệu chuẩn nội bộ và danh mục các định nghĩa của tờ Wall Street Journal. Các định nghĩa khác được chọn từ cuốn Hướng dẫn viết tin kinh tế Columbia Knight-Bagehot,...
Các từ vựng thường dùng trong y tế

Các từ vựng thường dùng trong y tế

Y học là khoa học và nghệ thuật chữa bệnh, bao gồm nhiều phương pháp chăm sóc sức khỏe nhằm duy trì, hồi phục cơ thể từ việc phòng ngừa và chữa bệnh. Y học hiện đại ứng dụng các ngành khoa...
337 Câu Danh Ngôn nổi tiếng Trung Quốc

337 Câu Danh Ngôn nổi tiếng Trung Quốc

1 水深波浪靜,學廣語聲低。 Nước sâu sóng lặng; người học rộng nói nhẹ nhàng 2 暴力是無能者的最後手段。 Bạo lực là thủ đoạn sau cùng của kẻ không có năng lực. 3 多數人的失敗不是因為他們無能,而是因為心志不專一。...
Các thuật ngữ kinh tế thường dùng (P-W)

Các thuật ngữ kinh tế thường dùng (P-W)

Paper profit – Lãi lý thuyết. Khoản lãi chưa có thực trong một khoản đầu tư. Khoản lãi này được tính toán dựa trên so sánh giá thị trường hiện tại với chi phí của nhà đầu tư. Poison pill – Chiến...
Các thuật ngữ kinh tế thường dùng (E-H)

Các thuật ngữ kinh tế thường dùng (E-H)

Earnings per share – Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu. Lợi nhuận ròng sau thuế được chia cho số lượng các cổ phần thường. Equity – Vốn cổ phần Khi sử dụng với ý nghĩa tài chính, vốn cổ phần có...
Từ vựng trong Nghệ thuật, Văn học

Từ vựng trong Nghệ thuật, Văn học

Nghệ thuật là sự sáng tạo ra những sản phẩm vật thể hoặc phi vật thể chứa đựng những giá trị lớn về tư tưởng-thẩm mỹ, mang tính chất văn hóa làm rung động cảm xúc, tư tưởng tình cảm cho...
Các thuật ngữ kinh tế thường dùng (A-B)

Các thuật ngữ kinh tế thường dùng (A-B)

Nhiều thuật ngữ dưới đây dựa trên tài liệu chuẩn nội bộ và danh mục các định nghĩa của tờ Wall Street Journal. Các định nghĩa khác được chọn từ cuốn Hướng dẫn viết tin kinh tế Columbia Knight-Bagehot,...
Các cụm từ với TELL

Các cụm từ với TELL

Tell là động từ rất quen thuộc với tất cả chúng ta. Nhưng có rất nhiều cụm từ thú vị với nghĩa rất lạ xung quanh từ này. Let me tell you… trong bài viết sau. 1. Tell off tell someone off: express unhappiness...
Thành ngữ tiếng anh về tình yêu

Thành ngữ tiếng anh về tình yêu

Tình yêu – vấn đề muôn thuở của nhân loại. Cuộc sống vẫn thế tiếp tục diễn tiến theo quy luật của nó và con người vẫn thế, hàng ngày vẫn gắn bó với nhau, phát sinh tình cảm với nhau để...