Như các bạn đã biết, kỹ năng nghe luôn là một thử thách lớn đối với nhiều người, đặc biệt là với những người không có điều kiện thường xuyên tiếp xúc với người bản ngữ. Phần thi Listening...
GRE (Graduate Record Examination) là một bài kiểm tra, đánh giá nhằm giúp cho các trường đại học, các tổ chức tài trợ học bổng đánh giá một cách đúng đắn năng lực của các thí sinh khi xin học sau đại...
phiên dịch đàm phán thương mại, phiên dịch carbin, phiên dịch hội nghị, hội thảo…
cty TNHH Dịch Thuật Việt Tín chuyên cung cấp các dịnh vụ phiên dịch, dịch thuật và công chứng thuộc đa ngành...
4.000 thuật ngữ Tiếng Anh kinh tế quan trọng và hữu ích đối với những ai nghiên cứu về kinh tế và tiếng anh kinh tế
1
Abatement cost
Chi phí kiểm soát; chi phí chống (ô nhiễm)
Chi phí làm giảm sự khó...
4.000 thuật ngữ Tiếng Anh kinh tế quan trọng và hữu ích đối với những ai nghiên cứu về kinh tế và tiếng anh kinh tế
501
Collusive price leadership
Chỉ đạo giá kết cấu.
Xem PRICE LEADERSHIP.
502
Comecon
Hội...
4.000 thuật ngữ Tiếng Anh kinh tế quan trọng và hữu ích đối với những ai nghiên cứu về kinh tế và tiếng anh kinh tế
901
Dummy variable
Biến giả.
Một biến nhị phân (có – không) được đưa...
4.000 thuật ngữ Tiếng Anh kinh tế quan trọng và hữu ích đối với những ai nghiên cứu về kinh tế và tiếng anh kinh tế
1210
Financial Times Actuaries Share Indices
Chỉ số giá cổ phiếu thống kê của báo...
4.000 thuật ngữ Tiếng Anh kinh tế quan trọng và hữu ích đối với những ai nghiên cứu về kinh tế và tiếng anh kinh tế
1429
Hedgers
Những người tự bảo hiểm.
1430
Hard-core unemployed
Những...
4.000 thuật ngữ Tiếng Anh kinh tế quan trọng và hữu ích đối với những ai nghiên cứu về kinh tế và tiếng anh kinh tế
1562
Industrial complex analysis
Phân tích tổ hợp công nghiệp.
Một kỹ thuật...
4.000 thuật ngữ Tiếng Anh kinh tế quan trọng và hữu ích đối với những ai nghiên cứu về kinh tế và tiếng anh kinh tế
1840
Licensed deposit takers
Cơ quan được cấp giấy phép nhận tiền gửi.
Theo...