Home » Tiện ích » Tên gọi các tổ chức, liên đoàn, hiệp hội thế giới

dịch tên các tổ chức, liên doàn, hiệp hội thế giới ra tiếng Anh, tiếng Trung

1) AL (The League of Arab States)—- Liên đoàn các nước A – rập ( 阿拉伯国家联盟 ) (Ālābó guójiā liánméng) – A Lạp Bác Quốc Gia Liên Minh

2) ADB (Asian Development Bank)—- Ngân hàng phát triển châu Á ( 亚洲开发银行 ) (Yàzhōu kāifā yínháng) – Á Châu Khai Phát Ngân Hàng

3) AFTA (ASEAN Free Trade Area)—- Khu thương mại tự do ASFAN( 东盟自由贸易区 )  (Dōngméng zìyóu màoyì qū) – Đông Minh Tự Do Mậu Dịch Khu

4) ANZUS—- Khối quân sự Mỹ, Ô-xtrây-li-a,Niu Di-lân ( 澳新美安全条约 ) (Ào xīn měi ānquán tiáoyuē) – Úc Tân Mỹ An Toàn Điều Ước

5) APEC (Asia-Pacific Economic Cooperation)—- Ủy ban hợp tác kinh tế châu Á và Thài Bình Dương ( 亚太经济合作组织 ) (Yàtài jīngjì hézuò zǔzhī) – Á Thái Kinh Tế Hợp Tác Tổ Chức

6) ASEAN (Association of Southeast Asia Nations)—- Các nước Đông Nam Á ( 东南亚国家联盟 ) (Dōngnányà guójiā liánméng) – Đông Nam Á Quốc Gia Liên Minh

7) ASIAD (Asian Games)—- Đại hội thể thao châu Á ( 亚洲运动会 ) (Yàzhōu yùndònghuì) – Á Châu Vận Động Hội
BIS (Bank for International Settlements)—- Ngân hàng thanh toán quốc tế ( 国际清算银行 ) (Guójì qīngsuàn yínháng) – Quốc Tế Thanh Toán Ngân Hàng

icon cool Tên gọi các tổ chức, liên đoàn, hiệp hội thế giới CCC (Civilian Conservation Corps)—- Hội đồng hợp tác hải quan quốc tế ( 国际关税合作理事会 ) – (Guójì guānshuì hézuò lǐshì huì ) – Quốc Tế Quan Thuế Hợp Tác Lí Sự Hội

9) ICRC (International Committee of the Red Cross)—- Hội chữ thập đỏ quốc tế ( 国际红十字会 ) (Guójì hóng shízì huì) – Quốc Tế Hồng Thập Tự Hội

10) CIDSE (International Cooperation for Development and Solidarity)—- Tổ chức hợp tác quốc tế vì sự phát triển và đoàn kết ( 国际社会经济发展合作组织 ) – (Guójì shèhuì jīngjì fāzhǎn hézuò zǔzhī) – Quốc Tế Xã Hội Kinh Tế Phát Triển Hợp Tác Tổ Chức

11) IOC(CIO) (International Olympic Committee) —- Ủy ban Olympic quốc tế ( 国际奥林匹克委员会 ) (Guójì àolínpǐkè wěiyuánhuì) – Quốc Tế Áo Lâm Thất Khắc Ủy Vận Hội

12) CISAC (The International Confederation of Authors and Composers Societies) —- Hiệp hội các tác giả và nhạc sĩ thế giới ( 作家及作曲家协会国际联合会 ) (Zuòjiā jí zuòqǔ jiā xiéhuì guójì liánhé huì) – Tác Gia Cập Khúc Gia Hiệp Hội Quốc Yế Liên Hiệp Hội

13) EEC (European Economic Community)—- Cộng đồng kinh tế châu Âu ( 欧洲经济共同体 ) – (Ōuzhōu jīngjì gòngtóngtǐ) – Âu Châu Kinh Tế Cộng Đồng Thể

14) EFTA (European Free Trade Association)—- Hội buôn bán tự do châu Âu ( 欧洲自由贸易联盟 ) (Ōuzhōu zìyóu màoyì liánméng) – Âu Châu Tự Do Mậu Dịch Liên Minh

15) ECOSOC (Economic and Social Council)—- Hội đồng kinh tế và xã hội LHQ ( 联合国经济及社会理事会 ) – (Liánhéguó jīngjì jí shèhuì lǐshì huì) – Liên Hợp Quốc Kinh Tế Cập Xã Hội Lí Sự Hội

16) ESCAP (United Nations Economic and Social Commission for Asia and the Pacific)—- Ủy ban kinh tế và xã hội của châu Á và Thái Bình Dương ( 亚太地区经济 – 社会委员会 ) (Yàtài dìqū jīngjì – shèhuì wěiyuánhuì) – Á Thái Địa Khu Kinh Tế  Xã Hội Ủy Viên Hội

17) EU (European Union)—- Liên minh châu Âu ( 欧洲联盟 ) (Ōuzhōu liánméng) – Âu Châu Liên Minh

18) FAO (Food and Agriculture Organization)—- Tổ chức lương thực và nông nghiệp của LHQ ( 联合国粮食及农业组织 ) – (Liánhéguó liángshí jí nóngyè zǔzhī) – Liên Hợp Quốc Lương Thực Cập Nông Nghiệp Tổ Chức

19) FIFA (Fédération Internationale de Football Association)—- Liên Đoàn bóng đá quốc tế ( 国际足球协会联合会 ) – (Guójì zúqiú xiéhuì liánhé huì)- Quốc tế Đá Bóng Hiệp Hội Liên Hợp Hội

20)G – 7 (Group of Seven)—- Bảy nước công nghiệp ( 七国工业集团 ) (Qī guó gōngyè jítuán) – Thất Quốc Công Nghiệp Tập Đoàn

21) IAEA (International Atomic Energy Agency)—- Cơ quan năng lượng nguyên tử quốc tế ( 国际原子能机构 ) (Guójì yuánzǐnéng jīgòu) – Quốc Tế Nguyên Tử Năng Cơ Cấu

22) IATA (The Air Transport Association)—- Tổ chức vận tải hàng không quốc tế ( 国际航空运输协会 ) (Guójì hángkōng yùnshū xiéhuì) – Quốc Tế Hàng Không Vận Du Hiệp Hội

23) IEA (International Energy Agency)—- Cơ quan năng lượng quốc tế ( 国际能源机构 ) (Guójì néngyuán jīgòu) – Quốc tế Năng Nguyên Cơ Cấu

24) INTERCOSMOS—- Chương trình hợp tác nghiên cứu vũ trụ ( 宇宙研究合作计划 ) (Yǔzhòu yánjiū hézuò jìhuà) – Vũ Trụ Nghiên Cứu Hợp Tác Kế hàng

25) IBRD (International Bank for Reconstruction and Development)—- Ngân hàng quốc tế để khôi phục và phát triển ( Ngân hàng thế giới ) ( 国际建设开发银行 ) (Guójì jiànshè kāifā yínháng) – Quốc Tế Kiến Thiết Khai Phát Ngân Hàng

26) IFAD (International Fund for Agricultural Development)—- Quỹ phát triển nông nghiệp của LHQ ( 联合国农业发展基金组织 ) (Liánhéguó nóngyè fāzhǎn jījīn zǔzhī) – Liên Hợp Quốc Nông Nghiệp Phát Triển Cơ Kim Tổ Chức

27) ILO—- Tổ chức lao động quốc tế ( 国际劳动委员会 ) (International Labour Organization) – (Guójì láodòng wěiyuánhuì) – Quốc Tế Lao Động Ủy Viên Hội

28) ICAO (International Civil Aviation Organization)—- Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế ( 国际民用航运组织 ) (Guójì mínyòng hángyùn zǔzhī) – Quốc Tế Dân Dụng Hàng Vận Tổ Chức

29) IMF (International Monetary Fund)—- Quỹ tiền tệ quốc tế ( 国际货币基金组织 ) (Guójì huòbì jījīn zǔzhī) – Quốc Tế Hóa Tệ Cơ Kim Tổ Chức

30) IUS (International Union of Students)—- Hội liên hiệp Học sinh đại học quốc tế ( 国际大学生联盟 ) (Guójì dàxuéshēng liánméng) – Quốc Tế Đại Học Sinh Liên Minh

31) IPU (Inter-Parliamentary Union)—- Tổ chức liên minh Quốc hội ( 国会联盟组织 ) (Guóhuì liánméng zǔzhī) – Quốc Hội Liên Minh Tổ Chức

32) LAEA —- Tổ chức năng lượng nguyên tử thế giới ( 世界原子能组织 ) (Shìjiè yuánzǐnéng zǔzhī) – Thế Giới Nguyên Tử Năng Tổ Chức

33) NATO(OTAN) (North Atlantic Treaty Organisation)—- Khối Bắc Đại Tây Dương ( 北大西洋公约组织 )(Běi dàxīyáng gōngyuē zǔzhī) – Bắc Đại Tây Dương Công Yêu Tổ Chức

34) OANA (The Organization of Asia-Pacific News Agencies)—- Tổ chức các hãng thông tấn châu Á – Thái Bình Dương ( 亚洲太平洋通讯社组织 ) (Yàzhōu tàipíngyáng tōngxùnshè zǔzhī) – Á Châu Thái Bình Dương Thông Tấn Xã Tổ Chức

35) OAS(OEA) (Organization of American States)—- Tổ chức các nước châu Mỹ ( 美洲国家组织 ) (Měizhōu guójiā zǔzhī) – Mỹ Châu Quốc Gia Tổ Chức

36) OAU (Organization of African Unity)—- Tổ chức thống nhất Châu Phi ( 非洲统一组织 ) (Fēizhōu tǒngyī zǔzhī) – Phi Châu Thống Nhất Tổ Chức

37) OCA (Olympic Council of Asia) —- Hội đồng Olympic Châu Á ( 亚奥理事会 ) (Yà ào lǐshì huì) – Á Áo Lí Sự Hội

38) ODA —- Tổ chức viện trợ phát triển châu Á ( 亚洲开发组织 )  (Yàzhōu kāifā zǔzhī) – Á Châu Khai Phát Tổ Chức

39) OIJ (Organisation Internationale des Journalistes)—- Tổ chức các nhà báo ( 国际新闻工作者组织 ) (Guójì xīnwén gōngzuò zhě zǔzhī) – Quốc Tế Tân Văn Công Tác Giá Tổ Chức

40) OPEC (Organization of the Petroleum Exporting Countries)—- Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ  ( 石油输出国组织 ) (Shíyóu shūchū guó zǔzhī) – Thạch Du Du Xuất Quốc Tổ Chức

41) OAPEC (Organization of Arab Petroleum Exporting Countries) —- Tổ chức các nước A – rập xuất khẩu dầu mỏ ( 阿拉伯石油输出国组织 ) (Ālābó shíyóu shūchū guó zǔzhī) – A Lạp Bác Thạch Du Du Xuất Quốc Tổ Chức

42) OECD (Organisation for Economic Co-operation and Development) —- Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế ( 经济合作与开发组织 ) (Jīngjì hézuò yǔ kāifā zǔzhī) – Kinh Tế Hợp Tác Dư Khai Phát Tổ Chức

43) PAM —- Chương trình lương thực thế giới ( 世界粮食计划署 ) (Shìjiè liángshí jìhuà shǔ) – Thế Giới Lương Thực Kế Hoạch Thự

44) PECC (The Pacific Economic Cooperation Council)—- Tổ chức hội nghị hợp tác kinh tế Thái Bình Dương ( 太平洋经济合作会议组织 ) (Tàipíngyáng jīngjì hézuò huìyì zǔzhī) – Thái Bình Dương Kinh Tế Hợp Tác Hội Nghị Tổ Chức

45) SELA(LAES) (Latin American Economic System)—- Hệ thống kinh tế Mỹ La-tinh ( 拉丁美洲经济体系 ) (Lādīng měizhōu jīngjì tǐxì) – La Tinh Mỹ Châu Kinh Tế Thể Kế

46) SNG (Commonwealth of Independent States) —- Cộng đồng các nước cộng hòa độc lập ( 独联体 ) (独联体) – Độc Liên Thể

47) UN(ONU) (United Nations) —- Liên hợp quốc ( LHQ ) ( 联合国 ) (Liánhéguó) – Liên Hợp Quốc

48) UNDP (United Nations Development Programme)—- Chương trình phát triển của LHQ ( 联合国开发计划署 ) (Liánhéguó kāifā jìhuà shǔ) – Liên Hợp Quốc Khai Phát Kế Hoạch Thự

49) UNCTAD (United Nations Conference on Trade and Development.)—- Hội nghị của LHQ về thương mại và phát triển ( 联合国贸易发展委员会 ) (Liánhéguó màoyì fāzhǎn wěiyuánhuì) – Liên Hợp Quốc Mậu Dịch Phát Triển Ủy Viên Hội

50) UNEP (united nations environment programme)—- Chương trình môi trường của LHQ ( 联合国环境规划署 ) (Liánhéguó huánjìng guīhuà shǔ)

51) UNFPA (United Nations Population Fund)—- Quỹ LHQ về hoạt động dân số ( 联合国人口活动基金会 ) (Liánhéguó rénkǒu huódòng jījīn huì) – Liên Hợp Quốc Nhân Khẩu Hoạt Động Cơ Kim Hội

52) UNICEF (The United Nations Children’s Fund) —- Quỹ nhi đồng LHQ ( 联合国儿童基金会 ) (Liánhéguó értóng jījīn huì) – Liên Hợp Quốc Nhi Đồng Cơ Kim Hội

53) UNHCR (United Nations High Commissioner for Refugees) —- Cao ủy LHQ về vấn đề những người tị nạn ( 联合国难民事务高级专员办事处 ) (Liánhéguó nànmín shìwù gāojí zhuānyuán bànshì chù)

54) UNIDO (United Nations Industrial Development Organization)—- Tổ chức của LHQ về phát triển công nghiệp ( 联合国工业发展组织 ) (Liánhéguó gōngyè fāzhǎn zǔzhī) – Liên Hợp Quốc Công Nghiệp Phát Triển Tổ Chức

55) UNESCO (United Nations Educational, Scientific and Cultural Organization)—- Tổ chức của LHQ về giáo dục, khoa học và văn hóa ( 联合国教育、科学及文化组织 ) (Liánhéguó jiàoyù, kēxué jí wénhuà zǔzhī) Liên Hợp Quốc Giáo Dục, Khoa Học Cập Văn Hóa Tổ Chức

56) WB (World Bank) —- Ngân hàng thế giới ( 世界银行 ) (Shìjiè yínháng) – Thế Giới Ngân Hàng

57) WEF (World Economic Forum) —- Diễn đàn kinh tế thế giới ( 世界经济论坛 ) (Shìjiè jīngjì lùntán) – Thế Giới Kinh Tế Luận Đàm

58) WHO(OMS) (World Health Organization)—— Tổ chức Y tế thế giới ( 世界(公共)卫生组织 ) (Shìjiè (gōnggòng) wèishēng zǔzhī) – Thế Giới (công cộng) Vệ Sinh Tổ Chức
59) WTO (World Trade Organization)—— Tổ chức thương mại thế giới ( 世界贸易组织 ) – (Shìjiè màoyì zǔzhī)- Thế Giới Mậu Dịch Tổ Chức

Leave a Reply